Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 77,824.78
+0.37%
+8.19%
+24.08%
$ 1.57T
$ 14.01K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08456
+0.73%
+8.58%
+20.75%
$ 14.40B
$ 363.89M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 658.58
-0.48%
+13.89%
+32.18%
$ 10.85B
$ 15.73K
4
Monero
Monero
XMR
$ 413.54
+0.73%
-1.31%
+2.60%
$ 7.78B
$ 8.52K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 261.8
+1.58%
+21.86%
+28.94%
$ 5.30B
$ 44.77K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 50.9
+0.38%
+6.83%
+15.29%
$ 3.93B
$ 179.28K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.44
+1.22%
+10.37%
+18.63%
$ 1.17B
$ 41.50K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.029334
-0.61%
+4.53%
+14.55%
$ 805.67M
$ 64.26M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08272
+0.18%
-0.37%
-3.00%
$ 638.72M
$ 13.83M
10
DASH
DASH
DASH
$ 35.28
-0.48%
+7.48%
+16.49%
$ 446.11M
$ 16.53K
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 17.29
-0.06%
+9.07%
+12.60%
$ 349.34M
$ 7.35K
12
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.04782
+1.04%
+6.86%
+11.30%
$ 248.67M
$ 1.44M
13
Decred
Decred
DCR
$ 12.37
-0.87%
+1.84%
+1.43%
$ 213.45M
$ 7.75K
14
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007349
+0.26%
+5.00%
+12.79%
$ 146.87M
$ 23.46B
15
ZANO
ZANO
ZANO
$ 7.985
+1.46%
-2.30%
-7.57%
$ 121.34M
$ 83.40K
16
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.0041884
+0.91%
+0.04%
+6.05%
$ 77.24M
$ 2.91M
17
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0942
-0.84%
+6.68%
+6.44%
$ 70.63M
$ 11.42K
18
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.0000004359
-0.55%
-1.98%
-1.07%
$ 60.24M
$ 717.65B
19
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.003455
+2.03%
+14.03%
+23.62%
$ 56.55M
$ 19.30M
20
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0009626
+0.43%
+8.45%
+15.42%
$ 46.88M
$ 86.58M
21
Xphere
Xphere
XP
$ 0.016017
-0.71%
-2.57%
-1.17%
$ 44.52M
$ 4.20M
22
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2074
+1.56%
+9.79%
-0.19%
$ 40.93M
$ 314.12K
23
Verge
Verge
XVG
$ 0.002385
+1.48%
+11.43%
+16.63%
$ 39.62M
$ 35.26M
24
Nock
Nock
NOCK
$ 0.016966
+3.94%
-5.05%
+59.63%
$ 37.39M
$ 10.60M
25
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3427
-0.55%
-0.29%
-1.67%
$ 35.57M
$ 182.39K
26
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.2835
+0.28%
+6.99%
+19.66%
$ 30.51M
$ 314.25K
27
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.990387
-0.08%
+0.05%
+28.10%
$ 30.09M
$ 561.17K
28
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0005196
+0.17%
+8.24%
+11.70%
$ 29.00M
$ 118.00M
29
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2586
+0.61%
+5.14%
+28.37%
$ 21.80M
$ 566.31K
30
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.02001
+0.05%
+0.86%
+9.70%
$ 20.79M
$ 933.27K
31
Flux
Flux
FLUX
$ 0.04489
+0.27%
+7.69%
+11.98%
$ 18.52M
$ 1.60M
32
Verus
Verus
VRSC
$ 0.188876
+0.02%
-0.11%
+0.23%
$ 15.25M
$ 1.82K
33
PEP
PEP
PEP
$ 0.0001492
-4.75%
-21.86%
+114.18%
$ 14.46M
$ 92.26M
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.6624
-0.21%
+4.67%
+6.05%
$ 12.45M
$ 141.94K
35
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.3594
-1.34%
+7.66%
+0.39%
$ 12.13M
$ 997.10K
36
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.0122
-1.05%
+0.82%
+4.78%
$ 9.57M
$ 6.94M
37
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.2617
+2.10%
+3.04%
+20.60%
$ 8.10M
$ 9.17K
38
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.06025
+1.16%
+0.57%
-4.64%
$ 7.11M
$ 175.71K
39
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.067056
+0.74%
+0.05%
+5.02%
$ 7.05M
$ 4.45K
40
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000381
0.00%
-8.63%
-19.62%
$ 5.39M
$ 30.81M
41
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.4261
-0.02%
+7.85%
+8.35%
$ 4.65M
$ 158.91K
42
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.17
0.00%
+0.03%
+21.37%
$ 4.43M
$ 28.64K
43
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03183
-4.26%
+5.90%
+18.10%
$ 4.43M
$ 2.58M
44
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 1.64
0.00%
+0.01%
+6.49%
$ 4.24M
$ 1.18K
45
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.233797
0.00%
--
0.00%
$ 4.09M
$ 58.98
46
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0.051492
+0.05%
+0.09%
+22.47%
$ 3.83M
$ 9.71K
47
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0.003747
+5.17%
+9.87%
+11.03%
$ 3.52M
$ 43.48K
48
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0.0000005403
+1.38%
+3.75%
-2.06%
$ 3.18M
$ 117.57B
49
Grin
Grin
GRIN
$ 0.01328608
-0.01%
+0.07%
+2.22%
$ 2.97M
$ 1.77K
50
Zclassic
Zclassic
ZCL
$ 0.278619
0.00%
+0.03%
+24.30%
$ 2.88M
$ 1.47K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 122 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1615.07B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, MEWC đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 27.80% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 122 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1615.07B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.