Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.4377
-0.18%
-3.01%
+3.23%
$ 1.46B
$ 291.27K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07329
-0.11%
-1.56%
+2.64%
$ 779.34M
$ 1.71M
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07914
-0.30%
-3.76%
+1.62%
$ 491.83M
$ 1.53M
4
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1706
-0.35%
-3.52%
+0.30%
$ 308.30M
$ 386.09K
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1339
-0.74%
-1.61%
+9.37%
$ 268.40M
$ 870.87K
6
OP
OP
OP
$ 0.1086
+0.02%
-2.36%
+2.80%
$ 229.70M
$ 391.07K
7
STRK
STRK
STRK
$ 0.03108
-0.39%
-2.89%
+2.18%
$ 196.18M
$ 4.04M
8
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.0106
-0.82%
-1.95%
+2.56%
$ 104.51M
$ 5.16M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.1736
-0.93%
-2.73%
-4.42%
$ 87.99M
$ 394.82K
10
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0009418
-0.95%
-2.73%
+0.20%
$ 46.20M
$ 59.98M
11
$ 0.005228
-0.21%
-2.51%
+1.27%
$ 45.32M
$ 10.20M
12
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00648735
+0.20%
-0.01%
+10.55%
$ 43.10M
$ 4.33M
13
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01438
-0.21%
-3.11%
+8.64%
$ 41.26M
$ 4.17M
14
CELO
CELO
CELO
$ 0.06634
-0.12%
-2.04%
-0.17%
$ 39.29M
$ 935.67K
15
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.188
-1.40%
+15.56%
+185.96%
$ 38.46M
$ 493.50K
16
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002467
-0.20%
-2.81%
+5.31%
$ 38.09M
$ 35.51M
17
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00738
+0.14%
-2.64%
+1.09%
$ 35.56M
$ 6.93M
18
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.52299
+1.14%
-5.15%
-0.28%
$ 35.38M
$ 96.12K
19
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.09
0.00%
0.00%
+2.32%
$ 34.13M
$ 10.86K
20
Zora
Zora
ZORA
$ 0.007351
-0.80%
+0.21%
+0.05%
$ 32.71M
$ 9.66M
21
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.06081
+0.12%
-3.89%
-24.00%
$ 28.82M
$ 1.54M
22
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3717
-0.11%
+1.20%
+4.43%
$ 26.00M
$ 191.89K
23
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.01965
0.00%
-0.95%
-2.03%
$ 25.24M
$ 2.73M
24
COTI
COTI
COTI
$ 0.008546
-0.61%
-6.88%
+0.58%
$ 24.51M
$ 7.34M
25
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01989
0.00%
-3.78%
+1.54%
$ 23.07M
$ 2.85M
26
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.12905
-0.13%
+5.73%
+11.29%
$ 22.97M
$ 441.91K
27
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.35897
-0.60%
+0.00%
+4.60%
$ 22.61M
$ 3.55M
28
Phala
Phala
PHA
$ 0.02631
-0.42%
-4.29%
-12.91%
$ 22.10M
$ 2.97M
29
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02344076
+0.02%
-0.01%
+4.45%
$ 21.77M
$ 2.84M
30
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00581085
-2.23%
-0.03%
-4.75%
$ 21.73M
$ 16.01K
31
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.230569
+0.02%
-0.02%
-1.33%
$ 21.22M
$ 568.95K
32
Metis
Metis
METIS
$ 2.801
-0.78%
-3.78%
+0.61%
$ 20.96M
$ 27.30K
33
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.089282
+0.07%
-0.02%
+2.10%
$ 20.81M
$ 1.46M
34
Prom
Prom
PROM
$ 1.1296
-0.27%
-3.02%
-0.92%
$ 20.59M
$ 50.26K
35
CORN
CORN
CORN
$ 0.03549
-0.11%
-0.03%
-4.78%
$ 18.62M
$ 7.25M
36
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002853
+0.04%
-8.62%
+2.49%
$ 18.02M
$ 187.85M
37
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01918
-0.72%
-1.18%
-0.93%
$ 17.59M
$ 2.78M
38
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02575
-0.19%
-4.52%
-0.23%
$ 17.26M
$ 2.19M
39
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01231
-0.24%
-5.76%
+0.57%
$ 16.79M
$ 4.32M
40
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04232312
0.00%
--
+1.75%
$ 16.39M
$ 83.11
41
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04309
-0.39%
-3.50%
-4.17%
$ 14.44M
$ 1.46M
42
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0364
-0.28%
-4.74%
+5.23%
$ 14.10M
$ 1.42M
43
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06663
-0.02%
-2.84%
+12.43%
$ 13.27M
$ 843.98K
44
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.01083
-0.46%
-2.87%
-2.34%
$ 13.00M
$ 5.67M
45
KONET
KONET
KONET
$ 0.02708255
-0.05%
-0.12%
-10.53%
$ 12.12M
$ 60.83K
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.005019
-0.56%
-3.56%
+1.17%
$ 11.72M
$ 17.52M
47
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04592
+0.38%
-2.49%
+6.68%
$ 10.43M
$ 1.39M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0.02092
-0.48%
-1.32%
+3.46%
$ 10.33M
$ 2.62M
49
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.005075
+0.06%
-2.89%
+3.88%
$ 10.13M
$ 10.92M
50
Puffer
Puffer
PUFFER
$ 0.0147
0.00%
-0.68%
+2.11%
$ 7.02M
$ 3.95M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 109 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $4.97B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, ES đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 32.95% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 109 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm MNT, POL, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $4.97B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.