Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00099
0.00%
+0.01%
+0.10%
$ 73.04B
$ 105.59M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 82,819.31
+0.15%
-0.53%
-3.98%
$ 9.64B
$ 2.52
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 13.137
-0.26%
-0.41%
-6.63%
$ 8.63B
$ 32.22K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0007
+0.01%
0.00%
+0.08%
$ 4.77B
$ 688.40K
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 7.518
-0.58%
-1.57%
-14.07%
$ 4.69B
$ 81.58K
6
Quant
Quant
QNT
$ 229.12
-1.37%
-5.43%
-13.22%
$ 2.76B
$ 3.65K
7
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 164.46
-0.35%
-3.00%
-9.13%
$ 2.54B
$ 1.92K
8
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0.571127
0.00%
0.00%
0.00%
$ 1.46B
$ 1.37K
9
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.331195
-0.06%
+0.00%
-1.43%
$ 1.38B
$ 31.40M
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.3648
-0.25%
-2.09%
+0.69%
$ 573.71M
$ 3.01M
11
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.8462
+0.37%
+0.27%
-2.07%
$ 543.15M
$ 70.02K
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000003709
+0.35%
+1.09%
-0.13%
$ 367.38M
$ 173.14B
13
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 115.37
+0.82%
+0.56%
-3.92%
$ 305.76M
$ 537.50
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.0267
-1.30%
-3.97%
-9.35%
$ 290.82M
$ 3.86M
15
Compound
Compound
COMP
$ 23.81
-0.17%
-4.11%
-2.50%
$ 237.90M
$ 2.76K
16
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.5355
-0.26%
+3.97%
-7.93%
$ 229.63M
$ 208.04K
17
BAT
BAT
BAT
$ 0.15213
+1.08%
-2.20%
+45.45%
$ 223.91M
$ 1.05M
18
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 1.2232
-1.03%
-2.93%
-4.67%
$ 212.92M
$ 63.35K
19
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.173116
-0.31%
+0.01%
-3.64%
$ 169.89M
$ 232.04K
20
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.002475
+0.04%
+50.09%
+38.64%
$ 153.51M
$ 708.15M
21
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2733
-0.87%
-4.20%
-8.71%
$ 136.75M
$ 188.01K
22
Golem
Golem
GLM
$ 0.133145
-0.55%
+0.01%
-2.58%
$ 133.14M
$ 2.72M
23
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 5.61
0.00%
+0.05%
+9.36%
$ 107.07M
$ 26.97M
24
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 13.154
+0.53%
-3.73%
-22.33%
$ 100.66M
$ 7.72K
25
FUNToken
FUNToken
FUNTOKEN
$ 0.00882
+0.10%
+0.27%
+8.96%
$ 95.31M
$ 6.59M
26
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 1.0444
+1.92%
-1.86%
+25.75%
$ 89.48M
$ 855.91K
27
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,375
-0.67%
-1.79%
-7.56%
$ 85.50M
$ 24.07
28
SNX
SNX
SNX
$ 0.2445
-0.37%
-0.65%
-6.10%
$ 83.82M
$ 308.35K
29
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.000295
+0.20%
-3.02%
+3.07%
$ 83.44M
$ 194.55M
30
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2506
-1.11%
-1.85%
-3.77%
$ 82.22M
$ 299.57K
31
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0004114
-0.44%
-3.14%
-10.09%
$ 72.89M
$ 180.12M
32
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2384
-0.83%
-0.83%
-7.15%
$ 68.52M
$ 368.55K
33
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.03066
-1.07%
-3.14%
-7.61%
$ 61.39M
$ 2.65M
34
Amp
Amp
AMP
$ 0.0006289
+0.14%
-1.70%
-1.42%
$ 56.72M
$ 96.96M
35
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.4753
-0.84%
-2.39%
-3.52%
$ 47.39M
$ 126.79K
36
Band
Band
BAND
$ 0.241533
-0.42%
-0.03%
-0.77%
$ 44.35M
$ 3.00M
37
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.143845
-1.04%
+0.00%
-6.79%
$ 34.85M
$ 81.83K
38
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.060199
-0.16%
+0.01%
-11.05%
$ 34.23M
$ 2.41M
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.058652
-0.20%
-0.03%
-11.92%
$ 33.31M
$ 772.57K
40
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3257
-0.09%
+0.65%
-5.87%
$ 33.05M
$ 196.54K
41
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 3.817
-0.55%
-3.83%
-8.16%
$ 27.89M
$ 16.72K
42
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.02567823
-0.78%
-0.01%
+0.58%
$ 24.79M
$ 3.58K
43
Civic
Civic
CVC
$ 0.02470419
-0.65%
-0.03%
-20.32%
$ 24.69M
$ 2.35M
44
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.003172
-0.06%
+0.51%
+1.72%
$ 24.54M
$ 17.26M
45
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.01651699
-0.65%
+0.00%
-1.64%
$ 24.18M
$ 4.91M
46
Ferrum Network
Ferrum Network
FRM
$ 0.071766
+0.10%
--
-5.22%
$ 20.61M
$ 301.50
47
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.002633
+1.03%
-3.07%
-9.02%
$ 19.31M
$ 24.68M
48
DODO
DODO
DODO
$ 0.01947
+0.84%
+3.06%
+0.58%
$ 19.21M
$ 4.24M
49
AVA
AVA
AVA
$ 0.2376
+0.13%
+3.93%
+0.30%
$ 16.43M
$ 262.21K
50
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01472886
0.00%
--
-7.42%
$ 15.87M
$ 30.28

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 86 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $114.03B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, RSR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 50.09% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 86 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $114.03B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.