Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 83,722.1
-0.03%
-0.48%
-0.77%
$ 1.68T
$ 4.45K
2
Zcash
Zcash
ZEC
$ 1,218.98
+0.08%
-8.48%
-7.94%
$ 20.58B
$ 3.56K
3
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08503
+0.28%
-3.48%
-6.69%
$ 14.59B
$ 175.22M
4
Monero
Monero
XMR
$ 539.9
+0.11%
+0.04%
-5.11%
$ 10.11B
$ 4.60K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 274.8
+0.33%
-4.74%
-11.05%
$ 5.50B
$ 20.05K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 62.33
+0.05%
-5.66%
-8.34%
$ 4.82B
$ 115.96K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 8.25
-0.36%
-3.75%
-3.41%
$ 1.30B
$ 16.00K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.039247
+0.14%
-8.05%
-7.19%
$ 1.08B
$ 41.26M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08836
-0.09%
+6.94%
+19.79%
$ 695.11M
$ 5.89M
10
DASH
DASH
DASH
$ 50.63
+0.14%
-5.17%
-6.71%
$ 650.85M
$ 26.90K
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 18.93
+0.21%
-2.72%
-1.66%
$ 380.62M
$ 9.14K
12
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.05935
-0.29%
-9.11%
+10.86%
$ 304.16M
$ 4.57M
13
Decred
Decred
DCR
$ 16.502
+0.39%
-3.07%
-9.12%
$ 287.08M
$ 4.34K
14
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007073
-0.13%
-2.46%
-7.78%
$ 142.06M
$ 10.66B
15
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.1262
+1.57%
+9.56%
+17.62%
$ 101.42M
$ 260.42K
16
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.0000005884
-1.32%
-5.28%
-2.90%
$ 83.87M
$ 466.15B
17
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0017058
+0.50%
-4.15%
+31.72%
$ 82.95M
$ 109.50M
18
ZANO
ZANO
ZANO
$ 5.151
-0.16%
-8.25%
+0.86%
$ 78.92M
$ 113.31K
19
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00346611
+0.08%
-0.01%
-16.05%
$ 64.16M
$ 3.31M
20
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2802
-1.21%
-7.91%
-8.10%
$ 54.35M
$ 283.33K
21
Nock
Nock
NOCK
$ 0.022828
+0.48%
-11.99%
-3.13%
$ 53.66M
$ 7.29M
22
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0009169
+0.05%
-6.05%
-10.74%
$ 51.17M
$ 65.33M
23
Verge
Verge
XVG
$ 0.002764
-0.11%
-6.22%
-7.88%
$ 45.58M
$ 38.44M
24
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3956
+1.23%
+1.83%
+2.12%
$ 43.36M
$ 138.31K
25
Flux
Flux
FLUX
$ 0.08655
+0.41%
-4.02%
+5.62%
$ 35.89M
$ 1.09M
26
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.03395
-0.27%
+0.09%
+3.23%
$ 35.67M
$ 340.53K
27
Quantus
Quantus
QTC
$ 124.2
-0.38%
-0.10%
-8.60%
$ 34.76M
$ 10.14M
28
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.2652
-0.30%
-3.56%
-3.77%
$ 28.60M
$ 275.55K
29
Xphere
Xphere
XP
$ 0.008913
-0.06%
-2.30%
-9.00%
$ 27.00M
$ 5.46M
30
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.001629
-1.03%
-4.46%
-27.03%
$ 26.87M
$ 70.50M
31
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.826984
+0.01%
-0.01%
-6.49%
$ 25.69M
$ 443.13K
32
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.3077
+0.66%
-6.48%
-1.92%
$ 25.54M
$ 248.62K
33
TensorCash
TensorCash
TSC
$ 5.33
-6.33%
-0.09%
-0.37%
$ 22.90M
$ 331.82K
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.9885
-0.24%
-5.49%
+4.66%
$ 19.05M
$ 93.45K
35
Verus
Verus
VRSC
$ 0.202046
-0.01%
+0.15%
-2.73%
$ 16.35M
$ 3.42K
36
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.4458
-0.45%
-4.16%
-12.51%
$ 15.03M
$ 153.16K
37
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 5.05
0.00%
--
+14.00%
$ 13.05M
$ 252.26
38
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.3338
+0.03%
-0.77%
-0.21%
$ 10.17M
$ 17.76K
39
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.08282
-2.21%
-6.61%
+32.28%
$ 10.17M
$ 258.73K
40
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.06759
+0.85%
-3.25%
-1.91%
$ 9.52M
$ 1.28M
41
PEP
PEP
PEP
$ 0.0000883
0.00%
-4.56%
-12.45%
$ 9.05M
$ 15.59M
42
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.070643
+0.26%
-0.01%
+1.22%
$ 7.43M
$ 2.58K
43
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.009282
+0.29%
-3.43%
-1.93%
$ 7.26M
$ 8.42M
44
Zclassic
Zclassic
ZCL
$ 0.602411
-0.05%
0.00%
-31.38%
$ 6.23M
$ 537.36
45
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0.0000010176
-0.70%
-4.81%
+6.87%
$ 5.96M
$ 63.94B
46
Handshake
Handshake
HNS
$ 0.008076
0.00%
-10.16%
-4.79%
$ 5.47M
$ 20.80K
47
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.17
-1.68%
-0.03%
-2.50%
$ 4.43M
$ 28.39K
48
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.00029915
0.00%
-0.02%
-0.02%
$ 4.15M
$ 531.60K
49
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.233797
0.00%
--
0.00%
$ 4.09M
$ 58.98
50
Gridcoin
Gridcoin
GRC
$ 0.00752433
+0.05%
+0.01%
-9.22%
$ 3.81M
$ 197.79

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 122 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1741.33B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, DNX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 20.26% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 122 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, ZEC, DOGE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1741.33B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.