Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,401.1
-0.44%
+3.31%
+26.03%
$ 286.76B
$ 312.66K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 680.47
-0.17%
+4.35%
+10.68%
$ 91.14B
$ 65.33K
3
Solana
Solana
SOL
$ 91.69
+0.38%
+4.74%
+20.43%
$ 52.75B
$ 1.64M
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3401
-0.15%
+0.41%
+2.57%
$ 32.22B
$ 28.14M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 76.75
-1.99%
+2.85%
+32.87%
$ 19.10B
$ 75.90K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.2188
+0.05%
+9.82%
+19.88%
$ 7.81B
$ 67.52M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.468
-0.07%
+3.93%
+8.17%
$ 3.90B
$ 1.63M
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 7.593
-0.24%
+7.06%
+14.56%
$ 3.25B
$ 221.93K
9
$ 0.8092
+0.23%
+7.99%
+16.27%
$ 3.20B
$ 5.26M
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.9134
+1.10%
+9.60%
+15.13%
$ 2.45B
$ 1.01M
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8964
+0.10%
+6.66%
+14.76%
$ 1.51B
$ 3.52M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.09538
-0.54%
+2.47%
+5.69%
$ 1.01B
$ 4.04M
13
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.09454
+0.11%
+8.01%
+17.00%
$ 835.24M
$ 1.38M
14
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.579
+1.03%
+4.67%
+6.52%
$ 805.55M
$ 736.80K
15
Gate
Gate
GT
$ 7.29
+0.41%
+0.07%
+8.97%
$ 776.87M
$ 3.91M
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08219
-0.22%
+0.17%
-2.14%
$ 634.54M
$ 12.68M
17
Aptos
Aptos
APT
$ 0.6431
+0.63%
+12.14%
+17.52%
$ 532.37M
$ 866.05K
18
Injective
Injective
INJ
$ 5.006
+0.16%
+5.37%
+19.88%
$ 500.45M
$ 684.19K
19
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00826749
+1.76%
-0.00%
+11.28%
$ 469.02M
$ 14.62K
20
DASH
DASH
DASH
$ 35.26
+0.20%
+7.64%
+15.26%
$ 443.18M
$ 17.53K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3876
+1.07%
+11.45%
+23.43%
$ 346.45M
$ 2.14M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2319
-0.09%
+5.25%
+14.12%
$ 250.65M
$ 569.57K
23
Decred
Decred
DCR
$ 12.364
+0.52%
+2.49%
+2.18%
$ 215.05M
$ 8.38K
24
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04195
+1.48%
+13.32%
+27.15%
$ 187.55M
$ 1.87M
25
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001887
-2.57%
+4.03%
+24.55%
$ 178.41M
$ 119.78M
26
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01636
+0.44%
+9.96%
+18.10%
$ 174.93M
$ 4.92M
27
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.570426
-0.07%
+0.12%
+6.89%
$ 169.41M
$ 6.49M
28
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4662
-0.11%
+4.22%
+9.33%
$ 156.16M
$ 745.89K
29
NEO
NEO
NEO
$ 2.131
+0.67%
+12.82%
+25.19%
$ 148.98M
$ 76.35K
30
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0038855
+1.84%
+13.32%
+20.89%
$ 137.85M
$ 4.18M
31
ZANO
ZANO
ZANO
$ 7.877
+0.01%
-1.83%
-7.64%
$ 121.06M
$ 78.39K
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 3.232
+0.46%
+11.28%
+22.71%
$ 98.68M
$ 35.23K
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.8427
-0.05%
+7.93%
+23.74%
$ 88.59M
$ 92.03K
34
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0959
+0.31%
+8.61%
+8.36%
$ 71.91M
$ 11.69K
35
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.05204
+1.77%
+15.55%
+29.67%
$ 65.98M
$ 6.17M
36
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.008591
+0.20%
+9.06%
+18.36%
$ 63.23M
$ 10.30M
37
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.424
+0.56%
+8.37%
+17.29%
$ 62.54M
$ 21.18K
38
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.03118
+0.13%
+7.19%
-0.80%
$ 51.50M
$ 1.97M
39
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.006427
+0.28%
+10.63%
+18.21%
$ 49.70M
$ 12.78M
40
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.04912
-0.14%
+14.12%
+31.54%
$ 48.50M
$ 2.36M
41
$ 0.08443
+1.05%
+14.02%
+26.68%
$ 45.10M
$ 541.12K
42
CELO
CELO
CELO
$ 0.07316
+0.79%
+13.26%
+19.48%
$ 43.87M
$ 993.71K
43
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002649
+0.38%
-0.23%
-0.64%
$ 42.08M
$ 36.77M
44
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.718
0.00%
+8.41%
+22.37%
$ 38.33M
$ 36.68K
45
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.1917
+0.92%
+4.19%
+7.68%
$ 34.75M
$ 438.15K
46
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.004987
+0.04%
+1.29%
+5.21%
$ 33.79M
$ 15.14M
47
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03721
+4.24%
+18.47%
+24.88%
$ 29.42M
$ 3.52M
48
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2199
+0.41%
+7.87%
+13.39%
$ 28.46M
$ 341.25K
49
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02729526
+0.01%
+0.06%
+8.15%
$ 25.49M
$ 13.73M
50
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.08106
+0.09%
+2.91%
-8.10%
$ 22.34M
$ 1.22M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 120 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $513.37B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, OSMO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 18.47% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 120 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $513.37B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.