Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.4419
+0.18%
-1.86%
+3.99%
$ 1.46B
$ 263.97K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07409
+0.15%
+1.47%
+6.44%
$ 792.99M
$ 1.63M
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.08049
+0.17%
+1.18%
+6.57%
$ 506.03M
$ 1.41M
4
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1725
-0.12%
+0.52%
+4.98%
$ 313.93M
$ 398.71K
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1388
+0.58%
+1.54%
+16.47%
$ 277.20M
$ 1.24M
6
OP
OP
OP
$ 0.10856
0.00%
+1.20%
+9.21%
$ 233.53M
$ 407.03K
7
STRK
STRK
STRK
$ 0.03165
+0.09%
+1.47%
+6.33%
$ 201.84M
$ 4.84M
8
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.01069
-0.09%
+1.59%
+5.62%
$ 106.06M
$ 5.03M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.1749
-0.06%
+0.69%
+0.23%
$ 90.10M
$ 412.54K
10
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0009488
+0.02%
-0.48%
+3.88%
$ 46.54M
$ 60.39M
11
$ 0.005249
+0.15%
+0.06%
+4.87%
$ 45.98M
$ 10.64M
12
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00659625
+0.10%
-0.00%
+18.01%
$ 43.83M
$ 3.54M
13
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01447
-0.21%
+0.14%
+13.35%
$ 41.81M
$ 4.16M
14
CELO
CELO
CELO
$ 0.06823
-0.26%
+3.97%
+6.50%
$ 41.05M
$ 1.06M
15
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002487
+0.40%
+0.12%
+7.09%
$ 38.60M
$ 32.98M
16
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00739
0.00%
-0.13%
+2.35%
$ 35.66M
$ 7.02M
17
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.1832
+7.23%
+4.58%
+172.80%
$ 35.52M
$ 460.27K
18
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.52189
-0.51%
-4.14%
+0.51%
$ 35.18M
$ 98.97K
19
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.09
0.00%
+0.00%
+2.66%
$ 34.19M
$ 15.28K
20
Zora
Zora
ZORA
$ 0.007391
+0.15%
+2.24%
+4.19%
$ 33.09M
$ 9.95M
21
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.06103
+0.31%
-1.86%
-16.29%
$ 28.99M
$ 1.44M
22
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3732
+0.24%
-1.37%
+8.31%
$ 26.26M
$ 172.69K
23
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.0195
+0.51%
+0.36%
+4.24%
$ 25.06M
$ 2.85M
24
COTI
COTI
COTI
$ 0.008665
+0.49%
-3.01%
+6.03%
$ 25.01M
$ 7.93M
25
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.02002
0.00%
+0.05%
+5.07%
$ 23.41M
$ 2.80M
26
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.361476
+1.16%
+0.01%
+6.00%
$ 22.76M
$ 3.66M
27
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02430444
+0.52%
+0.03%
+10.91%
$ 22.57M
$ 3.79M
28
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.12991
+0.44%
+2.43%
+11.10%
$ 22.47M
$ 461.46K
29
Phala
Phala
PHA
$ 0.0264
+0.04%
-0.60%
-9.38%
$ 22.24M
$ 3.26M
30
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00593571
+1.26%
-0.01%
-2.76%
$ 22.20M
$ 17.65K
31
Metis
Metis
METIS
$ 2.857
+0.46%
+0.46%
+5.09%
$ 21.50M
$ 26.44K
32
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.230953
-0.01%
-0.01%
+4.09%
$ 21.29M
$ 564.74K
33
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.089675
+0.05%
-0.01%
+5.73%
$ 20.91M
$ 1.63M
34
Prom
Prom
PROM
$ 1.1404
+0.37%
-1.05%
+1.16%
$ 20.87M
$ 50.85K
35
CORN
CORN
CORN
$ 0.03547
+0.11%
+0.68%
-0.67%
$ 18.63M
$ 7.83M
36
Blast
Blast
BLAST
$ 0.000286
+0.31%
+0.42%
+6.93%
$ 18.20M
$ 193.24M
37
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01919
+0.21%
-0.57%
+1.69%
$ 17.62M
$ 2.78M
38
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02585
-0.19%
-1.94%
+4.70%
$ 17.32M
$ 2.18M
39
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.0124
-0.16%
-0.72%
+1.22%
$ 17.00M
$ 4.09M
40
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04232312
0.00%
--
+1.75%
$ 16.39M
$ 83.11
41
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.0436
+0.09%
-0.59%
-2.30%
$ 14.68M
$ 1.28M
42
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0366
+0.55%
-1.08%
+9.23%
$ 14.30M
$ 1.41M
43
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06711
+1.07%
+0.46%
+11.76%
$ 13.44M
$ 920.01K
44
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.0109
+0.37%
-1.27%
-2.50%
$ 13.10M
$ 5.72M
45
KONET
KONET
KONET
$ 0.02710799
-0.02%
-0.02%
-8.21%
$ 12.13M
$ 72.55K
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.005032
-0.53%
-1.88%
+5.48%
$ 11.85M
$ 17.03M
47
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.046
-0.76%
-1.35%
+8.85%
$ 10.55M
$ 1.60M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0.02098
+0.05%
+1.94%
+3.86%
$ 10.36M
$ 2.62M
49
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.005083
-0.14%
-0.57%
+7.51%
$ 10.20M
$ 11.89M
50
Puffer
Puffer
PUFFER
$ 0.0149
-0.67%
+4.20%
+3.47%
$ 7.21M
$ 4.02M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 109 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $5.04B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, ES đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 69.27% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 109 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm MNT, POL, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $5.04B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.