Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.0001
+0.01%
-0.02%
+0.01%
$ 76.67B
$ 42.36M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 80,245.93
-0.20%
+1.24%
+0.40%
$ 9.47B
$ 3.32
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10.27
-0.36%
+1.42%
-1.01%
$ 6.79B
$ 150.26K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0004
0.00%
-0.01%
+0.09%
$ 4.18B
$ 1.78M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.687
-0.22%
+3.41%
+1.18%
$ 2.35B
$ 119.50K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 96.2
-0.60%
+0.34%
+0.69%
$ 1.49B
$ 4.87K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.351495
-0.06%
+0.20%
-0.07%
$ 1.40B
$ 37.77M
8
Quant
Quant
QNT
$ 77.6
+0.10%
+1.05%
+3.04%
$ 942.04M
$ 2.04K
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.9112
-0.25%
+2.09%
+1.11%
$ 590.45M
$ 69.41K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.2611
-1.20%
-1.02%
+5.21%
$ 394.94M
$ 3.18M
11
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 125.78
+0.09%
-0.38%
-4.72%
$ 332.58M
$ 709.52
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000003258
+0.18%
-0.94%
-2.22%
$ 321.08M
$ 184.43B
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02796
-0.07%
-0.04%
+1.83%
$ 300.48M
$ 3.55M
14
Compound
Compound
COMP
$ 22.48
+0.04%
-0.13%
-1.40%
$ 225.56M
$ 3.14K
15
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.5063
+0.06%
+1.58%
+8.71%
$ 218.80M
$ 124.64K
16
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 1.2367
-0.59%
-0.75%
-13.56%
$ 214.13M
$ 65.91K
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.186427
+0.20%
-1.09%
-5.37%
$ 182.95M
$ 219.78K
18
BAT
BAT
BAT
$ 0.10419
-0.27%
+0.52%
-5.58%
$ 155.82M
$ 533.32K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.3022
-0.43%
-0.59%
-6.95%
$ 151.20M
$ 172.03K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.143016
-0.37%
+3.10%
-0.24%
$ 143.04M
$ 10.29M
21
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.00194
-0.56%
+1.78%
-7.50%
$ 121.85M
$ 44.44M
22
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.3609
-0.11%
+4.36%
+7.80%
$ 119.55M
$ 207.12K
23
SNX
SNX
SNX
$ 0.3266
-0.49%
+0.25%
-9.42%
$ 112.59M
$ 172.22K
24
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,686.9
-0.31%
-0.09%
-2.30%
$ 95.81M
$ 29.59
25
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.04598
-0.61%
-2.17%
-10.14%
$ 90.19M
$ 1.95M
26
Amp
Amp
AMP
$ 0.0008813
+0.49%
+1.62%
-2.28%
$ 77.16M
$ 79.18M
27
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0004303
-0.62%
+1.51%
-4.99%
$ 75.77M
$ 131.67M
28
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 8.955
-0.32%
+0.60%
-2.92%
$ 67.09M
$ 6.43K
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2263
-0.31%
-0.83%
-7.58%
$ 65.03M
$ 266.45K
30
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.5067
-0.69%
+1.10%
-4.52%
$ 50.64M
$ 124.52K
31
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.10546
-0.22%
-0.88%
-8.79%
$ 45.08M
$ 544.59K
32
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.075461
-0.69%
+3.33%
+6.58%
$ 42.88M
$ 747.74K
33
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0001446
+0.42%
-2.10%
+2.12%
$ 40.83M
$ 870.37M
34
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.4582
-0.84%
-0.54%
-6.86%
$ 39.92M
$ 117.95K
35
Band
Band
BAND
$ 0.2267
-0.71%
+0.92%
-5.90%
$ 39.73M
$ 4.53M
36
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3434
-0.69%
+0.67%
+2.44%
$ 37.26M
$ 241.73K
37
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 4.979
-0.78%
+2.78%
-4.92%
$ 36.63M
$ 11.46K
38
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.066387
-0.08%
+2.00%
-2.08%
$ 35.14M
$ 6.16M
39
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.56
-1.27%
+0.16%
0.00%
$ 30.01M
$ 9.81M
40
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.02105141
+0.85%
+1.14%
+1.83%
$ 29.95M
$ 6.24M
41
Civic
Civic
CVC
$ 0.03242871
-0.62%
+4.29%
+0.48%
$ 25.92M
$ 10.25M
42
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.123382
-0.18%
-0.69%
-0.21%
$ 24.70M
$ 35.65K
43
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01739
-0.51%
-0.11%
-2.94%
$ 23.97M
$ 3.44M
44
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.003087
-0.45%
-1.05%
-4.45%
$ 22.55M
$ 17.55M
45
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.002811
-0.43%
-0.50%
-9.27%
$ 21.91M
$ 19.39M
46
AVA
AVA
AVA
$ 0.2616
-0.46%
+0.58%
-9.37%
$ 19.21M
$ 201.83K
47
DODO
DODO
DODO
$ 0.01865
-0.47%
+4.47%
-4.53%
$ 18.95M
$ 9.02M
48
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01637502
-0.39%
+0.72%
-3.28%
$ 17.65M
$ 564.19
49
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.03036392
-0.04%
+3.21%
+1.35%
$ 16.69M
$ 1.06K
50
balancer
balancer
BAL
$ 0.1519
+0.13%
-0.33%
-1.23%
$ 10.64M
$ 370.94K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 87 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $108.07B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, ALPHA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 151.06% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 87 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $108.07B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.