Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
BDAG
RCADE
VEMP
-0.73%-0.73%-2.57%$ 1.82T$ 31.13B701
2Layer 1 (L1)
EVR
BDAG
OGG
-0.75%-0.75%-2.62%$ 1.80T$ 29.82B350
3Bằng chứng công việc (PoW)
SHIC
EVR
OGG
-0.82%-0.82%-3.07%$ 1.30T$ 20.69B121
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
-0.18%-0.18%-0.71%$ 532.72B$ 45.04B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
OBSR
VTCN
TAKER
-0.54%-0.55%-1.07%$ 422.44B$ 7.87B119
6Stablecoin
JPYC
IDRT
IDRX
-0.01%-0.01%-0.15%$ 286.73B$ 40.49B267
7Stablecoin USD
HBD
USDL
WUSD
+0.03%+0.03%-0.13%$ 284.11B$ 40.42B120
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
WUSD
IDRT
IDRX
+0.06%+0.06%-0.10%$ 273.93B$ 39.56B110
9Có nguồn gốc từ Mỹ
GRANDMA
BANGCHAIN
MONKO
-0.22%-0.23%+7.15%$ 265.32B$ 12.98B247
10Token sàn giao dịch
RABBIT
SHDX
VOLT
-0.82%-0.82%-0.06%$ 127.83B$ 1.53B249
11Có nguồn gốc từ Trung Quốc
CKB
PANDA
DF
-0.39%-0.39%+0.76%$ 123.59B$ 1.01B28
12SEC cáo buộc là chứng khoán
LUNA
POWR
KROM
-0.39%-0.40%+0.58%$ 123.01B$ 1.12B33
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
BIT
ZND
IXFI
-0.53%-0.53%+0.08%$ 106.27B$ 639.80M54
14Gốc Base
BARRY
MRSMIGGLES
HYBUX
+0.26%+0.26%+0.03%$ 103.75B$ 10.03B450
15Stablecoin tuân thủ MiCA
EURCV
EURE
EURC
-0.09%-0.09%-0.40%$ 72.60B$ 7.91B10
16GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
-0.10%-0.10%-0.42%$ 72.09B$ 8.03B4
17Tài sản thế giới thực (RWA)
DFI
GONDOLA
OPUL
+1.21%+1.20%+56.58%$ 63.42B$ 1.72B637
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
SHDX
VPLS
VOLT
-0.58%-0.60%+0.90%$ 57.23B$ 2.96B1059
19CoinList Launchpad
ARCH
HMT
PIPE
-0.79%-0.77%-1.88%$ 51.46B$ 1.61B68
20Tài sản mã hóa
MAIV
GOLDAO
GONDOLA
+1.87%+1.86%+116.75%$ 42.25B$ 842.12M425
21Riêng tư
XLA
SHH
YONA
+0.57%+0.54%+0.68%$ 31.09B$ 931.74M115
22Quản trị
VEMP
COLD
VOLT
-1.45%-1.47%-0.20%$ 28.92B$ 1.41B193
23Meme
HOOD
DARK
RAPTOR
-0.53%-0.57%-1.28%$ 25.01B$ 1.17B3301
24Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
RABBIT
SHDX
VOLT
-2.17%-2.19%-1.07%$ 22.35B$ 943.01M241
25Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+3.46%+3.46%+5.05%$ 22.17B$ 21.73M1
26Trí tuệ nhân tạo (AI)
HATCHER
FOMO
BOTCOIN
+1.50%+1.48%+2.47%$ 21.16B$ 1.74B1042
27Cơ sở hạ tầng
IDLE
COLD
COA
+0.40%+0.40%+1.10%$ 19.34B$ 1.07B256
28Vĩnh cửu
QTO
DCK
LOGX
-1.89%-1.89%+1.55%$ 16.73B$ 446.72M80
29Coin riêng tư
TRIT
XLA
MARYJ
+0.64%+0.59%-1.22%$ 16.18B$ 204.66M39
30Spotlight của Binance Alpha
JAGER
COA
TAKER
-0.53%-0.54%-5.87%$ 15.70B$ 1.48B370
31Chủ đề chó
BRIAH
MOVER
ABE
+0.48%+0.41%+0.29%$ 14.92B$ 423.97M365
32Phái sinh
KROM
DAFI
QTO
-2.16%-2.17%+2.27%$ 14.28B$ 360.12M92
33Chủ đề 4chan
SOY
FSJAL
GONDOLA
-0.35%-0.46%-0.46%$ 12.89B$ 375.91M58
34Bằng chứng không kiến thức (ZK)
∅
RDO
RADR
+0.33%+0.27%-3.22%$ 11.42B$ 419.07M82
35Lấy cảm hứng từ Elon Musk
DOGECOIN
RIZO
GROKIUS
-0.10%-0.20%+0.58%$ 10.95B$ 237.34M57
36Cơ sở hạ tầng riêng tư
HIBER
SHH
YONA
+1.31%+1.30%+5.12%$ 10.59B$ 516.68M62
37Cá cược (GambleFi)
JACK
DG
PUB
+0.09%+0.08%+1.84%$ 9.85B$ 35.56M67
38Kháng lượng tử
GEEQ
TDC
QST
+0.27%+0.20%-2.98%$ 9.42B$ 162.10M18
39Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
ATA
FIO
SXP
-0.41%-0.40%-0.97%$ 9.34B$ 1.53B144
40Quyền chọn
STRIKE
TYPUS
LOGX
+0.02%+0.01%+1.62%$ 9.26B$ 29.79M17
41Giao thức RWA
LDY
GOLDAO
ELX
+0.97%+0.97%+5.43%$ 9.23B$ 516.82M74
42Thị trường dự đoán
FRIES
PUB
XYRO
0.00%-0.01%+1.58%$ 9.23B$ 35.23M38
43Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
BLD
ROUTE
+1.90%+1.88%+8.11%$ 9.07B$ 383.65M14
44Tokenized Treasuries
USDM1
THBILL
BUIDL
+0.13%+0.11%+0.21%$ 8.43B$ 1.17M10
45Giao tiếp chuỗi chéo
JM
ANLOG
GRAV
+1.78%+1.76%+8.07%$ 7.98B$ 365.95M50
46Hệ sinh thái x402
SYRA
RADR
SPARKLE
+2.26%+2.24%+9.35%$ 7.53B$ 311.38M103
47Oracle
IDNA
UMB
SORA
+1.92%+1.91%+8.90%$ 7.53B$ 367.77M42
48Layer 2 (L2)
SUPR
RDO
MODE
+1.75%+1.79%+1.46%$ 7.07B$ 468.84M106
49DePIN
GMRX
DENT
$NODE
-2.10%-2.10%-6.70%$ 6.90B$ 386.17M191
50Farming lợi nhuận
VERSE
UFO
VEMP
-1.80%-1.89%-4.86%$ 6.81B$ 644.46M121

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).