Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 55.53
-0.43%
+0.69%
+0.95%
$ 13.96B
$ 21.90K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.829
-0.88%
-2.28%
-3.49%
$ 2.37B
$ 116.49K
3
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8345
+0.50%
+1.07%
+9.28%
$ 1.40B
$ 1.44M
4
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 90.42
-0.97%
-2.96%
-8.96%
$ 1.39B
$ 2.51K
5
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05565
+0.02%
-1.10%
-2.81%
$ 1.29B
$ 1.04M
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.093
-0.10%
-0.62%
+1.26%
$ 1.16B
$ 61.85K
7
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.324
+0.62%
+0.06%
+5.78%
$ 1.10B
$ 1.39M
8
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.0914
+0.07%
-1.94%
+15.60%
$ 849.26M
$ 3.80M
9
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.377
-0.07%
+2.77%
+7.60%
$ 705.37M
$ 966.05K
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.08192
+0.17%
-0.07%
+4.45%
$ 509.91M
$ 2.20M
11
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.425
+0.07%
-1.46%
+4.03%
$ 500.00M
$ 269.50K
12
FET
FET
FET
$ 0.1449
0.00%
+1.62%
+6.64%
$ 326.41M
$ 1.26M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.2036
-0.49%
-1.75%
-3.01%
$ 307.44M
$ 1.00M
14
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.128592
+2.56%
+23.53%
+42.34%
$ 281.38M
$ 11.41M
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 18.8
0.00%
+0.00%
+2.06%
$ 280.89M
$ 115.75K
16
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.285
-1.81%
-12.69%
-21.14%
$ 237.68M
$ 988.59K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.1979
+0.31%
-6.40%
-3.76%
$ 214.64M
$ 320.34K
18
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.8845
-0.81%
-6.89%
-34.27%
$ 211.65M
$ 171.81K
19
OP
OP
OP
$ 0.0881
+0.08%
-0.18%
+1.26%
$ 188.63M
$ 423.30K
20
ENS
ENS
ENS
$ 4.244
+0.07%
-0.63%
+0.19%
$ 170.81M
$ 12.70K
21
Compound
Compound
COMP
$ 16.68
-0.18%
+1.77%
+1.22%
$ 166.40M
$ 3.25K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1325
-0.15%
+0.30%
-7.43%
$ 132.10M
$ 992.01K
23
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.353
-0.45%
+0.83%
-1.32%
$ 131.68M
$ 51.63K
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08165
-0.11%
+0.52%
-2.13%
$ 115.27M
$ 698.79K
25
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07506
+0.08%
+1.34%
+0.43%
$ 102.71M
$ 2.86M
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11202
-0.31%
-0.81%
-0.45%
$ 94.23M
$ 612.69K
27
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,121.2
-0.37%
-0.15%
+7.22%
$ 75.77M
$ 31.77
28
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0025658
0.00%
0.00%
-0.25%
$ 74.93M
$ 38.84M
29
SNX
SNX
SNX
$ 0.2121
-0.05%
-2.49%
+1.29%
$ 72.90M
$ 485.18K
30
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.06096
+9.24%
+44.48%
-64.29%
$ 70.31M
$ 35.25M
31
0x
0x
ZRX
$ 0.07954
+0.62%
-2.39%
+2.11%
$ 67.46M
$ 735.14K
32
RE
RE
RE
$ 0.38954
-0.75%
-5.39%
-15.20%
$ 62.00M
$ 449.54K
33
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.008325
+0.27%
-0.40%
-0.82%
$ 49.99M
$ 18.82M
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1571
+0.06%
+0.26%
+5.80%
$ 45.00M
$ 370.83K
35
Spark
Spark
SPK
$ 0.01539
+0.13%
-1.73%
-1.60%
$ 43.06M
$ 3.54M
36
$ 0.005696
+0.19%
-2.80%
+0.18%
$ 36.28M
$ 9.96M
37
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.547
+0.65%
-1.28%
-0.71%
$ 34.84M
$ 35.34K
38
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003394
+0.39%
-0.53%
+2.48%
$ 33.87M
$ 16.70M
39
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.014146
-1.96%
-2.08%
+0.05%
$ 32.82M
$ 5.07M
40
UMA
UMA
UMA
$ 0.3385
-0.06%
-0.91%
+2.11%
$ 30.67M
$ 159.26K
41
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.08547
+0.28%
-1.10%
+1.18%
$ 29.47M
$ 680.08K
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2659
-0.11%
-0.15%
-3.07%
$ 28.59M
$ 241.75K
43
Band
Band
BAND
$ 0.152732
+0.13%
-0.00%
+5.69%
$ 27.27M
$ 1.17M
44
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.007928
+0.46%
+0.74%
+3.59%
$ 27.06M
$ 7.48M
45
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01388
0.00%
+1.02%
-1.77%
$ 26.73M
$ 3.61M
46
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02008
-0.35%
-13.58%
+14.67%
$ 24.97M
$ 7.95M
47
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.268
+0.15%
-2.65%
+11.70%
$ 23.67M
$ 254.41K
48
ICON
ICON
ICX
$ 0.02145919
+0.02%
-0.01%
+3.69%
$ 23.55M
$ 410.00K
49
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1033
+0.10%
-1.15%
0.00%
$ 21.51M
$ 483.20K
50
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.09396
+0.27%
-1.38%
-1.40%
$ 21.15M
$ 606.82K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 199 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $29.69B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, BANK đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 44.48% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 199 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, DOT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $29.69B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.