Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 54.22
+0.22%
-2.61%
+3.26%
$ 13.74B
$ 20.42K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.2874
-0.29%
-5.17%
+12.78%
$ 571.90M
$ 199.09K
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.385
-0.29%
+1.99%
-0.36%
$ 236.66M
$ 164.03K
4
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05769
0.00%
+1.81%
-0.31%
$ 112.47M
$ 1.03M
5
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11287
+0.31%
-2.41%
-2.72%
$ 95.17M
$ 575.96K
6
SNX
SNX
SNX
$ 0.2107
+0.14%
-1.91%
-0.99%
$ 72.52M
$ 398.24K
7
Derive
Derive
DRV
$ 0.09537
+0.04%
-2.81%
-7.54%
$ 70.38M
$ 598.69K
8
GMX
GMX
GMX
$ 6.497
-0.20%
+2.40%
+8.40%
$ 67.89M
$ 8.66K
9
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0.182322
0.00%
0.00%
+0.04%
$ 63.34M
$ 3.60K
10
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.03214
-1.79%
+52.76%
+131.19%
$ 60.45M
$ 15.65M
11
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00207003
+0.22%
-0.08%
-10.60%
$ 46.15M
$ 8.97K
12
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.9
0.00%
--
-0.51%
$ 31.79M
$ 14.90
13
UMA
UMA
UMA
$ 0.3361
+0.33%
-0.50%
-0.24%
$ 30.59M
$ 174.82K
14
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2178
+0.18%
-2.16%
-1.67%
$ 30.20M
$ 350.53K
15
SIREN
SIREN
SIREN
$ 0.04478
-1.72%
+17.32%
+17.52%
$ 28.63M
$ 3.73M
16
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.08697
-0.26%
+1.20%
+5.77%
$ 28.26M
$ 983.60K
17
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.07356
+0.15%
-2.85%
-1.65%
$ 24.04M
$ 1.69M
18
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2,694.76
0.00%
--
+0.03%
$ 23.95M
$ 786.16
19
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01136
+0.18%
+0.18%
-1.73%
$ 21.44M
$ 5.13M
20
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.09473
+0.06%
-2.49%
+1.01%
$ 21.32M
$ 627.69K
21
Based
Based
BASED
$ 0.0782
+0.77%
-6.69%
+3.32%
$ 18.41M
$ 4.77M
22
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02009
-0.40%
+1.63%
-3.57%
$ 18.32M
$ 2.46M
23
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01426797
-0.07%
+0.02%
+6.40%
$ 15.38M
$ 137.64
24
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5059
+0.26%
+1.67%
+2.49%
$ 11.89M
$ 108.53K
25
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0584
0.00%
-0.17%
+4.47%
$ 8.64M
$ 33.81K
26
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.13
0.00%
+0.00%
0.00%
$ 8.09M
$ 391.67
27
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01267
-0.24%
+3.55%
+6.09%
$ 7.67M
$ 4.72M
28
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.409232
-0.53%
-0.01%
+2.65%
$ 7.37M
$ 13.88K
29
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.008282
+0.33%
+0.15%
+2.48%
$ 6.22M
$ 7.04M
30
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0363
0.00%
+1.97%
-11.03%
$ 6.00M
$ 155.56K
31
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.309762
0.00%
--
+2.05%
$ 5.89M
$ 3.96
32
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0.053368
+0.01%
+0.03%
+1.11%
$ 4.80M
$ 2.73
33
sETH
sETH
SETH
$ 318.87
0.00%
--
-4.34%
$ 3.69M
$ 1.15
34
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.072583
0.00%
--
+0.13%
$ 3.68M
$ 48.01
35
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.118617
-0.04%
+0.01%
+3.09%
$ 3.27M
$ 987.74
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.295445
+1.91%
-0.02%
-7.20%
$ 2.95M
$ 749.30K
37
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01923064
-0.17%
-0.01%
-0.01%
$ 2.88M
$ 41.58K
38
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.04963466
0.00%
+0.00%
-0.09%
$ 2.64M
$ 23.40
39
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.0058
-0.85%
-3.16%
-1.52%
$ 2.40M
$ 1.34M
40
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00095467
+0.68%
+0.01%
-0.51%
$ 2.25M
$ 19.42K
41
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.096914
-1.02%
-0.00%
+4.88%
$ 1.85M
$ 5.01K
42
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00164586
+0.23%
-0.06%
-17.72%
$ 1.65M
$ 148.22
43
Rails
Rails
RAILS
$ 0.0440833
0.00%
+0.01%
-18.41%
$ 1.50M
$ 1.08K
44
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.096247
-0.38%
-0.01%
+14.60%
$ 1.48M
$ 12.31K
45
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.01924936
0.00%
--
-5.87%
$ 1.30M
$ 1.54
46
Thales
Thales
THALES
$ 0.171508
-0.06%
+0.01%
+7.50%
$ 1.15M
$ 113.74
47
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00198384
-0.09%
+0.02%
+2.54%
$ 908.00K
$ 5.97
48
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00113118
0.00%
--
+0.05%
$ 746.58K
$ 42.38K
49
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 13.47
0.00%
0.00%
+3.54%
$ 720.11K
$ 2.88
50
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.00297114
-0.21%
+0.01%
+1.58%
$ 628.99K
$ 304.26

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 92 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $15.54B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, GWEI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 52.76% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 92 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $15.54B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.