Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 76,672.14
-0.49%
+7.74%
+22.77%
$ 1.55T
$ 13.84K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08283
+0.25%
+9.44%
+19.94%
$ 14.30B
$ 370.35M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 636.16
+0.26%
+14.65%
+32.10%
$ 10.82B
$ 15.96K
4
Monero
Monero
XMR
$ 413.61
-0.49%
-1.61%
+2.19%
$ 7.74B
$ 9.26K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 262.9
-0.42%
+21.19%
+27.82%
$ 5.24B
$ 44.55K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 50.2
+0.06%
+7.16%
+14.99%
$ 3.92B
$ 184.32K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.32
+0.27%
+10.43%
+17.99%
$ 1.16B
$ 42.29K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.028646
-0.19%
+4.48%
+14.86%
$ 803.61M
$ 66.40M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.0823
-0.11%
+0.77%
-1.08%
$ 639.18M
$ 13.90M
10
DASH
DASH
DASH
$ 34.76
+0.29%
+9.20%
+16.20%
$ 445.73M
$ 17.10K
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 17.2
-0.81%
+8.68%
+11.21%
$ 343.93M
$ 7.46K
12
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.04767
-0.04%
+7.25%
+11.35%
$ 247.63M
$ 1.46M
13
Decred
Decred
DCR
$ 12.171
+0.04%
+3.54%
+2.31%
$ 215.23M
$ 7.51K
14
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007301
-0.26%
+5.25%
+12.14%
$ 146.59M
$ 23.73B
15
ZANO
ZANO
ZANO
$ 7.915
+0.57%
-1.14%
-6.85%
$ 122.29M
$ 84.39K
16
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.0042513
+1.24%
+0.04%
+7.11%
$ 78.37M
$ 2.94M
17
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0942
0.00%
+6.68%
+6.44%
$ 70.63M
$ 11.42K
18
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.0000004403
+0.92%
-2.16%
-0.57%
$ 60.85M
$ 722.48B
19
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.003407
+0.52%
+14.61%
+24.22%
$ 56.51M
$ 19.32M
20
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0009643
+0.65%
+9.21%
+14.51%
$ 47.03M
$ 86.51M
21
Xphere
Xphere
XP
$ 0.015709
+0.44%
-2.34%
-2.04%
$ 44.61M
$ 4.06M
22
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2115
-0.24%
+9.89%
-1.80%
$ 40.75M
$ 319.05K
23
Verge
Verge
XVG
$ 0.002368
-0.88%
+11.27%
+15.72%
$ 39.16M
$ 37.37M
24
Nock
Nock
NOCK
$ 0.01757
+0.30%
-6.57%
+59.31%
$ 37.31M
$ 10.53M
25
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3415
-0.32%
+0.50%
-1.93%
$ 35.47M
$ 182.28K
26
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.2807
0.00%
+6.95%
+19.18%
$ 30.35M
$ 314.75K
27
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.993977
+0.47%
+0.05%
+27.19%
$ 30.21M
$ 569.34K
28
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.000517
+0.43%
+9.39%
+12.06%
$ 29.11M
$ 118.19M
29
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2585
-0.89%
+2.84%
+27.02%
$ 21.36M
$ 568.56K
30
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.02032
+0.80%
+1.82%
+12.48%
$ 21.08M
$ 952.75K
31
Flux
Flux
FLUX
$ 0.04537
+0.02%
+8.14%
+11.36%
$ 18.45M
$ 1.59M
32
Verus
Verus
VRSC
$ 0.188928
+0.01%
-0.20%
-1.03%
$ 15.25M
$ 1.82K
33
PEP
PEP
PEP
$ 0.0001492
-4.83%
-3.60%
+116.46%
$ 14.61M
$ 64.18M
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.6575
-0.17%
+2.97%
+5.85%
$ 12.39M
$ 135.09K
35
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.3636
+0.08%
+6.54%
+2.96%
$ 12.15M
$ 968.04K
36
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.012199
+0.05%
+0.35%
+4.32%
$ 9.55M
$ 6.78M
37
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.2627
-1.61%
+1.19%
+18.44%
$ 7.95M
$ 9.27K
38
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.067505
+1.04%
+0.04%
+5.73%
$ 7.10M
$ 4.90K
39
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.05929
-0.28%
-0.28%
-5.35%
$ 7.06M
$ 172.13K
40
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000381
+0.26%
-8.63%
-19.62%
$ 5.39M
$ 30.72M
41
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.4213
-2.65%
+7.85%
+8.37%
$ 4.65M
$ 159.21K
42
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.16
0.00%
+0.02%
+20.28%
$ 4.40M
$ 28.33K
43
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03206
-3.63%
+3.21%
+13.92%
$ 4.27M
$ 2.56M
44
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 1.63
-0.61%
+0.01%
+5.84%
$ 4.21M
$ 1.17K
45
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.233797
0.00%
--
0.00%
$ 4.09M
$ 58.98
46
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0.05143
-0.14%
+0.09%
+22.36%
$ 3.83M
$ 9.49K
47
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0.003893
+0.18%
+10.07%
+5.62%
$ 3.52M
$ 50.59K
48
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0.0000005461
+0.22%
+3.61%
-1.60%
$ 3.18M
$ 117.48B
49
Grin
Grin
GRIN
$ 0.01304587
-0.08%
+0.06%
+0.06%
$ 2.92M
$ 1.77K
50
Zclassic
Zclassic
ZCL
$ 0.278514
-0.04%
+0.03%
+23.28%
$ 2.88M
$ 1.47K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 122 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1596.86B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, RXD đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 23.95% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 122 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1596.86B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.