Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.031025
-0.24%
-0.57%
+9.92%
$ 852.49M
$ 28.51M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08945
+0.64%
+0.71%
+2.23%
$ 691.03M
$ 1.82M
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.00227
-0.18%
-3.28%
-0.35%
$ 217.99M
$ 36.29M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3398
-0.26%
-2.33%
-2.55%
$ 146.20M
$ 222.75K
5
Backpack
Backpack
BP
$ 0.5375
+0.04%
-4.61%
+3.92%
$ 134.45M
$ 262.68K
6
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2254
-0.27%
-2.18%
+7.78%
$ 112.25M
$ 228.78K
7
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
8
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.27
-0.12%
0.00%
-0.73%
$ 79.26M
$ 188.08K
9
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0922
-0.97%
-0.86%
+14.82%
$ 69.13M
$ 24.62K
10
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.080254
+0.31%
-0.04%
+7.79%
$ 52.74M
$ 5.37K
11
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.03705
+2.13%
+7.86%
+14.44%
$ 52.51M
$ 2.36M
12
Octra
Octra
OCT
$ 0.03920726
+0.02%
-0.23%
-29.79%
$ 24.51M
$ 151.94K
13
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00586824
+0.07%
-0.00%
-5.12%
$ 21.91M
$ 12.31K
14
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.08078
+0.26%
-1.88%
-0.89%
$ 20.94M
$ 675.59K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.005626
+0.02%
-0.14%
-0.18%
$ 19.49M
$ 9.55M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.04361
-0.23%
-4.78%
+1.61%
$ 17.46M
$ 1.57M
17
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007776
-0.88%
-2.07%
-1.03%
$ 15.46M
$ 7.91M
18
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01304
-0.84%
-2.68%
+4.23%
$ 13.06M
$ 5.24M
19
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.093284
+0.01%
-0.09%
-22.47%
$ 9.33M
$ 48.85K
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01253489
+0.19%
-0.02%
+5.31%
$ 9.08M
$ 97.32
21
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.620904
-0.03%
+0.03%
-2.13%
$ 6.83M
$ 5.47K
22
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04057
-0.42%
-3.23%
-9.46%
$ 5.47M
$ 1.54M
23
CONX
CONX
CONX
$ 0.00575854
+0.01%
0.00%
-8.07%
$ 5.44M
$ 25.43K
24
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1176
+0.08%
-1.91%
-5.67%
$ 5.09M
$ 568.51K
25
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 7.3991E-8
+0.08%
+1.47%
+3.52%
$ 4.14M
--
26
BEST
BEST
BEST
$ 0.00064582
-0.35%
+0.05%
+7.31%
$ 3.72M
$ 5.15K
27
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01548
-0.13%
+1.11%
-9.73%
$ 3.26M
$ 3.47M
28
THAT
THAT
THAT
$ 0.00195892
-0.65%
+0.00%
-0.23%
$ 3.00M
$ 15.96K
29
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 5.98
0.00%
+0.01%
-2.13%
$ 2.99M
$ 5.98
30
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 3.07
+0.33%
0.00%
-4.06%
$ 2.87M
$ 8.31K
31
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00287991
+0.15%
-0.02%
+3.70%
$ 2.57M
$ 1.85K
32
Thought
Thought
THT
$ 0.00652458
0.00%
--
0.00%
$ 2.48M
$ 54.69
33
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01582312
+0.02%
-0.02%
+2.89%
$ 2.41M
$ 4.24K
34
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0009809
+0.12%
+0.21%
+1.90%
$ 2.41M
$ 53.92M
35
Rezor
Rezor
RZR
$ 5.019E-5
-0.65%
-0.30%
+1.91%
$ 2.07M
--
36
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.235073
-0.97%
-0.06%
-5.32%
$ 1.86M
$ 1.08K
37
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00666042
+0.08%
-0.00%
+1.75%
$ 1.85M
$ 27.94K
38
0x0
0x0
0X0
$ 0.00174603
-0.30%
+0.01%
+69.99%
$ 1.56M
$ 3.07K
39
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002021
-0.15%
-0.25%
-7.26%
$ 1.52M
$ 8.08M
40
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00074113
+0.15%
-0.02%
+22.16%
$ 1.31M
$ 94.99
41
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01100696
+0.08%
+0.00%
+0.20%
$ 1.26M
$ 114.64K
42
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0205
0.00%
+1.49%
+1.49%
$ 1.02M
$ 178.05K
43
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.00001033
+0.81%
+11.46%
+42.82%
$ 979.80K
$ 7.38B
44
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.406174
-0.30%
-0.02%
+3.08%
$ 679.57K
$ 1.44K
45
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01414492
-0.05%
-0.04%
-18.31%
$ 387.26K
$ 1.30K
46
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0007334
-0.10%
+0.19%
-2.71%
$ 386.81K
$ 25.75M
47
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.00129987
+0.33%
-0.00%
-2.54%
$ 327.59K
$ 43.10K
48
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.00663282
+0.11%
-0.02%
-8.93%
$ 281.88K
$ 50.87K
49
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.48E-6
0.00%
-1.13%
+10.45%
$ 147.76K
--
50
Karura
Karura
KAR
$ 0.00115573
0.00%
-0.03%
+1.05%
$ 134.84K
$ 110.06

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 69 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.71B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, VRA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 11.46% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 69 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.71B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.