Top token Định danh phi tập trung (DID) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.538
+0.28%
-6.61%
-4.94%
$ 2.04B
$ 2.04M
2
ENS
ENS
ENS
$ 6.232
+0.47%
+0.06%
-9.11%
$ 263.31M
$ 12.73K
3
Swop
Swop
SWOP
$ 0.00609203
0.00%
--
-0.52%
$ 60.92M
$ 6.80
4
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.03819
+0.71%
+2.61%
-0.54%
$ 59.55M
$ 1.51M
5
BAS
BAS
BAS
$ 0.022519
-0.14%
+2.98%
-4.91%
$ 56.80M
$ 2.53M
6
Gravity
Gravity
G
$ 0.004157
-0.24%
-2.66%
-9.60%
$ 46.57M
$ 27.72M
7
Concordium
Concordium
CCD
$ 0.003572
+0.06%
-0.64%
+4.69%
$ 45.48M
$ 19.37M
8
Mocaverse
Mocaverse
MOCA
$ 0.010131
+0.04%
+4.34%
+0.27%
$ 43.08M
$ 6.02M
9
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3815
-2.68%
+8.44%
+12.07%
$ 29.69M
$ 539.86K
10
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.004314
+0.30%
-1.26%
-15.22%
$ 27.31M
$ 13.48M
11
Civic
Civic
CVC
$ 0.02491302
-0.07%
-0.02%
-19.74%
$ 24.91M
$ 2.30M
12
Billions
Billions
BILL
$ 0.01003
+2.09%
+1.68%
-10.15%
$ 24.57M
$ 12.75M
13
MetaMUI
MetaMUI
MMUI
$ 0.03807299
0.00%
+0.05%
-6.67%
$ 18.12M
$ 381.34K
14
Metadium
Metadium
META
$ 0.00845274
-0.91%
-0.06%
-2.18%
$ 14.76M
$ 347.66K
15
LUKSO
LUKSO
LYX
$ 0.228
-4.73%
-0.39%
-5.89%
$ 7.07M
$ 157.60K
16
Layer3
Layer3
L3
$ 0.002825
+0.25%
+1.07%
-2.96%
$ 4.39M
$ 20.57M
17
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0251
0.00%
-0.40%
-21.81%
$ 4.15M
$ 362.23K
18
SuiNS Token
SuiNS Token
NS
$ 0.01379435
-0.10%
-0.00%
-8.45%
$ 3.81M
$ 64.31K
19
Lifeform
Lifeform
LFT
$ 0.00399521
0.00%
--
0.00%
$ 2.46M
$ 846.76
20
IdOS
IdOS
IDOS
$ 0.0073233
-0.03%
-0.08%
-6.74%
$ 2.41M
$ 41.12K
21
PoP Planet
PoP Planet
P
$ 0.0146463
-0.03%
-0.11%
-13.73%
$ 2.05M
$ 54.36K
22
Syscoin
Syscoin
SYS
$ 0.002086
-0.10%
+0.82%
+3.46%
$ 1.92M
$ 26.82M
23
Solana Name Service
Solana Name Service
SNS
$ 0.00064897
-0.31%
+0.03%
-18.46%
$ 1.62M
$ 966.32
24
Ethy AI
Ethy AI
ETHY
$ 0.00135075
-0.15%
-0.02%
-5.45%
$ 1.35M
$ 3.99K
25
Cheqd
Cheqd
CHEQ
$ 0.001841
-2.68%
+8.22%
-10.48%
$ 1.23M
$ 24.02M
26
ORCIB
ORCIB
PALMO
$ 0.0004517
-0.40%
+0.01%
-8.75%
$ 1.20M
$ 13.70
27
myDid
myDid
SYL
$ 0.0000757
-0.25%
-1.51%
-5.03%
$ 584.58K
$ 205.19M
28
Humanode
Humanode
HMND
$ 0.001562
+2.99%
+5.03%
-9.93%
$ 427.36K
$ 22.41M
29
AVC
AVC
AVC
$ 0.0001036
0.00%
-0.00%
-8.29%
$ 368.19K
$ 16.10K
30
PureFi
PureFi
UFI
$ 0.00337785
-0.27%
--
-4.28%
$ 315.72K
$ 117.43
31
OneID
OneID
ONEID
$ 0.00047337
0.00%
--
0.00%
$ 236.69K
$ 2.65
32
DecideAI
DecideAI
DCD
$ 0.00034763
-0.58%
+0.18%
-12.12%
$ 205.08K
$ 373.90
33
Taraxa Coin
Taraxa Coin
TARA
$ 0.00002745
-1.24%
+0.33%
-5.76%
$ 165.90K
$ 2.06B
34
Black Mirror
Black Mirror
MIRROR
$ 0.00013298
0.00%
--
0.00%
$ 132.98K
$ 125.31
35
Idena
Idena
IDNA
$ 0.00123468
-0.09%
-0.00%
+10.26%
$ 122.58K
$ 41.05
36
AllDomains Name Service
AllDomains Name Service
ADNS
$ 2.45E-5
0.00%
+3.29%
-6.77%
$ 122.50K
--
37
Helixa Cred
Helixa Cred
CRED
$ 1.09E-6
-0.91%
-1.22%
+4.81%
$ 108.37K
--
38
Hypersign Identity
Hypersign Identity
HID
$ 0.00294079
0.00%
+0.01%
-6.32%
$ 99.99K
$ 13.48
39
BaaSid
BaaSid
BAAS
$ 8.94E-6
0.00%
0.00%
0.00%
$ 89.37K
--
40
Solana ID
Solana ID
SOLID
$ 0.00010532
-0.58%
+0.01%
-9.06%
$ 77.34K
$ 29.31
41
Wrapped G
Wrapped G
WG
$ 0.0067663
0.00%
--
0.00%
$ 76.02K
$ 125.95K
42
Sonic Name Service
Sonic Name Service
SNS
$ 0.00123724
+0.05%
+0.13%
+20.13%
$ 63.66K
$ 577.60
43
Talent Protocol
Talent Protocol
TALENT
$ 0.00016568
0.00%
-0.05%
-13.90%
$ 46.93K
$ 3.82K
44
SelfKey
SelfKey
KEY
$ 6.21E-6
0.00%
0.00%
0.00%
$ 37.23K
--
45
Clawvatar
Clawvatar
CLAWVATAR
$ 3.64715E-7
0.00%
0.00%
0.00%
$ 36.47K
--
46
Base Identity
Base Identity
BASEID
$ 2.94456E-7
0.00%
0.00%
0.00%
$ 29.45K
--
47
Verida Token
Verida Token
VDA
$ 4.554E-5
0.00%
0.00%
0.00%
$ 16.15K
--
48
KGEN
KGEN
KGEN
$ 0.1432
-0.99%
-1.26%
-12.17%
--
$ 1.61M
49
ForU AI
ForU AI
FORU
$ 0.01049
0.00%
-0.47%
-4.90%
--
$ 7.46M
50
JMDT
JMDT
JMDT
$ 1.2277
+0.04%
-1.14%
-5.87%
--
$ 63.14K

Câu hỏi thường gặp

Token Định danh phi tập trung (DID) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Định danh phi tập trung (DID) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 51 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.79B.
Token Định danh phi tập trung (DID) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Định danh phi tập trung (DID) được theo dõi trên MEXC, CYBER đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 8.44% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Định danh phi tập trung (DID) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 51 token Định danh phi tập trung (DID), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Định danh phi tập trung (DID) phổ biến bao gồm WLD, ENS, SWOP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Định danh phi tập trung (DID) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Định danh phi tập trung (DID) là khoảng $2.79B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.