Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Nhà phát hành stablecoin
CAPA
FLX
SOLO
+5.78%+5.80%+17.20%$ 7.16B$ 936.33M42
52Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-1.49%-1.47%+1.97%$ 6.38B$ 3.14B4
53Tạo lập thị trường tự động (AMM)
TURBOS
VVS
UTYAB
+7.84%+7.83%+21.24%$ 6.37B$ 908.04M62
54Blockchain riêng tư
WAN
OCT
VRSC
-1.26%-1.33%-0.49%$ 6.07B$ 127.21M37
55Binance Launchpool
NTRN
BTCST
ALPHA
+8.22%+8.20%+16.68%$ 5.58B$ 1.45B57
56Hàng hóa mã hóa
SILV
PGOLD
XAGM
0.00%-0.01%+2.72%$ 5.56B$ 801.71M26
57Vàng mã hóa
KAU
VNXAU
PGOLD
+0.27%+0.26%+3.06%$ 5.28B$ 799.83M16
58Bitcoin Fork
BSV
XEC
SHA
+4.92%+4.92%+9.80%$ 4.97B$ 329.12M5
59Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
WETH
RPL
+2.68%+2.70%+15.59%$ 4.61B$ 1.23B9
60NFT
HYPSTR
RECORD
DG
+4.47%+4.46%+8.21%$ 4.36B$ 854.44M400
61Giao thức cho vay/vay
LQ
BEND
MAG
-0.60%-0.56%+7.41%$ 4.35B$ 398.76M60
62Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
DLLR
HEXDC
RAI
+0.36%+0.36%+0.95%$ 4.34B$ 388.34M59
63Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
DAG
XNO
KAS
+4.30%+4.40%+12.50%$ 4.28B$ 131.86M12
64Launchpad
TERMINAL
QUACK
ROBIN
+10.20%+10.16%+21.27%$ 4.14B$ 584.25M150
65Layer 0 (L0)
CELL
GEEQ
DOT
+3.53%+3.52%+8.44%$ 4.01B$ 275.24M14
66Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
BRSRV
-0.78%-0.78%-0.65%$ 3.98B--3
67Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
PLUS
KARMA
PLUTUS
+6.68%+6.69%+13.78%$ 3.38B$ 23.89M7
68Trò chơi (GameFi)
GMRT
$BAES
DVI
+4.50%+4.51%+7.01%$ 3.21B$ 693.29M569
69Tính khả dụng dữ liệu
TIA
CXT
CRU
+1.39%+1.34%+8.55%$ 3.12B$ 242.71M11
70Meme Solana
POLLY
WOFL
CHIC
+6.06%+6.05%+13.40%$ 3.02B$ 1.03B1074
71AI Agent
DARKSOL
NEMO
SAIRI
+2.45%+2.41%+12.19%$ 2.80B$ 386.98M476
72Stablecoin sinh lợi nhuận
JRUSDAT
YZUSD
SRUSD
+0.43%+0.80%+0.96%$ 2.77B$ 26.74M74
73Giải pháp thanh toán
VOY
RDD
KIN
+4.75%+4.69%+10.97%$ 2.73B$ 137.76M80
74Ngân hàng số
TITN
VPAY
BLIND
+8.95%+8.97%+19.25%$ 2.72B$ 302.75M12
75
CSIX
RZR
ZOOF
+3.85%+3.85%+7.75%$ 2.55B$ 85.74M70
76Token sinh lợi nhuận
MRE7BTC
YBTC
YOBTC
-0.64%-0.22%-0.53%$ 2.41B$ 4.74M86
77SocialFi
KIN
COMMON
ONDA
+14.50%+14.41%+30.99%$ 2.33B$ 340.51M111
78Ứng dụng AI
TERMINAL
DNA
THESIS
-0.17%-0.24%+2.49%$ 2.28B$ 128.28M168
79Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDM1
USSD
USDO
-1.09%-0.62%-0.44%$ 2.16B$ 657.10K8
80Airdrop Binance HODLer
BANANA
SHELL
RESOLV
+4.82%+5.00%+7.34%$ 2.10B$ 880.43M45
81Định danh phi tập trung (DID)
KEY
BASEID
CRED
+2.82%+2.58%+12.81%$ 2.01B$ 263.56M51
82Binance Launchpad
CTSI
ALPHA
GMT
+5.58%+5.57%+12.17%$ 1.96B$ 369.89M30
83Metaverse
BASEY
DG
DVI
+3.78%+3.74%+11.13%$ 1.93B$ 194.74M122
84Chủ đề ếch
BEPE
NADS
FORG
+11.03%+10.91%+22.50%$ 1.86B$ 776.53M93
85Cổ phiếu mã hóa
MSTRX
WBCOIN
BCOIN
+0.28%+0.27%+8.48%$ 1.80B$ 524.70M289
86Binance Wallet IDO
ELDE
RDO
SGC
+1.52%+1.51%-0.45%$ 1.77B$ 248.97M56
87The Boy's Club
BEPE
KEK
PFIRE
+10.33%+10.18%+22.21%$ 1.71B$ 532.31M105
88Hệ sinh thái Superchain Optimism
SUPR
ERN
MODE
+3.77%+3.46%+7.98%$ 1.67B$ 286.52M12
89Khung AI
ODAI
HARBOR
NOOK
+1.56%+1.58%+6.35%$ 1.61B$ 188.42M113
90Stablecoin thuật toán
EURM
DJED
JPYT
+2.24%+2.24%-1.21%$ 1.61B$ 21.64M16
91Play to Earn
DDAWGS
CTOSHI
DG
+5.74%+5.76%+9.80%$ 1.57B$ 233.34M185
92Hệ sinh thái Pump.fun
WOFL
BIO/ACC
CHIC
+6.69%+6.70%+8.57%$ 1.56B$ 326.72M1359
93Hệ sinh thái Morpho
STEAKETH
RE7WBTC
RE7USDT
+3.28%+3.39%+17.38%$ 1.51B$ 34.38M23
94Đô la tổng hợp
TRUSD
MSUSD
FUSD
+0.07%+0.06%+0.08%$ 1.45B$ 58.77M12
95Lưu trữ
JKL
SHDW
RCHV
+6.51%+6.47%+8.80%$ 1.40B$ 191.77M34
96Rollup
HEZ
CTSI
SAVM
+3.94%+3.85%+18.06%$ 1.40B$ 219.64M26
97Phân tích
LENS
GEMXBT
OMNI
+2.74%+2.73%+8.48%$ 1.36B$ 213.60M111
98Liquid Staking
STOSMO
VOUCH
VPLS
+1.72%+1.70%+8.34%$ 1.29B$ 333.05M158
99Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
0.00%0.00%0.00%$ 1.21B--11
100Masternode
MNW
NEOX
KIRA
+2.33%+2.31%+6.38%$ 1.17B$ 131.40M21

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).