Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 56.74
-0.61%
+3.16%
+1.68%
$ 14.41B
$ 27.92K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.1632
+0.74%
+2.90%
-5.53%
$ 531.78M
$ 172.11K
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.402
-1.76%
+3.33%
-2.37%
$ 238.88M
$ 259.26K
4
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05613
+0.34%
-0.69%
+3.37%
$ 109.47M
$ 1.01M
5
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11297
-0.05%
-0.66%
+2.52%
$ 95.37M
$ 554.49K
6
Derive
Derive
DRV
$ 0.09968
+0.07%
-1.08%
+7.97%
$ 74.14M
$ 568.87K
7
SNX
SNX
SNX
$ 0.2137
-0.79%
+0.75%
+2.63%
$ 73.83M
$ 357.25K
8
GMX
GMX
GMX
$ 6.284
-0.22%
+0.98%
+1.58%
$ 65.55M
$ 8.48K
9
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0.182219
-0.01%
0.00%
-0.02%
$ 63.30M
$ 3.41K
10
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.9
0.00%
--
-0.51%
$ 31.81M
$ 14.89
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2175
-0.18%
-0.18%
-11.47%
$ 30.49M
$ 373.32K
12
UMA
UMA
UMA
$ 0.3349
-0.06%
-0.95%
-0.03%
$ 30.38M
$ 237.58K
13
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.01671
+0.30%
-4.07%
+9.55%
$ 29.70M
$ 2.01M
14
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.08927
+11.59%
+11.07%
+24.71%
$ 29.17M
$ 3.36M
15
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.08194
-0.26%
+1.42%
-2.17%
$ 26.59M
$ 1.06M
16
SIREN
SIREN
SIREN
$ 0.03339
+1.27%
+3.56%
-3.38%
$ 24.24M
$ 2.46M
17
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2,693.96
0.00%
--
0.00%
$ 23.94M
$ 785.93
18
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.09571
-0.34%
-0.84%
+0.61%
$ 21.49M
$ 704.69K
19
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01128
-0.35%
-0.70%
-2.25%
$ 21.32M
$ 5.39M
20
Based
Based
BASED
$ 0.08143
+0.41%
+4.22%
+1.68%
$ 19.11M
$ 5.71M
21
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01938
+1.00%
+1.54%
+3.29%
$ 17.56M
$ 3.10M
22
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01418868
-0.61%
+0.01%
+0.08%
$ 15.29M
$ 399.10
23
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.4955
-0.50%
0.00%
+0.06%
$ 11.63M
$ 116.62K
24
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0553
-0.18%
0.00%
+1.47%
$ 8.19M
$ 39.81K
25
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.12
-0.47%
+0.01%
-0.47%
$ 8.08M
$ 407.46
26
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.417956
+0.73%
-0.00%
+5.57%
$ 7.52M
$ 20.99K
27
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01217
-0.25%
+0.58%
+3.76%
$ 7.42M
$ 4.74M
28
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007854
-1.51%
-0.37%
+2.26%
$ 5.99M
$ 7.19M
29
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.310174
-0.36%
+0.02%
+2.19%
$ 5.89M
$ 3.96
30
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0338
0.00%
-1.74%
-9.87%
$ 5.58M
$ 161.42K
31
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0.053531
-0.56%
+0.02%
-4.37%
$ 4.82M
$ 150.52
32
sETH
sETH
SETH
$ 333.33
0.00%
--
0.00%
$ 3.86M
$ 1.20
33
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.11882
-0.20%
+0.02%
-0.44%
$ 3.28M
$ 2.55K
34
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.07249
0.00%
--
0.00%
$ 2.83M
--
35
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.04969746
0.00%
-0.00%
+0.03%
$ 2.65M
$ 426.61
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.302317
+0.06%
+0.00%
+6.80%
$ 2.54M
$ 712.79K
37
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00607
-1.95%
+0.84%
-3.06%
$ 2.48M
$ 11.06M
38
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00096885
-0.08%
-0.01%
+3.24%
$ 2.29M
$ 1.60K
39
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00230911
+0.61%
-0.00%
-3.42%
$ 2.01M
$ 603.11
40
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.100288
+0.47%
+0.01%
+13.08%
$ 1.92M
$ 2.80K
41
Rails
Rails
RAILS
$ 0.04565997
0.00%
+0.04%
-9.17%
$ 1.55M
$ 2.88K
42
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.097264
+7.39%
+0.11%
+48.16%
$ 1.50M
$ 29.42K
43
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.0195301
-0.01%
-0.05%
+1.01%
$ 1.42M
$ 47.58K
44
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.01946762
-0.07%
0.00%
+6.39%
$ 1.31M
$ 1.58
45
Thales
Thales
THALES
$ 0.166864
-0.30%
+0.02%
+2.93%
$ 1.25M
$ 405.17
46
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00189285
-0.21%
-0.15%
-13.04%
$ 1.17M
$ 374.89
47
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00193225
0.00%
+0.06%
-3.21%
$ 884.41K
$ 292.94
48
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00113061
0.00%
--
0.00%
$ 746.20K
$ 55.49K
49
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 13.61
0.00%
+0.02%
-0.07%
$ 727.70K
$ 119.52
50
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.00290489
-0.15%
-0.00%
-0.76%
$ 614.97K
$ 1.50K

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 92 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $16.09B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, PARQ đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 26.60% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 92 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $16.09B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.