Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0.0231945
-0.44%
-7.08%
-20.73%
$ 537.28M
$ 6.82M
2
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.07384
-1.51%
-5.74%
-11.14%
$ 187.11M
$ 1.75M
3
Sentient
Sentient
SENT
$ 0.02012
-1.64%
-4.94%
-21.49%
$ 147.51M
$ 4.45M
4
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0.4454
+0.60%
-5.46%
-22.17%
$ 135.75M
$ 154.05K
5
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.10515
-1.09%
-11.37%
-13.50%
$ 54.57M
$ 1.03M
6
BAS
BAS
BAS
$ 0.021373
+0.47%
-2.41%
-4.94%
$ 54.31M
$ 2.64M
7
River
River
RIVER
$ 1.1392
-1.60%
-0.69%
-7.95%
$ 41.98M
$ 125.45K
8
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1708
-1.62%
-3.51%
-3.73%
$ 34.76M
$ 339.39K
9
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0.0691
-1.16%
+2.57%
-4.72%
$ 32.41M
$ 1.84M
10
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.13806
-1.51%
-4.74%
+3.77%
$ 31.74M
$ 613.31K
11
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.07
-3.04%
-2.60%
+0.03%
$ 30.71M
$ 907.17K
12
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.43011
-1.51%
-7.12%
-10.03%
$ 29.02M
$ 122.42K
13
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0.054565
-0.01%
+3.07%
-4.08%
$ 28.71M
$ 1.66M
14
Irys
Irys
IRYS
$ 0.0136
-0.37%
-6.13%
-11.67%
$ 27.24M
$ 5.76M
15
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.062
-2.12%
-6.63%
-12.31%
$ 25.47M
$ 1.32M
16
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.0755
-1.02%
-5.98%
-13.44%
$ 24.72M
$ 754.41K
17
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.03412
-0.52%
+0.32%
+4.72%
$ 23.08M
$ 2.12M
18
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0.07642
-1.71%
-5.16%
-8.70%
$ 14.96M
$ 870.72K
19
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0.005596
-1.09%
-6.22%
-2.52%
$ 14.15M
$ 18.78M
20
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0.01845
-1.27%
-3.57%
-4.56%
$ 13.89M
$ 3.43M
21
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0.02159
-0.86%
-6.30%
-11.14%
$ 9.65M
$ 2.57M
22
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.008685
-1.46%
-3.17%
-10.80%
$ 9.37M
$ 6.58M
23
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0.01078481
-0.01%
-0.02%
-3.07%
$ 9.18M
$ 198.38K
24
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0.03484
-1.80%
-8.87%
-12.01%
$ 8.22M
$ 1.63M
25
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0.01747
-1.24%
-8.46%
-16.75%
$ 4.58M
$ 3.62M
26
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0.1062
-0.92%
-12.79%
-17.66%
$ 4.48M
$ 456.46K
27
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0.03233
-1.02%
-6.29%
-6.52%
$ 4.12M
$ 447.27K
28
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0.005634
-0.93%
-3.86%
-8.00%
$ 2.96M
$ 9.68M
29
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0.01372
-1.55%
-6.31%
-14.15%
$ 2.74M
$ 4.48M
30
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0.0191
-1.03%
-4.00%
-14.15%
$ 2.45M
$ 2.67M
31
Allo
Allo
RWA
$ 0.001279
-1.01%
-1.01%
-5.75%
$ 2.30M
$ 41.00M
32
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0.005757
-1.18%
-2.93%
-5.71%
$ 2.22M
$ 9.06M
33
NODE
NODE
NODE
$ 0.005252
+0.13%
-0.27%
+4.00%
$ 816.27K
$ 9.25M
34
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.00306632
-1.71%
-0.06%
-14.19%
$ 649.14K
$ 15.03K
35
Sentio Token
Sentio Token
ST
$ 0.01051371
-0.20%
-0.03%
-0.37%
$ 588.76K
$ 16.53K
36
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0.00032269
-0.19%
--
-2.60%
$ 242.07K
$ 106.22
37
Cudis
Cudis
CUDIS
$ 0.0009613
+1.62%
+0.05%
-16.36%
$ 237.92K
$ 126.80K
38
Astra Nova
Astra Nova
RVV
$ 2.802E-5
+0.07%
-0.33%
+20.26%
$ 158.17K
--
39
Bombie
Bombie
BOMB
$ 1.24E-5
0.00%
0.00%
0.00%
$ 111.61K
--
40
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0.00045327
0.00%
+0.02%
+5.68%
$ 93.39K
$ 25.66K
41
SGC
SGC
SGC
$ 3.66E-6
0.00%
0.00%
0.00%
$ 24.15K
--
42
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0.00018504
-0.78%
-0.04%
+15.68%
$ 20.74K
$ 4.94
43
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 0.00015523
0.00%
--
0.00%
$ 19.53K
$ 63.57
44
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0.04975
+0.04%
+2.34%
+10.22%
--
$ 1.72M
45
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0.05724
-3.77%
-8.23%
-14.85%
--
$ 1.58M
46
Unitas
Unitas
UP
$ 0.15565
-2.94%
-11.54%
-28.20%
--
$ 408.86K
47
Tradoor
Tradoor
TRADOOR
$ 0.5914
-1.76%
-6.42%
-14.92%
--
$ 106.43K
48
RICE AI
RICE AI
RICE
$ 0.006346
-2.57%
-10.66%
-4.07%
--
$ 8.98M
49
Treehouse
Treehouse
TREE
$ 0.04116
-1.33%
-6.93%
-7.26%
--
$ 1.35M
50
Midnight
Midnight
NIGHT
$ 0.04375
-1.47%
-9.97%
-11.71%
--
$ 8.30M

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 53 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.55B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, AIOT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 3.07% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 53 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm AKE, ZAMA, SENT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.55B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.