Top token Định danh phi tập trung (DID) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.2515
-0.16%
-1.49%
-8.12%
$ 849.23M
$ 1.70M
2
Billions
Billions
BILL
$ 0.20948
-7.03%
+14.48%
+113.91%
$ 506.28M
$ 22.02M
3
ENS
ENS
ENS
$ 6.884
-0.25%
+0.34%
-0.10%
$ 278.01M
$ 9.22K
4
BAS
BAS
BAS
$ 0.026218
-1.30%
+2.93%
+35.86%
$ 66.66M
$ 11.18M
5
Concordium
Concordium
CCD
$ 0.005666
+0.11%
+0.11%
-5.65%
$ 65.90M
$ 13.10M
6
Swop
Swop
SWOP
$ 0.00607912
0.00%
0.00%
-1.98%
$ 60.79M
$ 6.72
7
Mocaverse
Mocaverse
MOCA
$ 0.01412
-0.28%
-4.59%
-2.62%
$ 59.77M
$ 3.79M
8
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.03242
0.00%
+0.09%
-7.71%
$ 45.10M
$ 1.81M
9
Gravity
Gravity
G
$ 0.003813
-0.21%
+0.24%
-4.01%
$ 40.81M
$ 17.92M
10
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.007617
-0.47%
-1.65%
-16.64%
$ 38.01M
$ 9.42M
11
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.5345
+0.02%
+0.17%
-8.13%
$ 35.25M
$ 139.98K
12
Civic
Civic
CVC
$ 0.03186521
-2.14%
+1.76%
-2.47%
$ 25.47M
$ 6.77M
13
MetaMUI
MetaMUI
MMUI
$ 0.0395
0.00%
+0.25%
-0.75%
$ 18.81M
$ 2.88M
14
Layer3
Layer3
L3
$ 0.010767
-1.00%
-1.65%
-4.59%
$ 12.62M
$ 5.19M
15
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0538
0.00%
-7.08%
-5.78%
$ 8.89M
$ 62.94K
16
LUKSO
LUKSO
LYX
$ 0.2116
-1.44%
-9.68%
-16.72%
$ 6.46M
$ 384.41K
17
Solana Name Service
Solana Name Service
SNS
$ 0.0013969
-0.16%
-4.18%
+6.64%
$ 6.29M
$ 45.26M
18
SuiNS
SuiNS
NS
$ 0.02068
+0.05%
-0.29%
+3.66%
$ 6.03M
$ 3.37M
19
Syscoin
Syscoin
SYS
$ 0.005598
-0.19%
-18.10%
-42.52%
$ 4.99M
$ 20.79M
20
Lifeform
Lifeform
LFT
$ 0.00617914
0.00%
0.00%
0.00%
$ 3.80M
$ 25.25
21
Ethy AI
Ethy AI
ETHY
$ 0.00211571
-5.96%
+63.15%
+22.59%
$ 1.92M
$ 153.66K
22
PoP Planet
PoP Planet
P
$ 0.00896344
+0.17%
+0.87%
+0.63%
$ 1.25M
$ 12.98K
23
$ 0.001788
+0.45%
-1.48%
-9.34%
$ 1.15M
$ 13.85M
24
ORCIB
ORCIB
PALMO
$ 0.00044219
+0.21%
-0.01%
+2.00%
$ 1.15M
$ 1.38K
25
SelfKey
SelfKey
KEY
$ 0.00013408
-4.92%
-3.86%
-3.59%
$ 804.47K
$ 3.43K
26
AVC
AVC
AVC
$ 0.00020125
+0.01%
-2.58%
-9.50%
$ 712.67K
$ 28.30K
27
BaaSid
BaaSid
BAAS
$ 9.112E-5
-0.68%
+11.50%
+62.42%
$ 674.37K
--
28
Humanode
Humanode
HMND
$ 0.002707
-0.92%
-1.60%
+7.25%
$ 565.32K
$ 16.20M
29
Helixa Cred
Helixa Cred
CRED
$ 5.03E-6
-1.37%
-2.27%
+29.64%
$ 486.93K
--
30
PureFi
PureFi
UFI
$ 0.00508727
0.00%
-2.46%
-3.93%
$ 475.49K
$ 149.02
31
DecideAI
DecideAI
DCD
$ 0.00071728
-3.91%
-3.21%
-36.19%
$ 415.22K
$ 105.36
32
OneID
OneID
ONEID
$ 0.00081615
-0.92%
+0.98%
+8.39%
$ 408.07K
$ 11.29
33
Solana ID
Solana ID
SOLID
$ 0.00095675
-0.83%
-0.57%
-6.31%
$ 398.93K
$ 674.84
34
myDid
myDid
SYL
$ 0.0000454
+0.22%
+1.57%
+5.34%
$ 350.87K
$ 418.39M
35
Taraxa Coin
Taraxa Coin
TARA
$ 0.00004717
+0.60%
+16.31%
+27.58%
$ 286.23K
$ 1.29B
36
Wrapped G
Wrapped G
WG
$ 0.00385225
0.00%
+0.08%
-2.10%
$ 284.77K
$ 5.30K
37
Idena
Idena
IDNA
$ 0.00199459
-0.05%
-0.69%
-1.11%
$ 189.17K
$ 170.27
38
AllDomains Name Service
AllDomains Name Service
ADNS
$ 3.32E-5
-0.54%
+0.10%
-5.03%
$ 165.82K
--
39
Talent Protocol
Talent Protocol
TALENT
$ 0.00049431
+0.16%
-0.16%
-3.03%
$ 117.24K
$ 903.47
40
Black Mirror
Black Mirror
MIRROR
$ 0.001146
+0.09%
-0.35%
+0.17%
$ 110.09K
$ 38.19M
41
Hypersign Identity
Hypersign Identity
HID
$ 0.00299606
0.00%
+3.55%
+4.24%
$ 101.87K
$ 13.57
42
Verida Token
Verida Token
VDA
$ 5.269E-5
0.00%
0.00%
+0.29%
$ 18.47K
--
43
MetaType
MetaType
META
$ 0.00003218
0.00%
0.00%
+14.89%
--
$ 15.21M
44
KGEN
KGEN
KGEN
$ 0.2363
-0.13%
-0.96%
+17.99%
--
$ 633.03K
45
ForU AI
ForU AI
FORU
$ 0.01125
0.00%
+2.27%
-1.40%
--
$ 27.76K
46
idOS
idOS
IDOS
$ 0.0137
0.00%
+0.59%
+8.47%
--
$ 92.23K
47
BluWhale AI
BluWhale AI
BLUAI
$ 0.013038
-0.46%
+2.05%
-6.80%
--
$ 7.34M

Câu hỏi thường gặp

Token Định danh phi tập trung (DID) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Định danh phi tập trung (DID) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 47 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.15B.
Token Định danh phi tập trung (DID) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Định danh phi tập trung (DID) được theo dõi trên MEXC, ETHY đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 63.15% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Định danh phi tập trung (DID) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 47 token Định danh phi tập trung (DID), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Định danh phi tập trung (DID) phổ biến bao gồm WLD, BILL, ENS. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Định danh phi tập trung (DID) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Định danh phi tập trung (DID) là khoảng $2.15B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.