Top token Định danh phi tập trung (DID) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3769
-0.05%
-2.63%
-10.79%
$ 1.28B
$ 651.33K
2
ENS
ENS
ENS
$ 4.515
-0.88%
-0.33%
+10.10%
$ 182.45M
$ 11.63K
3
BAS
BAS
BAS
$ 0.027596
-0.17%
+0.83%
+4.33%
$ 68.90M
$ 3.13M
4
Billions
Billions
BILL
$ 0.026
+3.08%
+10.78%
-50.60%
$ 62.65M
$ 9.32M
5
Swop
Swop
SWOP
$ 0.00626171
0.00%
-0.00%
-2.25%
$ 62.62M
$ 54.10
6
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.03364
0.00%
-0.38%
-5.54%
$ 47.34M
$ 1.78M
7
Concordium
Concordium
CCD
$ 0.003628
-0.03%
+9.75%
+2.28%
$ 45.74M
$ 17.83M
8
Gravity
Gravity
G
$ 0.003486
+2.55%
+3.65%
+2.58%
$ 37.88M
$ 114.21M
9
Mocaverse
Mocaverse
MOCA
$ 0.008369
+0.16%
0.00%
-4.15%
$ 35.43M
$ 6.72M
10
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.005933
+0.61%
-0.25%
-2.87%
$ 31.23M
$ 9.83M
11
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3334
+0.09%
-0.24%
-5.12%
$ 23.43M
$ 163.01K
12
Civic
Civic
CVC
$ 0.01988205
-0.01%
+0.00%
-0.84%
$ 15.95M
$ 820.98K
13
Metadium
Metadium
META
$ 0.00783082
-0.77%
+0.01%
+0.19%
$ 13.72M
$ 126.24K
14
MetaMUI
MetaMUI
MMUI
$ 0.02668193
0.00%
-0.00%
-0.37%
$ 12.70M
$ 682.99K
15
LUKSO
LUKSO
LYX
$ 0.2399
-0.04%
+0.13%
+0.25%
$ 7.31M
$ 65.13K
16
Layer3
Layer3
L3
$ 0.005123
+0.53%
+0.33%
-4.69%
$ 6.33M
$ 12.13M
17
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0305
+8.07%
+0.65%
+14.50%
$ 5.09M
$ 241.97K
18
SuiNS
SuiNS
NS
$ 0.01137
+0.35%
0.00%
-10.82%
$ 3.41M
$ 4.37M
19
Syscoin
Syscoin
SYS
$ 0.002756
+0.11%
+1.10%
+5.30%
$ 2.46M
$ 20.04M
20
Lifeform
Lifeform
LFT
$ 0.00399431
0.00%
--
0.00%
$ 2.46M
$ 846.57
21
IdOS
IdOS
IDOS
$ 0.00592232
+2.54%
+0.03%
-4.87%
$ 1.67M
$ 648.63K
22
Solana Name Service
Solana Name Service
SNS
$ 0.00049759
+0.01%
-0.03%
+1.05%
$ 1.24M
$ 893.09
23
$ 0.001921
-0.31%
+0.26%
-7.48%
$ 1.23M
$ 16.20M
24
Ethy AI
Ethy AI
ETHY
$ 0.00132052
+0.56%
+0.02%
+11.76%
$ 1.20M
$ 9.45K
25
PoP Planet
PoP Planet
P
$ 0.0077646
+0.29%
-0.01%
+1.64%
$ 1.09M
$ 72.63K
26
ORCIB
ORCIB
PALMO
$ 0.0003275
-0.03%
-0.00%
+2.15%
$ 856.28K
$ 847.70
27
SelfKey
SelfKey
KEY
$ 7.226E-5
0.00%
+3.40%
+0.50%
$ 433.54K
--
28
DecideAI
DecideAI
DCD
$ 0.00068687
+0.03%
+0.01%
+8.02%
$ 399.08K
$ 13.67
29
AVC
AVC
AVC
$ 0.00010976
-12.42%
-0.81%
-75.45%
$ 389.73K
$ 9.43K
30
Humanode
Humanode
HMND
$ 0.001546
-0.77%
+0.79%
-1.91%
$ 348.96K
$ 23.61M
31
PureFi
PureFi
UFI
$ 0.0037118
+0.10%
+0.00%
-1.70%
$ 346.93K
$ 68.99
32
myDid
myDid
SYL
$ 0.00003392
0.00%
-0.06%
-1.42%
$ 262.15K
$ 607.05M
33
OneID
OneID
ONEID
$ 0.00047667
0.00%
--
0.00%
$ 238.34K
$ 2.66
34
BaaSid
BaaSid
BAAS
$ 2.225E-5
0.00%
+15.72%
-62.61%
$ 164.62K
--
35
Solana ID
Solana ID
SOLID
$ 0.0003808
-0.21%
-0.01%
-6.80%
$ 158.69K
$ 57.38
36
Taraxa Coin
Taraxa Coin
TARA
$ 0.00002453
+1.06%
-6.89%
+24.81%
$ 151.79K
$ 2.29B
37
Helixa Cred
Helixa Cred
CRED
$ 1.31E-6
0.00%
+0.68%
+3.97%
$ 130.60K
--
38
Idena
Idena
IDNA
$ 0.00128539
+0.13%
0.00%
-9.89%
$ 125.69K
$ 11.75
39
AllDomains Name Service
AllDomains Name Service
ADNS
$ 2.437E-5
-1.34%
+0.26%
-3.87%
$ 121.84K
--
40
Wrapped G
Wrapped G
WG
$ 0.00347923
+2.51%
+0.04%
+2.94%
$ 118.43K
$ 19.68K
41
Hypersign Identity
Hypersign Identity
HID
$ 0.00248248
0.00%
--
+2.37%
$ 84.40K
$ 25.25
42
Talent Protocol
Talent Protocol
TALENT
$ 0.00021468
0.00%
-0.00%
-4.54%
$ 56.58K
$ 269.08
43
Black Mirror
Black Mirror
MIRROR
$ 0.00026226
+5.04%
-0.01%
-20.89%
$ 49.25K
$ 926.60
44
Sonic Name Service
Sonic Name Service
SNS
$ 0.0007395
+0.51%
-0.06%
+18.46%
$ 38.05K
$ 231.59
45
Clawvatar
Clawvatar
CLAWVATAR
$ 2.90575E-7
0.00%
0.00%
-0.73%
$ 29.06K
--
46
Base Identity
Base Identity
BASEID
$ 2.09974E-7
0.00%
+0.76%
+6.66%
$ 21.00K
--
47
Verida Token
Verida Token
VDA
$ 5.039E-5
0.00%
0.00%
0.00%
$ 17.73K
--
48
KGEN
KGEN
KGEN
$ 0.1666
-0.66%
+1.35%
+3.24%
--
$ 453.46K
49
ForU AI
ForU AI
FORU
$ 0.00804
+0.37%
+0.88%
0.00%
--
$ 7.86M
50
BluWhale AI
BluWhale AI
BLUAI
$ 0.011727
+0.21%
-0.26%
-32.99%
--
$ 17.18M

Câu hỏi thường gặp

Token Định danh phi tập trung (DID) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Định danh phi tập trung (DID) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 50 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.96B.
Token Định danh phi tập trung (DID) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Định danh phi tập trung (DID) được theo dõi trên MEXC, BAAS đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 15.72% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Định danh phi tập trung (DID) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 50 token Định danh phi tập trung (DID), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Định danh phi tập trung (DID) phổ biến bao gồm WLD, ENS, BAS. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Định danh phi tập trung (DID) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Định danh phi tập trung (DID) là khoảng $1.96B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.