Top token có nguồn gốc từ Mỹ theo vốn hoá thị trường

Danh mục này nêu bật các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ tại Mỹ hoặc gắn bó chặt chẽ với thị trường tiền mã hoá Mỹ. Những tài sản này rất nhạy cảm với khung pháp lý của Hoa Kỳ, sự chấp nhận của tổ chức Phố Wall và các chính sách kinh tế vĩ mô. Những dự án trong danh mục này thường nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt, sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm vững chắc và cơ sở hạ tầng thị trường đạt chuẩn tổ chức.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
XRP
XRP
XRP
$ 1.4557
-0.56%
+3.06%
+3.37%
$ 90.94B
$ 57.24M
2
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1
-0.01%
-0.03%
-0.01%
$ 76.65B
$ 38.81M
3
Solana
Solana
SOL
$ 90.39
-0.27%
+0.21%
-1.93%
$ 52.85B
$ 572.64K
4
Figure Heloc
Figure Heloc
FIGR_HELOC
$ 1.033
0.00%
-1.02%
+0.49%
$ 18.35B
$ 20.67M
5
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.11322
-0.42%
-0.08%
+3.51%
$ 17.63B
$ 458.76M
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.2653
-0.45%
+0.75%
-2.55%
$ 9.69B
$ 25.73M
7
Zcash
Zcash
ZEC
$ 542.65
+0.08%
+3.32%
-12.48%
$ 9.09B
$ 7.13K
8
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10.209
-0.42%
+0.29%
-1.40%
$ 6.78B
$ 156.56K
9
Stellar
Stellar
XLM
$ 0.1587
-0.25%
+0.75%
-3.14%
$ 5.37B
$ 4.47M
10
$ 1.1568
-0.39%
-2.86%
+9.41%
$ 4.67B
$ 2.43M
11
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 57.4
-0.24%
+1.07%
-1.33%
$ 4.46B
$ 116.19K
12
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 9.687
-0.38%
+0.48%
-1.45%
$ 4.23B
$ 41.53K
13
Hedera
Hedera
HBAR
$ 0.09383
+0.03%
+1.67%
+1.59%
$ 4.10B
$ 5.87M
14
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999849
0.00%
+0.00%
+0.01%
$ 3.48B
$ 88.50M
15
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.632
-0.32%
+2.05%
-0.59%
$ 2.34B
$ 125.05K
16
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.328
-0.52%
+1.05%
-1.68%
$ 2.27B
$ 1.84M
17
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.06759
-0.38%
-1.19%
-9.61%
$ 2.16B
$ 3.12M
18
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.5469
-0.34%
-0.94%
-1.19%
$ 2.03B
$ 374.72K
19
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.37662
-0.77%
-0.64%
-11.84%
$ 1.87B
$ 2.71M
20
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.16916
-0.23%
-0.23%
-2.38%
$ 1.78B
$ 1.56M
21
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0.999876
+0.01%
-0.00%
0.00%
$ 1.56B
$ 136.30M
22
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.11593
-0.54%
-0.41%
-10.40%
$ 1.04B
$ 1.63M
23
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.036829
-0.26%
+0.42%
+2.08%
$ 1.02B
$ 22.47M
24
Render
Render
RENDER
$ 1.869
-0.53%
+1.29%
-6.76%
$ 980.94M
$ 140.27K
25
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.2507
-0.70%
-0.43%
-6.00%
$ 868.84M
$ 1.63M
26
Aptos
Aptos
APT
$ 1.012
-0.65%
-0.49%
-7.51%
$ 844.32M
$ 286.70K
27
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 1.0195
-0.32%
-0.15%
-18.38%
$ 811.74M
$ 2.58M
28
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.1272
-0.48%
-0.92%
-10.94%
$ 795.35M
$ 750.87K
29
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.2167
-1.38%
0.00%
-9.13%
$ 736.78M
$ 3.69M
30
VVV
VVV
VVV
$ 14.0461
-1.14%
+4.87%
-6.88%
$ 648.24M
$ 26.30K
31
Bonk
Bonk
BONK
$ 0.00000671
-0.66%
-0.09%
-6.19%
$ 599.95M
$ 100.31B
32
DASH
DASH
DASH
$ 44.65
-0.07%
+2.84%
-11.31%
$ 574.28M
$ 18.90K
33
Pudgy Penguins
Pudgy Penguins
PENGU
$ 0.008875
-0.61%
-0.02%
-15.83%
$ 566.06M
$ 65.35M
34
OFFICIAL TRUMP
OFFICIAL TRUMP
TRUMP
$ 2.325
-0.13%
0.00%
-4.81%
$ 559.11M
$ 1.35M
35
Injective
Injective
INJ
$ 4.989
-0.86%
-1.27%
+19.14%
$ 506.45M
$ 1.18M
36
B
B
B
$ 0.47903
+3.04%
-11.11%
+24.43%
$ 478.79M
$ 3.05M
37
Stacks
Stacks
STX
$ 0.2601
-0.64%
-1.80%
-2.53%
$ 475.43M
$ 836.06K
38
SEI
SEI
SEI
$ 0.06613
-0.16%
+0.30%
-0.06%
$ 473.77M
$ 3.11M
39
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.466
-0.25%
+1.35%
-2.75%
$ 443.81M
$ 269.90K
40
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.3715
-0.43%
-0.05%
-4.66%
$ 406.58M
$ 218.15K
41
Zebec Network
Zebec Network
ZBCN
$ 0.0035103
-0.49%
+3.18%
+6.94%
$ 353.82M
$ 159.47M
42
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.00362
-1.08%
+28.76%
+73.00%
$ 352.69M
$ 148.10M
43
Decred
Decred
DCR
$ 18.75
-0.15%
+0.87%
-4.23%
$ 327.63M
$ 5.19K
44
OP
OP
OP
$ 0.14
-0.63%
-2.94%
-16.17%
$ 305.64M
$ 2.57M
45
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02735
+0.22%
+1.83%
+1.68%
$ 301.67M
$ 3.48M
46
JITO
JITO
JTO
$ 0.5028
-0.32%
-0.76%
-9.96%
$ 238.28M
$ 256.55K
47
Lighter
Lighter
LIT
$ 0.9168
+0.25%
+4.16%
-13.55%
$ 231.60M
$ 173.26K
48
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.788554
+0.34%
-3.82%
+6.22%
$ 230.31M
$ 15.80M
49
Compound
Compound
COMP
$ 22.4
-0.57%
-0.79%
-1.83%
$ 224.57M
$ 3.94K
50
Theta Network
Theta Network
THETA
$ 0.223384
-0.28%
+1.07%
-4.26%
$ 223.38M
$ 13.19M

Câu hỏi thường gặp

Điều gì định nghĩa tài sản kỹ thuật số trong danh mục tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Tài sản kỹ thuật số trong danh mục "có nguồn gốc từ Mỹ" bao gồm các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ doanh nghiệp Mỹ hoặc các quỹ tiền mã hoá gắn bó chặt chẽ với hệ sinh thái tài chính tổ chức của Hoa Kỳ.
Chính sách kinh tế vĩ mô Hoa Kỳ ảnh hưởng đến token "có nguồn gốc từ Mỹ" như thế nào?
Token "có nguồn gốc từ Mỹ" có mối tương quan cao với cổ phiếu truyền thống của Hoa Kỳ. Do đó, những thay đổi về lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang và báo cáo lạm phát Mỹ ảnh hưởng trực tiếp đến thanh khoản và định giá tổng thể của những token cụ thể này.
Tại sao sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm từ tổ chức lại phổ biến đối với các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Nhờ vị trí địa lý gần Phố Wall và Thung lũng Silicon, các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ" thường đảm bảo được nguồn vốn giai đoạn đầu khổng lồ từ các quỹ đầu tư mạo hiểm hàng đầu Hoa Kỳ và nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt.
Việc Phố Wall chấp nhận ảnh hưởng đến định giá của các dự án tiền mã hoá tại Mỹ như thế nào?
Khi các tổ chức tài chính Phố Wall tích hợp hoặc chấp nhận một dự án tiền mã hoá tại Mỹ, điều đó báo hiệu dòng vốn tổ chức khổng lồ đổ vào, làm tăng đáng kể định giá cơ bản và uy tín toàn cầu của các token liên quan.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Có nguồn gốc từ Mỹ, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.