Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
VEMP
BTCZ
INI
+0.50%+0.49%-4.61%$ 2.43T$ 31.74B689
2Layer 1 (L1)
5IRE
SHIC
INI
+0.48%+0.48%-4.60%$ 2.39T$ 28.68B347
3Bằng chứng công việc (PoW)
MEWC
SHIC
BTCZ
+0.45%+0.45%-3.62%$ 1.73T$ 15.78B122
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
+0.34%+0.34%-4.56%$ 623.45B$ 44.57B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
NIM
EQPAY
CTSI
+0.69%+0.70%-7.01%$ 562.10B$ 11.91B113
6Có nguồn gốc từ Mỹ
MONKO
CARR
MEWC
+1.03%+1.03%-5.72%$ 361.13B$ 15.82B243
7Stablecoin
RAI
BNBUSD
IDRX
-0.01%-0.01%-0.47%$ 292.07B$ 37.89B274
8Stablecoin USD
USDM
BNBUSD
PUSD
+0.01%+0.01%-0.47%$ 289.30B$ 37.86B128
9Stablecoin đảm bảo bằng fiat
USDM
IDRX
GYEN
+0.01%+0.01%-0.45%$ 277.57B$ 37.46B110
10Token sàn giao dịch
VERSE
ZF
SBR
+0.66%+0.66%-5.70%$ 165.53B$ 2.50B242
11SEC cáo buộc là chứng khoán
DRGN
RLY
MIR
+0.71%+0.71%-4.10%$ 148.60B$ 2.11B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
MDT
PANDA
GT
+0.48%+0.48%-4.17%$ 144.64B$ 996.39M29
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
LCX
BIT
ZND
+0.45%+0.45%-4.69%$ 130.10B$ 577.36M53
14Gốc Base
NATO
DICKBUTT
OX
+0.45%+0.44%-2.44%$ 114.78B$ 9.20B442
15Tài chính phi tập trung (DeFi)
SHIELD
CRED
SBR
+1.50%+1.49%-5.16%$ 85.60B$ 4.36B1065
16CoinList Launchpad
OBOL
RLY
TEA
+1.17%+1.17%-8.15%$ 81.08B$ 3.17B70
17Tài sản thế giới thực (RWA)
CARR
RECORD
STAY
+2.06%+2.06%-0.74%$ 78.34B$ 1.47B615
18Stablecoin tuân thủ MiCA
EURR
EURE
USDR
+0.17%+0.17%-1.65%$ 73.74B$ 7.23B10
19GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
+0.17%+0.17%-1.70%$ 73.19B$ 7.25B4
20Riêng tư
XLA
BTCZ
OBS
+2.00%+1.99%-6.14%$ 57.25B$ 2.63B120
21Quản trị
GMM
BOS
VEMP
+1.65%+1.65%-6.40%$ 50.79B$ 3.21B194
22Tài sản mã hóa
TOTO
RECORD
BMNRX
+2.93%+2.93%+2.31%$ 49.20B$ 435.47M424
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
VERSE
ZF
SBR
+1.25%+1.25%-8.93%$ 36.87B$ 2.00B238
24Meme
BROTHER
WSOS
POLYDOGE
-0.68%-0.68%-9.39%$ 32.22B$ 1.44B3153
25Coin riêng tư
TRIT
XLA
BTCZ
+0.65%+0.64%-8.92%$ 31.14B$ 444.30M39
26Cơ sở hạ tầng
TEA
KIP
BOS
+1.03%+1.02%-4.60%$ 30.09B$ 1.95B253
27Vĩnh cửu
LN
OX
LOGX
+0.64%+0.63%-7.52%$ 25.91B$ 1.01B80
28Bằng chứng không kiến thức (ZK)
VEIL
EDGEN
BOS
+1.90%+1.90%-7.54%$ 25.62B$ 1.53B81
29Trí tuệ nhân tạo (AI)
REX
AGENT CITY
VIBE
+2.79%+2.78%-5.20%$ 25.34B$ 2.22B1033
30Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+6.56%+6.56%+4.29%$ 25.31B$ 1.52M1
31Spotlight của Binance Alpha
COMMON
RVV
JANITOR
+1.35%+1.36%+0.74%$ 24.62B$ 1.62B365
32Kháng lượng tử
QONE
QANX
QTC
+2.04%+2.04%-7.21%$ 22.99B$ 1.04B23
33Phái sinh
MIR
OX
LN
+0.95%+0.95%-9.19%$ 21.82B$ 781.04M90
34Cơ sở hạ tầng riêng tư
SHIELD
OBS
VEYA
+4.68%+4.68%-0.44%$ 20.40B$ 1.94B67
35Chủ đề chó
FLOKICASH
WOOF
POLYDOGE
-0.42%-0.42%-9.73%$ 18.15B$ 537.24M362
36Trừu tượng hoá chuỗi
NEAR
DG
LINK
+3.79%+3.79%-2.52%$ 17.04B$ 1.02B13
37Chủ đề 4chan
CHAD
HONK
DICKBUTT
-0.13%-0.12%-10.15%$ 16.22B$ 502.97M53
38Farming lợi nhuận
KAON
SBR
VEMP
+1.61%+1.61%-1.44%$ 15.53B$ 1.02B116
39Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
PRAI
SQR
CTSI
+2.82%+2.82%-5.30%$ 15.50B$ 1.98B144
40Giao thức RWA
CREDI
RECORD
CARR
+1.52%+1.53%-3.58%$ 13.74B$ 419.61M76
41Lấy cảm hứng từ Elon Musk
MARS
RIZO
STARMAN
-0.13%-0.13%-10.09%$ 13.44B$ 360.58M55
42Giao tiếp chuỗi chéo
GRAV
ZEUS
JURIS
+1.29%+1.28%-3.79%$ 12.01B$ 403.60M50
43Tạo lập thị trường tự động (AMM)
EKUBO
ZF
SBR
+2.75%+2.75%-10.19%$ 11.29B$ 967.15M61
44Layer 2 (L2)
CTSI
GEL
TORA
+3.00%+3.00%-0.18%$ 11.29B$ 1.61B104
45Oracle
BAND
RIZ
SORA
+0.90%+0.89%-3.62%$ 11.20B$ 386.91M40
46Hệ sinh thái x402
HD
SYRA
FUCI
+1.19%+1.17%-3.98%$ 10.96B$ 473.07M104
47DePIN
RIZ
SQT
HEU
+0.79%+0.79%-5.84%$ 10.86B$ 679.06M191
48Nhà phát hành stablecoin
RSUP
ELX
ARGNOT
+0.95%+0.96%-8.18%$ 10.23B$ 680.77M41
49Tokenized Treasuries
USDM1
USTB
BUIDL
+0.16%+0.16%-0.35%$ 9.41B$ 961.19K11
50Binance Launchpool
ALPHA
NTRN
NFP
+1.54%+1.56%-9.72%$ 9.19B$ 1.07B58

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).