Top token Giao tiếp chuỗi chéo theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Giao tiếp chuỗi chéo. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.264
-0.59%
-1.05%
+0.01%
$ 5.41B
$ 37.35K
2
United Stables
United Stables
U
$ 1.0003
+0.02%
0.00%
+0.01%
$ 1.00B
$ 54.95K
3
LayerZero
LayerZero
ZRO
$ 0.8633
+0.21%
+0.12%
+7.00%
$ 297.56M
$ 435.94K
4
Olympus
Olympus
OHM
$ 18.68
+0.05%
-0.00%
-0.53%
$ 278.96M
$ 89.40K
5
SOON
SOON
SOON
$ 0.2173
-0.50%
+1.63%
-1.00%
$ 112.49M
$ 508.75K
6
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.04632
+0.99%
+3.29%
-6.11%
$ 101.42M
$ 2.94M
7
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.00838
-0.59%
-1.38%
+1.50%
$ 50.70M
$ 26.11M
8
$ 0.0369
0.00%
-0.96%
+0.73%
$ 44.02M
$ 38.56K
9
ZetaChain
ZetaChain
ZETA
$ 0.02984
+0.64%
-0.33%
+4.02%
$ 43.84M
$ 2.09M
10
Threshold
Threshold
T
$ 0.003549
+0.06%
-2.41%
+5.62%
$ 39.80M
$ 14.84M
11
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01467
-0.41%
+3.22%
+6.58%
$ 28.35M
$ 3.41M
12
Across Protocol
Across Protocol
ACX
$ 0.03984888
-0.55%
-0.01%
+1.93%
$ 28.08M
$ 1.46M
13
ICON
ICON
ICX
$ 0.02290916
+0.13%
-0.01%
+5.70%
$ 25.14M
$ 336.60K
14
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.06448
+0.38%
-1.19%
+9.13%
$ 21.67M
$ 954.42K
15
Test
Test
TST
$ 0.022057
+0.02%
-1.99%
+104.15%
$ 19.90M
$ 34.34M
16
Harmony
Harmony
ONE
$ 0.001247
-0.16%
-2.72%
+4.95%
$ 18.71M
$ 54.09M
17
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.002013
+1.11%
+1.47%
+23.58%
$ 15.62M
$ 27.04M
18
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.02468
-0.44%
-7.96%
+3.30%
$ 13.34M
$ 4.80M
19
Yei Finance
Yei Finance
CLO
$ 0.10007
-2.36%
-20.92%
-18.91%
$ 12.93M
$ 1.81M
20
Wanchain
Wanchain
WAN
$ 0.053149
+0.20%
-0.00%
+3.40%
$ 10.58M
$ 1.69M
21
ERA
ERA
ERA
$ 0.06806
+0.58%
-1.72%
+4.58%
$ 10.11M
$ 972.81K
22
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.088984
-0.11%
-0.02%
-3.12%
$ 8.90M
$ 1.49K
23
Portal To Bitcoin
Portal To Bitcoin
PTB
$ 0.0008832
-0.37%
-3.06%
+10.34%
$ 6.58M
$ 97.56M
24
THAT
THAT
THAT
$ 0.00195786
+0.04%
-0.01%
-0.75%
$ 6.46M
$ 15.16K
25
Reactive Network
Reactive Network
REACT
$ 0.00507495
-1.00%
0.00%
-2.66%
$ 6.09M
$ 54.01K
26
HyBridge
HyBridge
BRIDGE
$ 0.02831706
+1.45%
+0.01%
+63.87%
$ 5.66M
$ 14.61
27
Supra
Supra
SUPRA
$ 0.0001885
+0.21%
-3.78%
-2.36%
$ 5.53M
$ 364.78M
28
Partisia Blockchain
Partisia Blockchain
MPC
$ 0.01127
0.00%
-0.18%
-7.92%
$ 5.25M
$ 29.95K
29
Agoric
Agoric
BLD
$ 0.0066914
-0.23%
0.00%
-3.31%
$ 4.64M
$ 694.61
30
Orbiter Finance
Orbiter Finance
OBT
$ 0.00029377
-0.32%
+0.00%
+0.58%
$ 2.93M
$ 153.50K
31
Kyo
Kyo
KYO
$ 0.01587677
+0.12%
+0.00%
+1.40%
$ 2.60M
$ 3.75M
32
Zeus Network
Zeus Network
ZEUS
$ 0.002382
-0.54%
-3.29%
-3.76%
$ 2.22M
$ 24.25M
33
Cycle Network
Cycle Network
CYC
$ 0.01208051
-0.25%
+0.05%
+7.42%
$ 1.84M
$ 157.88K
34
XSwap
XSwap
XSWAP
$ 0.0061
0.00%
0.00%
0.00%
$ 1.82M
$ 200.68K
35
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0007138
+0.04%
-0.03%
-0.27%
$ 1.75M
$ 82.39M
36
Juris Protocol
Juris Protocol
JURIS
$ 3.48E-6
+0.58%
+0.50%
-21.80%
$ 1.69M
--
37
oooo
oooo
OOOO
$ 0.00699463
0.00%
--
0.00%
$ 1.51M
$ 10.71
38
ChainSwap
ChainSwap
CSWAP
$ 0.001519
0.00%
-2.19%
+6.30%
$ 1.40M
$ 260.48K
39
Cellframe
Cellframe
CELL
$ 0.03807
-0.69%
+5.10%
+6.35%
$ 1.07M
$ 2.46M
40
JustMoney
JustMoney
JM
$ 4.25E-6
+0.24%
+3.30%
+8.70%
$ 279.06K
--
41
Analog
Analog
ANLOG
$ 1.198E-5
0.00%
-35.20%
-34.75%
$ 108.52K
--
42
Switchboard
Switchboard
SWTCH
$ 0.00054534
-0.01%
+0.03%
+3.41%
$ 87.25K
$ 243.89
43
Graviton
Graviton
GRAV
$ 5.068E-5
+0.74%
+6.50%
-25.07%
$ 65.76K
--
44
Router Protocol
Router Protocol
ROUTE
$ 9.022E-5
-0.10%
-0.40%
+0.38%
$ 61.29K
--
45
Everclear
Everclear
CLEAR
$ 6.538E-5
0.00%
+1.70%
+1.77%
$ 58.06K
--
46
Units.Network
Units.Network
UNIT0
$ 0.005785
+0.02%
-2.36%
-13.80%
$ 29.53K
$ 1.32M
47
StakeLayer
StakeLayer
STAKELAYER
$ 1.976E-5
0.00%
-0.10%
-0.15%
$ 19.52K
--
48
Squid
Squid
QUID
$ 0.09487
-0.72%
+7.01%
-4.60%
--
$ 1.46M
49
Owlto Finance
Owlto Finance
OWL
$ 0.0008638
+0.12%
+8.22%
-6.96%
--
$ 84.91M
50
Ika
Ika
IKA
$ 0.002711
-0.26%
+0.44%
-2.72%
--
$ 19.82M

Câu hỏi thường gặp

Token Giao tiếp chuỗi chéo là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Giao tiếp chuỗi chéo đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 51 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $7.65B.
Token Giao tiếp chuỗi chéo nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Giao tiếp chuỗi chéo được theo dõi trên MEXC, OWL đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 8.22% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Giao tiếp chuỗi chéo trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 51 token Giao tiếp chuỗi chéo, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Giao tiếp chuỗi chéo phổ biến bao gồm LINK, U, ZRO. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Giao tiếp chuỗi chéo là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Giao tiếp chuỗi chéo là khoảng $7.65B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Giao tiếp chuỗi chéo, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.