Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 56,82
-0,61%
+3,16%
+1,68%
$ 14,41B
$ 27,92K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4,09
-0,81%
+5,20%
-8,26%
$ 2,53B
$ 159,76K
3
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0,84
-0,27%
-2,05%
+9,49%
$ 1,43B
$ 1,51M
4
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 90,14
-0,11%
-0,47%
-9,38%
$ 1,39B
$ 2,63K
5
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0,05639
-0,44%
+0,98%
-1,76%
$ 1,31B
$ 1,10M
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2,092
-0,24%
-0,43%
+1,06%
$ 1,16B
$ 83,74K
7
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0,3155
-0,60%
-2,26%
+2,14%
$ 1,07B
$ 1,16M
8
Ethena
Ethena
ENA
$ 0,09196
-0,03%
+0,80%
+14,01%
$ 862,83M
$ 2,43M
9
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1,348
+0,07%
-1,60%
+5,37%
$ 695,60M
$ 389,77K
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0,08073
-0,19%
-2,10%
+3,13%
$ 504,53M
$ 1,35M
11
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1,419
-0,14%
+0,21%
-2,27%
$ 499,65M
$ 454,73K
12
Bitway
Bitway
BTW
$ 0,16495
-0,71%
+15,23%
+85,81%
$ 342,30M
$ 9,33M
13
FET
FET
FET
$ 0,1428
-1,44%
-3,11%
-0,56%
$ 323,70M
$ 2,96M
14
Curve
Curve
CRV
$ 0,2051
-0,34%
-0,49%
-4,31%
$ 309,86M
$ 1,05M
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 18,78
-0,11%
+0,01%
+0,64%
$ 280,32M
$ 144,16K
16
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0,2931
-0,81%
+4,09%
-20,89%
$ 246,70M
$ 1,15M
17
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0,9345
-0,45%
+1,57%
-16,29%
$ 224,93M
$ 143,14K
18
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0,1974
-0,20%
-1,10%
-3,60%
$ 215,40M
$ 280,13K
19
OP
OP
OP
$ 0,08791
-0,51%
-1,02%
-0,76%
$ 189,46M
$ 571,91K
20
ENS
ENS
ENS
$ 4,244
-0,26%
-0,49%
-1,90%
$ 171,45M
$ 13,30K
21
Compound
Compound
COMP
$ 16,48
-0,18%
-0,06%
-0,60%
$ 165,10M
$ 16,83K
22
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1,46
-0,54%
+2,74%
+9,86%
$ 143,26M
$ 56,30K
23
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0,1359
+0,59%
+3,90%
+1,19%
$ 136,00M
$ 1,19M
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0,08333
-0,19%
+1,23%
-2,10%
$ 117,51M
$ 677,77K
25
RealLink
RealLink
REAL
$ 0,07603
-0,30%
+1,00%
+0,21%
$ 104,51M
$ 2,90M
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0,11261
-0,05%
-0,66%
+2,52%
$ 95,37M
$ 554,49K
27
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2 106,1
-0,12%
+0,33%
+3,50%
$ 75,86M
$ 29,62
28
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0,0025741
-0,30%
-0,58%
-0,43%
$ 74,42M
$ 36,92M
29
SNX
SNX
SNX
$ 0,2132
-0,79%
+0,75%
+2,63%
$ 73,83M
$ 357,25K
30
0x
0x
ZRX
$ 0,07855
-0,09%
-1,09%
+0,45%
$ 67,01M
$ 728,28K
31
RE
RE
RE
$ 0,38839
+0,34%
+1,00%
-13,18%
$ 62,87M
$ 664,28K
32
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0,04344
-0,07%
-17,09%
-37,49%
$ 51,05M
$ 24,26M
33
Wormhole
Wormhole
W
$ 0,008319
-0,30%
+0,26%
+0,02%
$ 50,29M
$ 21,31M
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0,1537
-0,39%
-1,98%
+0,07%
$ 44,12M
$ 359,52K
35
Spark
Spark
SPK
$ 0,01535
+0,20%
-0,71%
-2,84%
$ 43,03M
$ 3,75M
36
$ 0,005713
-0,12%
+0,42%
-0,21%
$ 36,68M
$ 10,14M
37
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0,015501
+1,03%
+7,91%
+5,43%
$ 36,13M
$ 4,63M
38
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1,533
+0,13%
+0,13%
-1,65%
$ 34,86M
$ 35,53K
39
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0,003457
-0,12%
+1,67%
+2,27%
$ 34,63M
$ 16,83M
40
UMA
UMA
UMA
$ 0,335
-0,06%
-0,95%
-0,03%
$ 30,38M
$ 237,58K
41
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0,08796
-0,02%
+3,12%
+3,46%
$ 30,34M
$ 760,80K
42
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0,008464
+1,57%
+7,12%
+10,70%
$ 29,18M
$ 8,78M
43
Bancor
Bancor
BNT
$ 0,2685
-0,26%
+0,49%
-0,78%
$ 28,95M
$ 224,47K
44
Band
Band
BAND
$ 0,158337
-0,76%
+0,03%
+5,32%
$ 28,27M
$ 1,31M
45
deBridge
deBridge
DBR
$ 0,01402
0,00%
+1,82%
-3,58%
$ 26,98M
$ 3,64M
46
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0,02014
-1,18%
+1,68%
+12,40%
$ 24,80M
$ 4,94M
47
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0,2711
-0,29%
+0,97%
+6,60%
$ 23,94M
$ 239,39K
48
ICON
ICON
ICX
$ 0,02177173
-0,05%
+0,00%
+1,80%
$ 23,90M
$ 348,75K
49
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0,3054
-0,36%
+1,29%
+0,72%
$ 21,52M
$ 190,09K
50
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0,09556
-0,34%
-0,84%
+0,61%
$ 21,49M
$ 704,69K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 196 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $30.42B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, MDAO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 17.88% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 196 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, DOT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $30.42B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.