Top token Token sàn giao dịch theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Token sàn giao dịch. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 745.94
+0.36%
-1.27%
-4.60%
$ 99.44B
$ 20.49K
2
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 84.43
+0.08%
-3.22%
-7.98%
$ 21.46B
$ 14.05K
3
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 8.82
0.00%
-0.00%
-0.79%
$ 8.15B
$ 237.90K
4
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 7.417
+0.70%
-4.58%
-13.72%
$ 4.66B
$ 84.46K
5
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.05992
+0.86%
-1.17%
-10.35%
$ 2.97B
$ 2.68M
6
OKB
OKB
OKB
$ 124.074
+0.14%
-0.85%
-8.77%
$ 2.61B
$ 1.19K
7
Aster
Aster
ASTER
$ 0.7014
+0.62%
-2.02%
-4.92%
$ 1.90B
$ 2.41M
8
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001685
-0.12%
0.00%
-1.75%
$ 1.51B
$ 31.20B
9
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 1.96655
+0.19%
+0.33%
-1.32%
$ 1.38B
$ 42.38K
10
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.3437
+1.05%
-8.16%
-2.13%
$ 1.15B
$ 1.15M
11
Gate
Gate
GT
$ 10.87
+0.09%
-0.01%
-2.95%
$ 1.14B
$ 3.70M
12
KuCoin Token
KuCoin Token
KCS
$ 7.9343
+0.02%
+4.03%
+2.84%
$ 1.11B
$ 7.06K
13
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.9036
+1.26%
-5.40%
+12.52%
$ 915.13M
$ 4.32M
14
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 2.313
+0.04%
+0.83%
-4.92%
$ 829.31M
$ 819.46K
15
Raydium
Raydium
RAY
$ 2.2211
+0.57%
-8.00%
-3.30%
$ 599.37M
$ 77.98K
16
Curve
Curve
CRV
$ 0.3622
+0.92%
-5.04%
+0.44%
$ 568.36M
$ 3.17M
17
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.8377
-0.05%
-0.40%
-1.39%
$ 544.64M
$ 69.68K
18
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.11299
+1.08%
+0.59%
+2.30%
$ 377.83M
$ 1.44M
19
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 2.126
+0.90%
-4.67%
-12.03%
$ 368.68M
$ 268.99K
20
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 115.25
+0.51%
-0.23%
-4.14%
$ 305.10M
$ 552.96
21
Backpack
Backpack
BP
$ 1.1168
-0.33%
-4.42%
-10.71%
$ 279.42M
$ 160.94K
22
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.6765
+0.38%
-3.24%
-10.93%
$ 222.96M
$ 569.43K
23
MX Token
MX Token
MX
$ 1.9125
-0.06%
+0.05%
-2.18%
$ 175.46M
$ 1.22M
24
BTSE Token
BTSE Token
BTSE
$ 0.999373
+0.11%
+0.01%
+1.00%
$ 161.96M
$ 288.45K
25
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09803
+0.34%
-1.70%
-5.40%
$ 139.25M
$ 638.49K
26
Orca
Orca
ORCA
$ 2.1527
-1.24%
-9.34%
-18.62%
$ 131.95M
$ 40.56K
27
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.13745
+0.49%
-3.25%
-6.03%
$ 115.95M
$ 705.72K
28
0x
0x
ZRX
$ 0.12182
+0.27%
-5.63%
-4.21%
$ 103.33M
$ 924.32K
29
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.1219
0.00%
+3.31%
+4.19%
$ 95.47M
$ 45.19K
30
VELO
VELO
VELO
$ 0.004947
+0.18%
+1.45%
-11.23%
$ 87.08M
$ 11.39M
31
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.147
+0.34%
-2.33%
-4.61%
$ 84.60M
$ 376.67K
32
SNX
SNX
SNX
$ 0.2432
+0.54%
-1.22%
-5.51%
$ 83.37M
$ 306.66K
33
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2503
+0.56%
-1.42%
-3.05%
$ 82.49M
$ 290.57K
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2374
+0.64%
-2.18%
-6.39%
$ 68.07M
$ 368.97K
35
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.012691
+0.52%
-4.68%
-9.77%
$ 61.44M
$ 4.69M
36
LCX
LCX
LCX
$ 0.053048
-0.74%
-0.08%
-6.51%
$ 50.50M
$ 452.89K
37
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.00763099
+0.39%
-0.00%
+0.76%
$ 45.16M
$ 25.02K
38
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 9.73553E-7
-0.73%
+0.45%
-11.50%
$ 42.40M
--
39
STON
STON
STON
$ 0.551184
-0.17%
-0.02%
-8.37%
$ 38.84M
$ 14.99K
40
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2424
+0.91%
-4.01%
+3.70%
$ 37.83M
$ 256.52K
41
NKYC Token
NKYC Token
NKYC
$ 9.23
+0.44%
-0.00%
-4.75%
$ 36.93M
$ 367.50K
42
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.07332
-0.14%
-2.67%
-5.07%
$ 36.04M
$ 760.02K
43
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1739
+1.59%
-4.01%
-3.69%
$ 35.21M
$ 328.48K
44
Elexium
Elexium
EX
$ 3.86
0.00%
--
0.00%
$ 34.51M
$ 2.93K
45
MultiBank Group
MultiBank Group
MBG
$ 0.1034
+0.29%
-0.19%
+0.19%
$ 34.01M
$ 26.78M
46
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.09721
+0.57%
+0.05%
-0.43%
$ 33.46M
$ 586.42K
47
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.04225
+4.63%
+15.65%
+18.52%
$ 33.29M
$ 5.42M
48
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3237
+0.12%
-1.49%
-5.71%
$ 32.83M
$ 198.81K
49
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.078647
-3.22%
-16.77%
-3.48%
$ 32.76M
$ 2.74M
50
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.388273
+0.40%
+0.01%
-6.56%
$ 32.43M
$ 2.53K

Câu hỏi thường gặp

Token Token sàn giao dịch là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Token sàn giao dịch đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 241 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $155.21B.
Token Token sàn giao dịch nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Token sàn giao dịch được theo dõi trên MEXC, MOE đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 41.68% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Token sàn giao dịch trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 241 token Token sàn giao dịch, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Token sàn giao dịch phổ biến bao gồm BNB, HYPE, LEO. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Token sàn giao dịch là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Token sàn giao dịch là khoảng $155.21B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Token sàn giao dịch, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.