Top token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 45.59
-2.33%
+16.73%
+3.86%
$ 11.64B
$ 78.36K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.632
-0.32%
+2.05%
-0.59%
$ 2.34B
$ 125.05K
3
Aster
Aster
ASTER
$ 0.672
-0.60%
+1.12%
-5.35%
$ 1.76B
$ 2.44M
4
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.2167
-1.38%
0.00%
-9.13%
$ 736.78M
$ 3.69M
5
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.507
-0.13%
-0.72%
-2.69%
$ 495.50M
$ 373.31K
6
B
B
B
$ 0.47903
+3.04%
-11.11%
+24.43%
$ 478.79M
$ 3.05M
7
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.466
-0.25%
+1.35%
-2.75%
$ 443.81M
$ 269.90K
8
Curve
Curve
CRV
$ 0.2638
-0.59%
+0.26%
+6.43%
$ 403.36M
$ 2.93M
9
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 2.033
-0.87%
+2.30%
-1.73%
$ 348.79M
$ 684.11K
10
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 124.95
-0.25%
-0.73%
-5.28%
$ 332.16M
$ 697.52
11
Lighter
Lighter
LIT
$ 0.9168
+0.25%
+4.16%
-13.55%
$ 231.60M
$ 173.26K
12
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.7716
-0.33%
+0.80%
-10.73%
$ 211.06M
$ 80.19K
13
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.5786
+0.21%
+0.74%
-1.32%
$ 205.20M
$ 477.21K
14
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.08025
-0.14%
-4.42%
+21.28%
$ 187.13M
$ 2.22M
15
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09774
-0.54%
+1.31%
-1.60%
$ 139.13M
$ 566.40K
16
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.15026
-0.79%
+2.79%
-13.64%
$ 128.45M
$ 539.32K
17
SNX
SNX
SNX
$ 0.3244
-0.33%
+0.83%
-8.12%
$ 113.45M
$ 211.40K
18
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.183
-0.27%
+0.60%
+0.38%
$ 103.05M
$ 295.04K
19
0x
0x
ZRX
$ 0.11348
-0.35%
+0.10%
-4.53%
$ 97.64M
$ 583.88K
20
Orca
Orca
ORCA
$ 1.4354
+0.29%
-1.46%
-8.49%
$ 88.13M
$ 47.08K
21
VELO
VELO
VELO
$ 0.004141
+0.34%
+2.53%
+15.96%
$ 72.73M
$ 11.13M
22
CoinEx
CoinEx
CET
$ 0.02687199
-0.12%
+0.22%
-1.10%
$ 67.59M
$ 56.70K
23
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2251
-0.70%
-0.96%
-7.65%
$ 65.43M
$ 276.86K
24
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 1.4E-6
+0.72%
+5.98%
+8.53%
$ 60.94M
--
25
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.06824
+0.20%
-3.75%
+105.28%
$ 53.86M
$ 4.72M
26
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.01829
+0.05%
+3.45%
+5.61%
$ 51.80M
$ 9.68M
27
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.09729
-0.89%
-1.56%
+6.40%
$ 43.43M
$ 872.34K
28
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.4658
-0.40%
-0.25%
-3.09%
$ 41.48M
$ 180.01K
29
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2928
-0.27%
+0.51%
-1.80%
$ 40.91M
$ 248.02K
30
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.48833
-0.08%
-0.46%
-1.22%
$ 40.83M
$ 4.16K
31
SODAX
SODAX
SODA
$ 0.03559689
0.00%
0.00%
+13.12%
$ 38.44M
$ 301.11
32
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.342
-0.63%
+0.70%
+3.68%
$ 37.40M
$ 239.65K
33
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01857
-0.53%
+0.16%
-7.56%
$ 35.55M
$ 2.88M
34
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.144
-0.61%
+0.62%
-6.36%
$ 30.51M
$ 627.86K
35
CETUS
CETUS
CETUS
$ 0.03079
+0.29%
-2.98%
+2.53%
$ 29.63M
$ 1.97M
36
Tokenlon
Tokenlon
LON
$ 0.23828
+0.06%
+1.33%
-6.56%
$ 29.41M
$ 4.24K
37
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.00480075
-0.29%
+0.56%
+6.27%
$ 28.41M
$ 29.59K
38
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1318
-0.75%
+0.99%
-8.89%
$ 27.19M
$ 416.53K
39
STON
STON
STON
$ 0.717881
+0.06%
-1.45%
-17.81%
$ 26.83M
$ 78.12K
40
Chintai Network
Chintai Network
CHEX
$ 0.02118
-0.05%
-5.16%
-17.35%
$ 26.41M
$ 3.09M
41
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01758
-1.00%
+1.60%
-1.11%
$ 24.28M
$ 3.47M
42
CHR
CHR
CHR
$ 0.02391
-0.69%
+2.52%
-10.03%
$ 23.79M
$ 2.64M
43
Infinex
Infinex
INX
$ 0.01109
-0.53%
+1.04%
+2.49%
$ 22.57M
$ 8.10M
44
Elephant Money
Elephant Money
ELEPHANT
$ 4.2629E-8
-0.50%
+0.23%
+1.17%
$ 21.18M
--
45
HumidiFi
HumidiFi
WET
$ 0.08751
-0.20%
+1.21%
-7.77%
$ 20.40M
$ 653.98K
46
DODO
DODO
DODO
$ 0.01949
-1.60%
+9.09%
-2.28%
$ 19.69M
$ 7.90M
47
SaucerSwap
SaucerSwap
SAUCE
$ 0.02167
-0.46%
+1.45%
+3.13%
$ 19.51M
$ 119.24K
48
Based
Based
BASED
$ 0.07951
-0.04%
-9.93%
-10.91%
$ 19.39M
$ 2.69M
49
JOE
JOE
JOE
$ 0.04608
-0.72%
+0.34%
-5.86%
$ 18.86M
$ 1.38M
50
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01642203
-0.02%
+1.12%
-7.54%
$ 17.70M
$ 565.81

Câu hỏi thường gặp

Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 253 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $21.94B.
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được theo dõi trên MEXC, SWAP đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 84.40% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 253 token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) phổ biến bao gồm HYPE, UNI, ASTER. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là khoảng $21.94B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.