Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.033717
-0.50%
-2.55%
-14.26%
$ 924.65M
$ 22.30M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07892
+0.05%
-0.10%
-1.28%
$ 611.01M
$ 11.37M
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002949
-0.61%
-0.27%
+5.57%
$ 284.09M
$ 66.13M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.485
-0.39%
-3.26%
-5.38%
$ 208.01M
$ 205.77K
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2801
-0.32%
-2.26%
-14.46%
$ 140.45M
$ 187.10K
6
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.1338
-0.60%
-2.27%
-14.47%
$ 98.92M
$ 41.63K
7
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
8
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 17.03
+0.59%
-0.02%
-0.58%
$ 82.95M
$ 923.96K
9
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.069299
-0.44%
-2.96%
-15.01%
$ 45.60M
$ 4.45K
10
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.01180709
-1.22%
+0.10%
-7.18%
$ 42.51M
$ 66.38K
11
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02882
-0.24%
-4.94%
-17.88%
$ 40.12M
$ 1.93M
12
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.1389
-0.64%
-2.18%
-13.09%
$ 36.02M
$ 370.21K
13
Backpack
Backpack
BP
$ 0.1398
-0.14%
-1.48%
-8.78%
$ 35.05M
$ 451.85K
14
Octra
Octra
OCT
$ 0.053441
+3.94%
+32.11%
-4.31%
$ 33.41M
$ 303.43K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.007809
+0.22%
+1.11%
-2.05%
$ 27.23M
$ 6.80M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.05969
-0.60%
-2.19%
-20.36%
$ 22.93M
$ 1.17M
17
Infinex
Infinex
INX
$ 0.010033
-0.17%
-9.19%
-14.99%
$ 20.27M
$ 8.26M
18
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.202688
+0.12%
+2.57%
-1.48%
$ 20.25M
$ 3.86K
19
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01922
-0.78%
-4.14%
-17.28%
$ 19.20M
$ 2.88M
20
CONX
CONX
CONX
$ 0.01148971
+0.15%
-1.30%
-10.29%
$ 10.71M
$ 59.29K
21
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.839597
+0.27%
+7.33%
-9.16%
$ 9.23M
$ 7.41K
22
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.05101
+0.04%
-1.94%
-2.91%
$ 6.24M
$ 1.37M
23
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.00824
-0.36%
-2.49%
+8.03%
$ 5.67M
$ 6.91M
24
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1304
-0.98%
-6.55%
-22.86%
$ 5.65M
$ 533.60K
25
0x0
0x0
0X0
$ 0.00625687
-0.27%
-4.55%
+5.15%
$ 5.58M
$ 6.92K
26
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 9.5939E-8
-0.01%
-1.24%
-7.72%
$ 5.37M
--
27
BEST
BEST
BEST
$ 0.00068746
-0.04%
+4.61%
-12.71%
$ 3.96M
$ 43.11K
28
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01754
-0.23%
-0.62%
-3.36%
$ 3.69M
$ 4.93M
29
Thought
Thought
THT
$ 0.00947026
-3.28%
+4.79%
+19.68%
$ 3.60M
$ 2.20K
30
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0013723
-0.04%
-0.53%
+13.54%
$ 3.37M
$ 40.42M
31
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.02038122
-1.84%
+0.83%
-7.05%
$ 3.21M
$ 4.60K
32
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 6.07
-0.33%
-4.52%
-11.39%
$ 3.04M
$ 4.43K
33
Rezor
Rezor
RZR
$ 6.775E-5
+0.62%
+5.01%
+19.32%
$ 2.79M
--
34
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00298738
-0.29%
+0.79%
+14.08%
$ 2.67M
$ 2.05K
35
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 3.78
-0.26%
-2.29%
-8.70%
$ 2.58M
$ 4.33K
36
Syncoin
Syncoin
SNC
$ 29.35
0.00%
-0.04%
-0.07%
$ 2.23M
$ 34.72K
37
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002795
+0.04%
-0.04%
-3.04%
$ 2.11M
$ 6.25M
38
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.266192
0.00%
+0.01%
-6.96%
$ 2.10M
$ 4.00
39
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00743786
-0.28%
-0.68%
-2.46%
$ 2.07M
$ 29.98K
40
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.00001695
-0.77%
-6.44%
-7.37%
$ 1.57M
$ 4.71B
41
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01109752
0.00%
-0.01%
-1.01%
$ 1.27M
$ 118.67K
42
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0206
+0.49%
-0.96%
+0.98%
$ 1.02M
$ 510.26K
43
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.003689
-0.49%
-6.82%
-0.40%
$ 834.61K
$ 14.41M
44
Sora
Sora
XOR
$ 0.0
--
0.00%
--
$ 822.40K
$ 98.78
45
Cypher
Cypher
CYPR
$ 0.007868
+0.37%
-9.86%
-15.68%
$ 790.54K
$ 7.55M
46
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.00108
-0.29%
+1.35%
+0.97%
$ 570.59K
$ 18.77M
47
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.02074765
-0.01%
+0.43%
+6.17%
$ 568.13K
$ 425.09
48
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.01211
+0.16%
-2.25%
-14.01%
$ 516.38K
$ 4.66M
49
Qubit
Qubit
QBIT
$ 0.00041662
-0.27%
-4.09%
-15.96%
$ 416.62K
$ 496.57
50
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00021839
0.00%
-1.72%
-3.29%
$ 385.56K
$ 16.93

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 75 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.87B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, OCT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 32.11% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 75 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.87B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.