Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 45.59
-2.33%
+16.73%
+3.86%
$ 11.64B
$ 78.36K
2
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 2.033
-0.87%
+2.30%
-1.73%
$ 348.79M
$ 684.11K
3
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.15351
+0.06%
+18.40%
+17.41%
$ 269.52M
$ 248.43K
4
Lighter
Lighter
LIT
$ 0.9168
+0.25%
+4.16%
-13.55%
$ 231.60M
$ 173.26K
5
Whiterock
Whiterock
WHITE
$ 0.0001749
-0.17%
+0.16%
-1.35%
$ 113.57M
$ 323.10M
6
SNX
SNX
SNX
$ 0.3244
-0.33%
+0.83%
-8.12%
$ 113.45M
$ 211.40K
7
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05619
+1.26%
+5.29%
+3.83%
$ 110.54M
$ 1.05M
8
Derive
Derive
DRV
$ 0.079599
+0.01%
-1.56%
-10.08%
$ 79.58M
$ 115.48K
9
GMX
GMX
GMX
$ 7.066
-0.54%
+2.40%
-4.59%
$ 74.53M
$ 8.49K
10
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.21628
-0.38%
-0.29%
-20.01%
$ 65.35M
$ 1.10M
11
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.1486
-0.59%
+0.33%
-9.39%
$ 48.24M
$ 397.01K
12
UMA
UMA
UMA
$ 0.4834
-1.05%
+1.49%
-3.17%
$ 44.41M
$ 150.11K
13
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2928
-0.27%
+0.51%
-1.80%
$ 40.91M
$ 248.02K
14
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01857
-0.53%
+0.16%
-7.56%
$ 35.55M
$ 2.88M
15
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 4.14
-0.24%
+0.00%
0.00%
$ 33.88M
$ 9.98
16
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.12853
-0.87%
-1.80%
-7.09%
$ 29.40M
$ 577.17K
17
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02824
-0.59%
0.00%
-10.28%
$ 26.33M
$ 2.00M
18
Synthetix sUSD
Synthetix sUSD
SUSD
$ 0.662699
+0.01%
+0.67%
-8.28%
$ 21.72M
$ 100.32K
19
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.03175
+0.37%
-4.95%
-12.62%
$ 19.86M
$ 1.67M
20
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00116607
-0.27%
+6.40%
+7.89%
$ 19.45M
$ 4.48K
21
Based
Based
BASED
$ 0.07951
-0.04%
-9.93%
-10.91%
$ 19.39M
$ 2.69M
22
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01642203
-0.02%
+1.12%
-7.54%
$ 17.70M
$ 565.81
23
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.81236
+1.36%
+6.01%
+18.76%
$ 14.55M
$ 62.60K
24
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5649
-0.25%
+1.05%
-1.06%
$ 13.58M
$ 101.38K
25
AdEx
AdEx
ADX
$ 0.0768
-0.39%
+1.45%
-2.16%
$ 11.37M
$ 66.16K
26
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0574
-6.97%
-0.35%
+6.30%
$ 9.48M
$ 38.21K
27
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.010206
-0.89%
+1.18%
-10.07%
$ 7.85M
$ 5.45M
28
sETH
sETH
SETH
$ 658.88
0.00%
0.00%
-2.68%
$ 7.63M
$ 1.46
29
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.376615
0.00%
0.00%
0.00%
$ 7.16M
$ 26.10
30
Merkle Trade
Merkle Trade
MKL
$ 0.060316
0.00%
0.00%
0.00%
$ 6.03M
$ 2.21
31
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.01373
-0.58%
-1.22%
+0.29%
$ 5.66M
$ 379.70K
32
leverup
leverup
LV
$ 0.062719
+0.17%
-0.51%
-3.09%
$ 5.64M
$ 22.23K
33
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 1.28
0.00%
+1.12%
-7.25%
$ 4.88M
$ 102.48
34
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.152934
-0.57%
+3.52%
-13.62%
$ 4.53M
$ 5.72M
35
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.02401999
-0.18%
+1.35%
-14.60%
$ 4.51M
$ 84.74K
36
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.136906
+0.29%
-2.44%
-4.71%
$ 3.76M
$ 162.92K
37
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.090967
+0.03%
-3.48%
-16.82%
$ 3.55M
$ 67.63K
38
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.4015
+0.05%
-0.39%
-1.02%
$ 3.38M
$ 1.63M
39
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.157755
-0.18%
+2.55%
+4.64%
$ 3.02M
$ 1.78K
40
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.051735
0.00%
+0.41%
-5.07%
$ 2.75M
$ 273.09
41
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00414908
0.00%
+1.62%
+1.66%
$ 2.74M
$ 10.47
42
Rails
Rails
RAILS
$ 0.083975
-0.04%
+1.59%
-6.64%
$ 2.74M
$ 2.96K
43
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.03001527
0.00%
+0.45%
-4.26%
$ 2.49M
$ 9.67
44
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.141735
-0.26%
+8.13%
+21.38%
$ 2.18M
$ 20.95K
45
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00369087
-1.00%
+6.76%
+6.84%
$ 1.99M
$ 797.06
46
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00429586
+0.01%
-3.91%
+45.79%
$ 1.99M
$ 5.18K
47
Boardwalk
Boardwalk
BMX
$ 0.723487
+0.24%
+3.55%
-4.32%
$ 1.96M
$ 11.81K
48
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.02605
+0.54%
-5.95%
+2.50%
$ 1.73M
$ 2.31M
49
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00278591
+0.09%
-7.88%
-15.98%
$ 1.73M
$ 686.94
50
Thales
Thales
THALES
$ 0.135035
+0.15%
+1.26%
-2.43%
$ 1.41M
$ 43.19

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 95 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $13.55B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, GWEI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 18.40% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 95 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, PENDLE, GWEI. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $13.55B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.