Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0,67771
-1,50%
+6,45%
-33,61%
$ 282,81M
$ 796,06K
2
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0,0084705
-2,17%
-5,16%
-19,67%
$ 191,51M
$ 66,85M
3
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0,04626
+1,12%
-0,65%
+1,15%
$ 100,91M
$ 3,33M
4
Sentient
Sentient
SENT
$ 0,01252
+0,16%
+0,08%
-4,75%
$ 90,04M
$ 6,70M
5
BAS
BAS
BAS
$ 0,026654
+0,75%
-0,43%
+6,72%
$ 66,77M
$ 2,53M
6
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0,2355
-1,26%
+4,80%
+10,81%
$ 61,60M
$ 334,00K
7
River
River
RIVER
$ 2,7457
+0,04%
+2,05%
+3,77%
$ 54,09M
$ 31,27K
8
Espresso
Espresso
ESP
$ 0,08356
+1,19%
+4,93%
+15,45%
$ 43,73M
$ 1,88M
9
Momentum
Momentum
MMT
$ 0,1743
+0,29%
-4,33%
-1,63%
$ 35,66M
$ 414,49K
10
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0,43462
+0,61%
-8,71%
-15,30%
$ 29,35M
$ 142,34K
11
Irys
Irys
IRYS
$ 0,01399
+0,94%
+2,12%
-17,46%
$ 27,98M
$ 4,04M
12
Starpower
Starpower
STAR
$ 0,1323
-0,38%
-3,23%
+56,40%
$ 24,56M
$ 329,89K
13
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0,0745
+0,03%
+0,42%
-0,96%
$ 24,42M
$ 1,36M
14
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0,06584
+0,23%
-1,31%
+2,77%
$ 22,09M
$ 909,00K
15
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0,07754
+0,16%
+0,12%
-14,43%
$ 21,56M
$ 903,16K
16
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0,10084
+0,49%
-0,51%
+10,26%
$ 19,15M
$ 756,39K
17
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0,01615
+0,19%
-0,43%
-4,71%
$ 16,94M
$ 4,17M
18
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0,045912
+4,89%
+16,60%
+3,91%
$ 13,19M
$ 1,66M
19
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0,02452
-0,62%
+1,48%
+7,23%
$ 12,95M
$ 3,01M
20
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0,01669
-0,83%
+4,41%
+8,95%
$ 11,37M
$ 14,55M
21
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0,08647
+2,26%
+9,79%
+8,04%
$ 10,37M
$ 958,79K
22
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0,04116
-0,05%
+2,22%
+7,35%
$ 9,25M
$ 1,60M
23
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0,008785
+0,41%
-1,04%
+77,06%
$ 8,47M
$ 63,15M
24
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0,02131
-0,23%
+1,19%
+6,66%
$ 8,37M
$ 3,02M
25
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0,00960705
-0,19%
-0,01%
+3,25%
$ 7,98M
$ 318,05K
26
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0,02684
+0,45%
+0,34%
+11,02%
$ 6,62M
$ 8,37M
27
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0,04262
-0,79%
-8,26%
+4,09%
$ 5,32M
$ 2,36M
28
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0,02678
0,00%
-0,89%
+8,58%
$ 5,24M
$ 2,96M
29
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0,1739
+0,06%
+3,02%
+5,98%
$ 3,30M
$ 377,70K
30
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0,02251
+1,92%
+40,24%
+20,17%
$ 2,61M
$ 2,66M
31
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0,006088
-0,23%
+3,53%
-3,94%
$ 2,41M
$ 13,82M
32
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0,00622
+0,18%
+0,71%
+11,36%
$ 2,39M
$ 26,63M
33
Allo
Allo
RWA
$ 0,001171
+0,34%
+0,69%
+0,78%
$ 2,10M
$ 46,98M
34
NODE
NODE
NODE
$ 0,005891
-0,03%
+0,15%
+0,24%
$ 785,01K
$ 11,18M
35
Sentio
Sentio
ST
$ 0,01216
-0,25%
-2,88%
-8,94%
$ 678,72K
$ 4,51M
36
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0,00316212
+0,25%
+0,02%
+1,70%
$ 669,42K
$ 3,46K
37
CUDIS
CUDIS
CUDIS
$ 0,00094
0,00%
-8,61%
-11,18%
$ 233,89K
$ 70,96M
38
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0,0002417
+0,06%
+0,01%
-44,28%
$ 181,33K
$ 565,66
39
Bombie
Bombie
BOMB
$ 1,254E-5
0,00%
-61,00%
+22,94%
$ 112,88K
--
40
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0,00053335
+0,03%
-0,00%
-4,07%
$ 109,89K
$ 269,35
41
ZKWASM
ZKWASM
ZKWASM
$ 0,00102805
+0,18%
+0,01%
+24,43%
$ 51,99K
$ 20,46
42
SGC
SGC
SGC
$ 3,74E-6
0,00%
+4,40%
0,00%
$ 24,71K
--
43
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0,00018562
+0,16%
+0,13%
+15,49%
$ 20,79K
$ 631,63
44
Elderglade
Elderglade
ELDE
$ 5,244E-5
+0,52%
+3,20%
+0,52%
$ 14,37K
--
45
Reddio
Reddio
RDO
$ 7,27E-6
+0,55%
+7,80%
+8,18%
$ 13,81K
--
46
Boom
Boom
BOOM
$ 4,801E-5
0,00%
+1,70%
-44,03%
$ 12,49K
--
47
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 8,216E-5
0,00%
-5,10%
-5,07%
$ 10,34K
--
48
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0,03041
+0,70%
+2,40%
+1,95%
--
$ 2,50M
49
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0,05444
+0,50%
+3,57%
+20,92%
--
$ 1,59M
50
Unitas
Unitas
UP
$ 0,38192
+0,02%
-0,75%
-3,99%
--
$ 178,64K

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 58 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.23B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, FOREST đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 40.24% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 58 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm VELVET, AKE, ZAMA. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.23B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.