Top token Hệ sinh thái Ethereum theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,240.99
-0.16%
-0.15%
-2.14%
$ 273.37B
$ 88.47K
2
Tether
Tether
USDT
$ 0.999716
0.00%
+0.02%
-0.01%
$ 189.80B
$ 73.24B
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 674.6
-0.04%
+1.33%
+4.47%
$ 91.52B
$ 33.41K
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.4557
-0.56%
+3.06%
+3.37%
$ 90.94B
$ 57.24M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1
-0.01%
-0.03%
-0.01%
$ 76.65B
$ 38.81M
6
Lido Staked ETH
Lido Staked ETH
STETH
$ 2,241.86
-0.14%
-0.13%
-2.14%
$ 19.87B
$ 24.55
7
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.11322
-0.42%
-0.08%
+3.51%
$ 17.63B
$ 458.76M
8
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 45.59
-2.33%
+16.73%
+3.86%
$ 11.64B
$ 78.36K
9
Sky Dollar
Sky Dollar
USDS
$ 1.0002
+0.02%
+0.02%
+0.04%
$ 11.01B
$ 54.44K
10
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 80,121.64
-0.14%
+1.21%
+0.71%
$ 9.50B
$ 2.77
11
Wrapped stETH
Wrapped stETH
WSTETH
$ 2,792.34
-0.06%
+0.32%
-2.42%
$ 9.46B
$ 6.38M
12
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 10.21
+0.10%
+1.24%
-0.87%
$ 9.40B
$ 668.66K
13
Wrapped Beacon ETH
Wrapped Beacon ETH
WBETH
$ 2,482.8
+0.06%
+0.35%
-1.95%
$ 8.36B
$ 6.52M
14
Coinbase Wrapped BTC
Coinbase Wrapped BTC
CBBTC
$ 80,763
+0.01%
+1.66%
+0.69%
$ 6.51B
$ 472.41M
15
sUSDS
sUSDS
SUSDS
$ 1.096
0.00%
+0.01%
0.00%
$ 5.94B
$ 51.64M
16
TONCOIN
TONCOIN
TON
$ 2.054
-0.14%
-1.50%
-18.80%
$ 5.63B
$ 2.63M
17
WETH
WETH
WETH
$ 2,264.79
+0.08%
+0.37%
-2.11%
$ 4.85B
$ 19.98M
18
Aave v3 WETH
Aave v3 WETH
AWETH
$ 2,267.63
-0.18%
+0.93%
-2.08%
$ 4.79B
$ 1.22M
19
USD1
USD1
USD1
$ 0.9998
0.00%
0.00%
+0.02%
$ 4.46B
$ 3.52M
20
Wrapped eETH
Wrapped eETH
WEETH
$ 2,487.67
0.00%
+0.42%
-0.56%
$ 4.33B
$ 8.26
21
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 9.687
-0.38%
+0.48%
-1.45%
$ 4.23B
$ 41.53K
22
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0005
-0.01%
+0.01%
+0.11%
$ 4.18B
$ 1.60M
23
SHIBAINU
SHIBAINU
SHIB
$ 0.000006221
-0.44%
-0.11%
-2.45%
$ 3.70B
$ 334.87B
24
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999849
0.00%
+0.00%
+0.01%
$ 3.48B
$ 88.50M
25
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.07613
-0.30%
+5.62%
+8.94%
$ 3.38B
$ 3.25M
26
Global Dollar
Global Dollar
USDG
$ 0.999666
0.00%
-0.00%
-0.01%
$ 3.34B
$ 575.37M
27
Circle USYC
Circle USYC
USYC
$ 1.12
0.00%
0.00%
0.00%
$ 2.99B
$ 112.27K
28
Tether Gold
Tether Gold
XAUT
$ 4,585.48
-0.46%
-1.84%
-2.41%
$ 2.72B
$ 245.84M
30
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.632
-0.32%
+2.05%
-0.59%
$ 2.34B
$ 125.05K
31
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.328
-0.52%
+1.05%
-1.68%
$ 2.27B
$ 1.84M
32
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.6819
-0.69%
+1.73%
-0.01%
$ 2.27B
$ 269.69K
33
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.06759
-0.38%
-1.19%
-9.61%
$ 2.16B
$ 3.12M
34
PAX Gold
PAX Gold
PAXG
$ 4,582.4
-0.48%
-1.92%
-2.60%
$ 2.16B
$ 161.78M
35
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.5469
-0.34%
-0.94%
-1.19%
$ 2.03B
$ 374.72K
36
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1.13
0.00%
+0.17%
0.00%
$ 1.90B
$ 2.52M
37
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.37662
-0.77%
-0.64%
-11.84%
$ 1.87B
$ 2.71M
38
Ethena Staked USDe
Ethena Staked USDe
SUSDE
$ 1.23
0.00%
+0.08%
0.00%
$ 1.82B
$ 79.48M
39
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001977
+0.10%
+1.13%
+0.10%
$ 1.79B
$ 30.37B
40
OKB
OKB
OKB
$ 84.093
-0.04%
-0.13%
-4.28%
$ 1.78B
$ 924.98
41
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.07203
+0.08%
-0.29%
-11.82%
$ 1.68B
$ 955.98K
42
Pepe
Pepe
PEPE
$ 0.00000397
-0.34%
-0.22%
-6.15%
$ 1.67B
$ 249.03B
43
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0.999876
+0.01%
-0.00%
0.00%
$ 1.56B
$ 136.30M
44
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.745
-0.43%
-6.04%
-24.70%
$ 1.55B
$ 275.09K
45
Kelp DAO Restaked ETH
Kelp DAO Restaked ETH
RSETH
$ 2,418.2
+0.07%
+0.30%
+3.22%
$ 1.53B
$ 1.05M
46
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 96.02
-0.47%
+0.59%
+0.72%
$ 1.50B
$ 4.60K
47
Decentralized USD
Decentralized USD
USDD
$ 1
0.00%
0.00%
+0.01%
$ 1.49B
$ 2.03K
48
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 2.08027
-0.08%
+0.85%
-2.58%
$ 1.46B
$ 37.34K
49
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.353814
0.00%
+0.87%
+0.22%
$ 1.40B
$ 34.25M
50
syrupUSDC
syrupUSDC
SYRUPUSDC
$ 1.16
0.00%
+0.04%
0.00%
$ 1.38B
$ 7.83M

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Ethereum là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Ethereum đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 2,986 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $994.17B.
Token Hệ sinh thái Ethereum nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Ethereum được theo dõi trên MEXC, DILEM đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 1265.95% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Ethereum trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 2,986 token Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Ethereum phổ biến bao gồm ETH, USDT, BNB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Ethereum là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Ethereum là khoảng $994.17B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.