Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,519.53
+0.34%
-1.81%
-4.00%
$ 306.79B
$ 115.01K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 744.83
+0.17%
-1.17%
-3.20%
$ 99.06B
$ 24.32K
3
Solana
Solana
SOL
$ 108.17
+0.28%
-4.41%
-9.22%
$ 63.42B
$ 841.63K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3302
+0.03%
-0.75%
-0.96%
$ 31.36B
$ 14.65M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 82.63
-0.10%
-5.88%
-9.07%
$ 20.99B
$ 21.42K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.2385
+0.17%
-6.66%
-7.61%
$ 8.72B
$ 33.83M
7
NEAR
NEAR
NEAR
$ 5.3484
+0.31%
-10.07%
+6.21%
$ 6.96B
$ 1.67M
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 10.559
+0.81%
-4.59%
-6.05%
$ 4.66B
$ 99.40K
9
SUI
SUI
SUI
$ 1.0627
+0.58%
-6.37%
-7.30%
$ 4.34B
$ 2.91M
10
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.383
+0.07%
-4.29%
-6.43%
$ 3.91B
$ 1.13M
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.1824
+0.90%
-6.24%
+5.01%
$ 2.02B
$ 4.52M
12
Gate
Gate
GT
$ 10.76
-0.37%
-0.01%
-2.98%
$ 1.13B
$ 3.87M
13
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.12104
+0.28%
-8.22%
+0.33%
$ 1.09B
$ 4.40M
14
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.821
+0.72%
-4.41%
+6.06%
$ 973.86M
$ 1.37M
15
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.08077
-0.20%
-2.32%
-4.43%
$ 900.79M
$ 1.69M
16
Injective
Injective
INJ
$ 7.72
+1.30%
-5.29%
+1.38%
$ 769.08M
$ 699.84K
17
Aptos
Aptos
APT
$ 0.8335
+0.68%
-7.98%
+7.32%
$ 721.03M
$ 1.01M
18
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08903
+0.28%
+9.09%
+21.44%
$ 702.66M
$ 5.98M
19
DASH
DASH
DASH
$ 50.58
+0.32%
-5.14%
-6.23%
$ 650.08M
$ 27.99K
20
TIA
TIA
TIA
$ 0.597
+3.90%
+2.03%
+34.90%
$ 556.10M
$ 5.52M
21
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00620147
+1.51%
+0.02%
+18.95%
$ 365.01M
$ 4.89K
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.327
+1.04%
-0.56%
+1.85%
$ 351.35M
$ 241.81K
23
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02633
+0.77%
-7.05%
-5.91%
$ 285.79M
$ 4.26M
24
Decred
Decred
DCR
$ 16.227
-0.28%
-3.02%
-9.40%
$ 285.74M
$ 4.32K
25
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04993
+0.98%
-6.49%
-9.29%
$ 231.85M
$ 1.46M
26
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.6654
+0.23%
-5.92%
-9.34%
$ 218.26M
$ 767.68K
27
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.705791
+0.73%
-0.09%
-2.54%
$ 210.70M
$ 7.46M
28
NEO
NEO
NEO
$ 2.451
-0.04%
-5.75%
+1.29%
$ 172.26M
$ 34.27K
29
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0043091
-0.59%
-8.68%
-6.02%
$ 169.77M
$ 6.24M
30
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 3.689
+1.02%
-5.93%
-10.24%
$ 113.37M
$ 35.95K
31
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.07851
+0.80%
-7.38%
-25.70%
$ 100.05M
$ 1.43M
32
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.9416
+0.52%
-5.21%
+0.62%
$ 99.41M
$ 66.19K
33
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.1261
0.00%
+6.64%
+13.51%
$ 98.05M
$ 186.48K
34
Kusama
Kusama
KSM
$ 4.825
+0.50%
-6.79%
-0.87%
$ 91.15M
$ 15.29K
35
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.4643
+1.11%
-5.91%
-9.58%
$ 86.36M
$ 203.66K
36
ZANO
ZANO
ZANO
$ 5.112
-0.14%
-8.38%
-2.56%
$ 78.26M
$ 107.10K
37
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.009342
+0.53%
-4.45%
-5.22%
$ 70.10M
$ 7.01M
38
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.008554
+1.40%
-5.63%
+9.32%
$ 69.32M
$ 11.76M
39
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.03406
+1.06%
-7.56%
+6.32%
$ 56.76M
$ 2.50M
40
CELO
CELO
CELO
$ 0.09222
+0.55%
-8.05%
-5.89%
$ 55.77M
$ 592.82K
41
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.05584
+0.07%
-8.59%
-3.87%
$ 55.46M
$ 998.26K
42
Creditcoin
Creditcoin
CTC
$ 0.10037
+0.52%
-3.88%
-13.53%
$ 54.59M
$ 528.05K
43
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002392
-1.16%
-3.06%
-3.84%
$ 41.22M
$ 30.28M
44
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.0504
+7.05%
+39.74%
+51.25%
$ 40.88M
$ 11.10M
45
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.753
+0.69%
-5.82%
-4.17%
$ 39.96M
$ 37.02K
46
Waves
Waves
WAVES
$ 0.256
-0.27%
-6.66%
-8.76%
$ 35.32M
$ 230.23K
47
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.03347889
-0.05%
-0.01%
+12.17%
$ 31.91M
$ 10.91M
48
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.0008438
+0.64%
-5.49%
+2.21%
$ 30.11M
$ 72.68M
49
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.004318
+0.42%
-3.18%
-2.92%
$ 29.03M
$ 49.59M
50
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.07836
+0.52%
-4.78%
-9.07%
$ 25.16M
$ 757.53K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 113 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $563.52B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, OSMO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 39.74% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 113 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $563.52B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.