Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
OKB
OKB
OKB
$ 107.393
+0.12%
+4.37%
+4.02%
$ 2.23B
$ 2.88K
2
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.4872
+0.33%
+11.71%
+10.27%
$ 1.62B
$ 544.06K
3
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.0823
+0.05%
+1.13%
+11.89%
$ 875.83M
$ 3.29M
4
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.08861
-0.61%
+14.94%
+19.07%
$ 554.33M
$ 6.62M
5
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1356
-0.59%
+12.83%
+11.81%
$ 245.70M
$ 626.50K
6
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1048
+1.24%
+9.35%
-2.06%
$ 210.38M
$ 680.67K
7
OP
OP
OP
$ 0.09137
+0.25%
+10.78%
+6.39%
$ 196.03M
$ 961.70K
8
STRK
STRK
STRK
$ 0.02469
+1.02%
+9.07%
+9.89%
$ 157.48M
$ 9.11M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.2013
+0.79%
+1.19%
+1.19%
$ 104.82M
$ 389.15K
10
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.008478
+0.74%
+13.28%
+17.58%
$ 83.86M
$ 14.41M
11
Derive
Derive
DRV
$ 0.09751
+0.31%
+6.89%
+5.01%
$ 71.98M
$ 612.05K
12
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0008848
-0.81%
+9.42%
+11.05%
$ 43.40M
$ 72.70M
13
$ 0.004828
+0.23%
+8.00%
+8.51%
$ 42.08M
$ 12.57M
14
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01363
+0.88%
+13.42%
+19.00%
$ 39.68M
$ 8.45M
15
$ 0.006232
-0.71%
+5.10%
+7.37%
$ 39.63M
$ 9.23M
16
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.0103
0.00%
0.00%
-0.33%
$ 38.55M
$ 16.39K
17
CELO
CELO
CELO
$ 0.06338
+0.29%
+7.69%
+5.63%
$ 38.10M
$ 969.27K
18
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.26
0.00%
+0.04%
+4.82%
$ 36.06M
$ 127.65K
19
Prom
Prom
PROM
$ 1.926
+1.91%
-4.39%
-28.29%
$ 34.99M
$ 38.36K
20
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002252
+0.31%
+7.17%
+7.17%
$ 34.96M
$ 52.48M
21
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.45248
-0.42%
-1.00%
-8.34%
$ 30.47M
$ 128.54K
22
COTI
COTI
COTI
$ 0.010043
+0.30%
+3.40%
-5.93%
$ 28.74M
$ 6.68M
23
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.05853
+0.12%
+5.60%
+6.80%
$ 27.68M
$ 1.13M
24
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00523
+0.19%
-0.19%
+4.81%
$ 25.17M
$ 10.29M
25
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.01915
+0.37%
+7.78%
+8.70%
$ 24.37M
$ 3.81M
26
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02585446
+0.50%
+0.06%
+4.46%
$ 24.14M
$ 3.33M
27
Zora
Zora
ZORA
$ 0.005086
-0.18%
+7.82%
+8.26%
$ 22.92M
$ 19.61M
28
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3097
-0.16%
+5.40%
+5.08%
$ 21.64M
$ 206.43K
29
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02209
-0.67%
+8.53%
+17.57%
$ 20.31M
$ 3.53M
30
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.083688
+0.03%
+0.04%
+10.46%
$ 19.51M
$ 1.18M
31
Phala
Phala
PHA
$ 0.023
-0.48%
+7.62%
+7.32%
$ 19.34M
$ 3.27M
32
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.202344
+0.27%
+0.11%
+8.22%
$ 18.79M
$ 546.58K
33
Metis
Metis
METIS
$ 2.467
+0.49%
+7.16%
+5.97%
$ 18.61M
$ 27.66K
34
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.269166
+0.02%
+0.03%
+2.18%
$ 17.35M
$ 152.69K
35
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002519
+0.80%
+8.42%
+7.40%
$ 16.01M
$ 247.58M
36
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.08587
0.00%
+3.58%
+11.30%
$ 14.88M
$ 665.11K
37
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0734
+0.41%
+4.26%
+4.70%
$ 14.31M
$ 778.65K
38
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04244
+0.59%
+5.67%
+5.04%
$ 14.28M
$ 1.52M
39
CORN
CORN
CORN
$ 0.02543
+0.12%
-0.04%
+0.16%
$ 13.37M
$ 4.84M
40
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.01917
+0.63%
+9.25%
+11.67%
$ 12.83M
$ 3.03M
41
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06326
0.00%
+5.65%
+0.56%
$ 12.61M
$ 920.14K
42
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0302
-0.33%
+9.45%
+9.06%
$ 11.73M
$ 1.80M
43
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.008197
+1.63%
+4.43%
-6.61%
$ 11.29M
$ 8.08M
44
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04778
-0.27%
+16.79%
+15.64%
$ 11.07M
$ 1.60M
45
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004518
+0.11%
+7.32%
+6.79%
$ 10.57M
$ 58.08M
46
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.00916
+1.45%
-16.17%
-22.87%
$ 10.55M
$ 49.89M
47
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.008523
+1.03%
+3.24%
-0.61%
$ 10.28M
$ 8.17M
48
KONET
KONET
KONET
$ 0.02089847
+0.69%
+0.04%
+12.39%
$ 9.73M
$ 89.88K
49
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01829
+0.16%
+5.67%
+3.13%
$ 9.10M
$ 3.19M
50
TOWNS
TOWNS
TOWNS
$ 0.002436
-0.90%
+7.33%
+16.92%
$ 7.42M
$ 44.82M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 106 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $7.28B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, MYRIA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 45.80% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 106 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm OKB, MNT, POL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $7.28B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.