Top token có nguồn gốc từ Mỹ theo vốn hoá thị trường

Danh mục này nêu bật các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ tại Mỹ hoặc gắn bó chặt chẽ với thị trường tiền mã hoá Mỹ. Những tài sản này rất nhạy cảm với khung pháp lý của Hoa Kỳ, sự chấp nhận của tổ chức Phố Wall và các chính sách kinh tế vĩ mô. Những dự án trong danh mục này thường nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt, sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm vững chắc và cơ sở hạ tầng thị trường đạt chuẩn tổ chức.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
XRP
XRP
XRP
$ 1.2583
-0.74%
+13.80%
+25.86%
$ 77.94B
$ 83.97M
2
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.0002
0.00%
-0.03%
-0.07%
$ 74.81B
$ 100.80M
3
Solana
Solana
SOL
$ 87.23
-0.31%
+2.19%
+15.84%
$ 50.64B
$ 1.16M
4
Figure Heloc
Figure Heloc
FIGR_HELOC
$ 1.021
-0.87%
-0.02%
+1.79%
$ 22.09B
$ 87.96M
5
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.07939
-1.42%
+5.65%
+12.97%
$ 13.49B
$ 321.73M
6
Zcash
Zcash
ZEC
$ 571.87
-0.89%
+0.06%
+15.19%
$ 9.46B
$ 7.24K
7
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1964
-1.01%
+4.98%
+8.95%
$ 7.13B
$ 50.47M
8
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10.62
-0.44%
-0.37%
+17.02%
$ 6.92B
$ 113.12K
9
Stellar
Stellar
XLM
$ 0.1806
-0.66%
+5.88%
+14.14%
$ 6.08B
$ 7.99M
10
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 47.8
-0.42%
+2.63%
+9.51%
$ 3.70B
$ 107.41K
11
Hedera
Hedera
HBAR
$ 0.07323
-0.70%
+3.03%
+11.25%
$ 3.16B
$ 6.54M
12
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 7.171
-0.67%
+5.47%
+10.18%
$ 3.09B
$ 146.53K
13
$ 0.7311
-0.64%
+2.81%
+6.98%
$ 2.94B
$ 4.28M
14
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 1.0
0.00%
0.00%
+0.02%
$ 2.80B
$ 190.68M
15
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.727
-0.35%
+1.67%
+15.61%
$ 2.30B
$ 250.09K
16
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.7747
+0.76%
+1.19%
+7.70%
$ 2.28B
$ 609.35K
17
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.06045
-0.23%
+0.21%
+9.66%
$ 1.94B
$ 3.17M
18
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 1.0
0.00%
0.00%
0.00%
$ 1.87B
$ 684.25M
19
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.353
+0.61%
+1.71%
+8.42%
$ 1.72B
$ 2.29M
20
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8414
-0.25%
+6.21%
+10.13%
$ 1.42B
$ 2.86M
21
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3682
0.00%
+1.05%
+7.82%
$ 1.25B
$ 3.34M
22
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.09068
+0.08%
+1.41%
+1.15%
$ 978.01M
$ 2.98M
23
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.028036
-0.09%
+5.23%
+11.65%
$ 780.36M
$ 50.96M
24
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.08787
+0.63%
+6.87%
+10.34%
$ 780.08M
$ 1.49M
25
Render
Render
RENDER
$ 1.395
+0.29%
+1.60%
+10.80%
$ 723.65M
$ 149.03K
26
VVV
VVV
VVV
$ 14.3815
-0.77%
-0.02%
+18.79%
$ 676.52M
$ 12.77K
27
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.6733
+0.13%
+2.81%
+21.27%
$ 675.83M
$ 4.10M
28
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.1903
-0.37%
+5.14%
+12.46%
$ 632.19M
$ 1.02M
29
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.7312
-0.33%
+8.34%
+7.54%
$ 576.01M
$ 6.61M
30
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.09033
-0.16%
-0.24%
+21.59%
$ 563.65M
$ 5.91M
31
Injective
Injective
INJ
$ 4.759
-0.02%
+3.61%
+12.06%
$ 476.66M
$ 618.29K
32
Aptos
Aptos
APT
$ 0.5744
-0.24%
+1.67%
+5.71%
$ 475.56M
$ 406.73K
33
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.4755
-0.57%
+8.42%
+18.22%
$ 452.50M
$ 6.78M
34
Pudgy Penguins
Pudgy Penguins
PENGU
$ 0.007157
-1.13%
+10.04%
+16.43%
$ 446.43M
$ 97.77M
35
DASH
DASH
DASH
$ 32.84
-0.24%
+3.57%
+8.94%
$ 417.21M
$ 10.40K
36
OFFICIAL TRUMP
OFFICIAL TRUMP
TRUMP
$ 1.624
-2.00%
-9.40%
+13.13%
$ 384.61M
$ 6.99M
37
SEI
SEI
SEI
$ 0.04338
-0.18%
+5.27%
+7.58%
$ 312.60M
$ 3.78M
38
JITO
JITO
JTO
$ 0.5767
+0.52%
-1.40%
+1.71%
$ 279.46M
$ 166.32K
39
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1428
+0.07%
+10.20%
+16.69%
$ 258.76M
$ 613.19K
40
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2205
+0.68%
+2.75%
+13.01%
$ 240.09M
$ 470.72K
41
Bonk
Bonk
BONK
$ 0.000002628
-0.60%
+6.18%
+10.04%
$ 231.43M
$ 350.87B
42
Decred
Decred
DCR
$ 12.221
+0.55%
+2.47%
+2.04%
$ 215.28M
$ 9.76K
43
OP
OP
OP
$ 0.0966
+0.47%
+6.36%
+11.10%
$ 205.91M
$ 817.30K
44
Compound
Compound
COMP
$ 18.87
-0.37%
+4.26%
+16.71%
$ 188.60M
$ 5.55K
45
Zebec Network
Zebec Network
ZBCN
$ 0.0018155
+1.15%
+2.06%
+16.95%
$ 182.46M
$ 151.38M
46
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001831
-0.92%
+13.21%
+23.71%
$ 175.43M
$ 103.43M
47
Theta Network
Theta Network
THETA
$ 0.162638
+0.17%
+0.10%
+19.20%
$ 162.64M
$ 8.06M
48
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01498
+0.61%
+7.26%
+10.76%
$ 162.02M
$ 5.14M
49
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.524845
-0.67%
+0.02%
-2.97%
$ 155.92M
$ 4.12M
50
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.1969
+0.36%
+5.67%
+14.37%
$ 154.88M
$ 983.57K

Câu hỏi thường gặp

Điều gì định nghĩa tài sản kỹ thuật số trong danh mục tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Tài sản kỹ thuật số trong danh mục "có nguồn gốc từ Mỹ" bao gồm các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ doanh nghiệp Mỹ hoặc các quỹ tiền mã hoá gắn bó chặt chẽ với hệ sinh thái tài chính tổ chức của Hoa Kỳ.
Chính sách kinh tế vĩ mô Hoa Kỳ ảnh hưởng đến token "có nguồn gốc từ Mỹ" như thế nào?
Token "có nguồn gốc từ Mỹ" có mối tương quan cao với cổ phiếu truyền thống của Hoa Kỳ. Do đó, những thay đổi về lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang và báo cáo lạm phát Mỹ ảnh hưởng trực tiếp đến thanh khoản và định giá tổng thể của những token cụ thể này.
Tại sao sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm từ tổ chức lại phổ biến đối với các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Nhờ vị trí địa lý gần Phố Wall và Thung lũng Silicon, các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ" thường đảm bảo được nguồn vốn giai đoạn đầu khổng lồ từ các quỹ đầu tư mạo hiểm hàng đầu Hoa Kỳ và nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt.
Việc Phố Wall chấp nhận ảnh hưởng đến định giá của các dự án tiền mã hoá tại Mỹ như thế nào?
Khi các tổ chức tài chính Phố Wall tích hợp hoặc chấp nhận một dự án tiền mã hoá tại Mỹ, điều đó báo hiệu dòng vốn tổ chức khổng lồ đổ vào, làm tăng đáng kể định giá cơ bản và uy tín toàn cầu của các token liên quan.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Có nguồn gốc từ Mỹ, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.