Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Tính khả dụng dữ liệu
TIA
SYS
CRU
+10.06%+10.11%+14.06%$ 8.93B$ 1.28B11
52Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
RPL
YFI
+2.17%+2.19%-7.23%$ 8.37B$ 893.77M9
53Cá cược (GambleFi)
POLK
DANZO
RIPS
-4.54%-4.62%-8.45%$ 8.09B$ 18.97M71
54Quyền chọn
DERI
LOGX
SYK
-4.91%-4.99%-8.69%$ 7.88B$ 26.60M17
55Thị trường dự đoán
ALPHA
POLK
SYK
-4.78%-4.87%-9.95%$ 7.46B$ 18.99M40
56Launchpad
CME
AKIT
EQUI
+2.73%+2.77%-3.07%$ 7.19B$ 649.68M202
57Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
+0.21%+0.22%-2.84%$ 6.70B$ 521.61M4
58Bitcoin Fork
BSV
BTG
BCH
+2.51%+2.69%-7.94%$ 6.28B$ 141.46M5
59Hàng hóa mã hóa
SILV
KAU
GLDR
+0.29%+0.29%+1.17%$ 6.26B$ 192.43M31
60Giao thức cho vay/vay
SCA
RDNT
BLND
+2.05%+2.07%-4.92%$ 6.08B$ 363.96M65
61Vàng mã hóa
PGOLD
KAU
GGBR
+0.29%+0.29%+1.23%$ 5.98B$ 176.44M18
62NFT
VEMP
RECORD
SIDUS
+3.10%+3.12%-3.30%$ 5.83B$ 785.41M383
63Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
DAG
U2U
HBAR
+2.26%+2.28%-5.66%$ 5.61B$ 90.36M12
64Layer 0 (L0)
CELL
GEEQ
DOT
+3.56%+3.61%+4.02%$ 5.20B$ 351.39M14
65Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
BUD
HEXDC
USDL
+4.04%+4.04%+4.57%$ 5.12B$ 226.93M58
66Trò chơi (GameFi)
BAES
GMRT
SIDUS
+0.74%+0.75%-1.44%$ 4.09B$ 325.62M534
67AI Agent
REX
KRYVEX
OSO
+4.55%+4.59%-4.68%$ 3.89B$ 706.15M454
68Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
PLUS
WXT
NEXO
+0.23%+0.35%-7.25%$ 3.85B$ 9.12M7
69Meme Solana
SEECAT
XCAT
METH
+2.23%+2.25%-7.16%$ 3.49B$ 476.19M984
70Rollup
TAIKO
MYRIA
SAVM
+7.10%+7.29%+23.70%$ 3.23B$ 1.17B25
71SocialFi
TYSM
GMM
RDD
+6.54%+6.59%-7.25%$ 3.22B$ 198.16M112
72Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
BRSRV
+0.02%+0.02%-2.02%$ 3.16B--3
73Ví
THAT
CWEB
RZR
+0.98%+1.01%-1.16%$ 3.06B$ 51.37M71
74Ứng dụng AI
REX
SUIDEPIN
VIBE
+1.96%+1.92%-7.52%$ 3.05B$ 134.67M171
75Ngân hàng số
AVICI
$CLAWBANK
MNT
+1.46%+1.47%-4.82%$ 3.00B$ 99.08M12
76Stablecoin sinh lợi nhuận
USND
JRUSDAT
SUSN
+0.06%+0.12%+0.84%$ 2.95B$ 25.85M79
77Airdrop Binance HODLer
BANANA
SHELL
RESOLV
+2.12%+2.08%+1.17%$ 2.94B$ 454.29M45
78Binance Launchpad
BTT
TKO
SAND
+1.40%+1.53%-1.77%$ 2.94B$ 424.80M30
79Định danh phi tập trung (DID)
MMUI
DCD
ADNS
+4.83%+4.82%+0.76%$ 2.85B$ 296.43M51
80Token sinh lợi nhuận
USND
JRUSDAT
AVLT
-0.19%-0.12%+0.54%$ 2.73B$ 4.51M94
81Metaverse
GMM
SIDUS
VEMP
+2.53%+2.53%-4.68%$ 2.60B$ 372.39M114
82Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
CYBER
SUPR
+0.24%+0.20%+0.78%$ 2.58B$ 368.93M12
83Binance Wallet IDO
APR
CUDIS
PRAI
-1.77%-1.85%-8.16%$ 2.57B$ 163.45M53
84Tokenized Stocks
BCOIN
JPMX
ACNX
-1.69%-1.68%-2.35%$ 2.49B$ 313.64M256
85Giải pháp thanh toán
DCF
RDD
PAYU
+3.91%+5.96%-0.87%$ 2.48B$ 124.86M84
86Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDM1
SUSD
CTUSD
-0.10%-0.02%+0.41%$ 2.32B$ 2.04M8
87Chủ đề ếch
FROC
TOBY
ROBINPEPE
+1.90%+1.87%-2.02%$ 2.31B$ 223.41M88
88Lưu trữ
JKL
RCHV
ZCN
+5.89%+5.83%+1.83%$ 2.21B$ 298.29M33
89The Boy's Club
PIF
ROBINPEPE
ANDY
+1.85%+1.81%-2.28%$ 2.17B$ 193.44M102
90Chuỗi bên
RON
CWEB
SAVM
+5.85%+6.23%+29.92%$ 2.17B$ 759.98M20
91Play to Earn
FFTB
SIDUS
VEMP
+0.20%+0.21%-2.71%$ 2.00B$ 175.88M171
92Khung AI
EVO
BOOT
DULUS
+2.94%+2.95%-4.04%$ 1.99B$ 168.02M110
93Đô la tổng hợp
USDAI
UTY
FUSD
-0.02%-0.01%-0.08%$ 1.94B$ 37.12M13
94Stablecoin thuật toán
USDM
JPYT
HYDT
+11.35%+11.35%+14.22%$ 1.85B$ 6.53M16
95Phân tích
FAIR
WATCH
UPSCALP
+2.37%+2.40%-0.57%$ 1.85B$ 121.07M118
96Sidechain Bitcoin
FB
CWEB
SAVM
+6.98%+7.43%+39.54%$ 1.81B$ 755.92M15
97Liquid Staking
OSETH
XEGLD
STOSMO
+2.80%+2.87%-1.41%$ 1.75B$ 276.74M158
98Hệ sinh thái Morpho
STEAKPYUSD
GTUSDTP
USUALUSDC+
+1.68%+1.72%-8.17%$ 1.74B$ 15.81M25
99Tokenized Credit
STAC
PC0000031
PC0000019
-4.08%-4.07%-1.88%$ 1.66B--13
100Bộ tổng hợp sàn phi tập trung
BT365
ORBIT
HAY
+2.23%+2.25%+2.55%$ 1.59B$ 110.33M26

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).