Top token có nguồn gốc từ Mỹ theo vốn hoá thị trường

Danh mục này nêu bật các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ tại Mỹ hoặc gắn bó chặt chẽ với thị trường tiền mã hoá Mỹ. Những tài sản này rất nhạy cảm với khung pháp lý của Hoa Kỳ, sự chấp nhận của tổ chức Phố Wall và các chính sách kinh tế vĩ mô. Những dự án trong danh mục này thường nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt, sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm vững chắc và cơ sở hạ tầng thị trường đạt chuẩn tổ chức.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
XRP
XRP
XRP
$ 1.3644
-0.26%
-3.06%
-8.88%
$ 86.25B
$ 20.38M
2
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00108
0.00%
+0.01%
+0.11%
$ 73.05B
$ 120.06M
3
Solana
Solana
SOL
$ 108.15
-0.38%
-2.71%
-10.60%
$ 63.77B
$ 564.19K
4
Figure Heloc
Figure Heloc
FIGR_HELOC
$ 1.064
0.00%
--
+1.82%
$ 25.28B
$ 30.13M
5
Zcash
Zcash
ZEC
$ 1,229.78
-0.69%
-1.95%
-8.77%
$ 20.81B
$ 2.69K
6
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08495
-0.34%
-1.88%
-8.84%
$ 14.64B
$ 110.43M
7
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.242
-0.33%
-3.81%
-9.45%
$ 8.92B
$ 22.81M
8
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 13.024
-0.53%
-2.33%
-6.45%
$ 8.56B
$ 27.51K
9
NEAR
NEAR
NEAR
$ 5.3738
-2.84%
-7.41%
+5.26%
$ 7.02B
$ 1.33M
10
Stellar
Stellar
XLM
$ 0.1974
+0.10%
-2.42%
-6.91%
$ 6.94B
$ 1.76M
11
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 62.28
-0.67%
-2.95%
-9.21%
$ 4.86B
$ 104.53K
12
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 10.49
-0.47%
-3.87%
-9.16%
$ 4.67B
$ 81.13K
13
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 7.32
-0.88%
-5.42%
-14.25%
$ 4.58B
$ 79.70K
14
SUI
SUI
SUI
$ 1.0667
-0.69%
-4.87%
-9.35%
$ 4.41B
$ 2.15M
15
Hedera
Hedera
HBAR
$ 0.08912
-0.29%
-4.27%
-10.10%
$ 3.95B
$ 6.24M
16
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999673
+0.01%
0.00%
-0.02%
$ 2.90B
$ 91.03M
17
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 1.0
0.00%
0.00%
+0.01%
$ 2.42B
$ 134.60M
18
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.49034
-0.36%
-4.50%
+0.11%
$ 2.40B
$ 2.32M
19
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.2116
-0.19%
-3.40%
+1.29%
$ 2.08B
$ 2.53M
20
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.5152
-0.39%
-6.60%
-6.43%
$ 1.97B
$ 1.79M
21
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.0568
-0.04%
-0.04%
+1.15%
$ 1.81B
$ 1.09M
22
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.18686
-0.75%
-6.18%
-6.30%
$ 1.27B
$ 2.75M
23
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.3406
-0.15%
-6.70%
-3.54%
$ 1.13B
$ 950.79K
24
VVV
VVV
VVV
$ 22.659
-1.51%
-3.77%
-14.56%
$ 1.13B
$ 9.84K
25
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.12216
-0.75%
-2.28%
-0.91%
$ 1.11B
$ 4.09M
26
Render
Render
RENDER
$ 2.103
+2.16%
+6.20%
-0.14%
$ 1.10B
$ 340.97K
27
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.039315
-0.25%
-4.85%
-8.30%
$ 1.09B
$ 32.18M
28
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 1.1333
-0.21%
-7.32%
-1.49%
$ 952.59M
$ 6.89M
29
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.0802
-0.46%
-2.71%
-7.65%
$ 905.18M
$ 1.16M
30
Lighter
Lighter
LIT
$ 3.595
-1.78%
-5.90%
-3.52%
$ 901.15M
$ 1.61M
31
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.9007
-1.39%
-5.02%
+10.49%
$ 898.26M
$ 4.39M
32
Stacks
Stacks
STX
$ 0.4503
-0.74%
+12.28%
+16.00%
$ 804.96M
$ 668.77K
33
Injective
Injective
INJ
$ 7.551
-2.43%
-2.51%
-7.29%
$ 754.78M
$ 586.23K
34
Aptos
Aptos
APT
$ 0.8265
-1.29%
-8.78%
+0.11%
$ 721.25M
$ 765.77K
35
DASH
DASH
DASH
$ 50.5
-0.84%
-3.61%
-9.38%
$ 649.72M
$ 22.78K
36
OFFICIAL TRUMP
OFFICIAL TRUMP
TRUMP
$ 1.908
-0.42%
-1.19%
-4.45%
$ 538.65M
$ 1.81M
37
SEI
SEI
SEI
$ 0.06562
-0.68%
-5.90%
-8.72%
$ 498.15M
$ 3.65M
38
Pudgy Penguins
Pudgy Penguins
PENGU
$ 0.007885
-0.08%
-4.10%
-13.80%
$ 496.53M
$ 16.34M
39
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.3102
-0.64%
-1.36%
-6.32%
$ 342.21M
$ 288.64K
40
OP
OP
OP
$ 0.13473
+0.12%
-6.40%
+3.74%
$ 311.62M
$ 1.88M
41
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02646
-0.45%
-4.76%
-8.30%
$ 291.26M
$ 4.09M
42
Decred
Decred
DCR
$ 16.531
+0.39%
-1.60%
-10.05%
$ 290.91M
$ 4.15K
43
Bonk
Bonk
BONK
$ 0.000003299
-0.42%
-4.84%
-9.90%
$ 290.73M
$ 105.23B
44
JITO
JITO
JTO
$ 0.5236
-0.40%
-7.69%
-4.05%
$ 278.19M
$ 195.16K
45
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.2533
-1.36%
-6.83%
+0.95%
$ 246.63M
$ 1.92M
46
Compound
Compound
COMP
$ 23.77
-0.25%
-3.87%
-1.77%
$ 238.60M
$ 2.86K
47
BAT
BAT
BAT
$ 0.15391
+0.08%
-3.58%
+53.80%
$ 230.81M
$ 956.23K
48
Zebec Network
Zebec Network
ZBCN
$ 0.0023046
-0.83%
+1.07%
-9.63%
$ 230.49M
$ 119.17M
49
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.7383
+0.08%
-0.03%
-2.65%
$ 220.58M
$ 10.25M
50
Theta Network
Theta Network
THETA
$ 0.212463
-0.88%
-0.05%
-9.97%
$ 212.43M
$ 3.65M

Câu hỏi thường gặp

Điều gì định nghĩa tài sản kỹ thuật số trong danh mục tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Tài sản kỹ thuật số trong danh mục "có nguồn gốc từ Mỹ" bao gồm các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ doanh nghiệp Mỹ hoặc các quỹ tiền mã hoá gắn bó chặt chẽ với hệ sinh thái tài chính tổ chức của Hoa Kỳ.
Chính sách kinh tế vĩ mô Hoa Kỳ ảnh hưởng đến token "có nguồn gốc từ Mỹ" như thế nào?
Token "có nguồn gốc từ Mỹ" có mối tương quan cao với cổ phiếu truyền thống của Hoa Kỳ. Do đó, những thay đổi về lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang và báo cáo lạm phát Mỹ ảnh hưởng trực tiếp đến thanh khoản và định giá tổng thể của những token cụ thể này.
Tại sao sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm từ tổ chức lại phổ biến đối với các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Nhờ vị trí địa lý gần Phố Wall và Thung lũng Silicon, các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ" thường đảm bảo được nguồn vốn giai đoạn đầu khổng lồ từ các quỹ đầu tư mạo hiểm hàng đầu Hoa Kỳ và nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt.
Việc Phố Wall chấp nhận ảnh hưởng đến định giá của các dự án tiền mã hoá tại Mỹ như thế nào?
Khi các tổ chức tài chính Phố Wall tích hợp hoặc chấp nhận một dự án tiền mã hoá tại Mỹ, điều đó báo hiệu dòng vốn tổ chức khổng lồ đổ vào, làm tăng đáng kể định giá cơ bản và uy tín toàn cầu của các token liên quan.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Có nguồn gốc từ Mỹ, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.