Top token Hệ sinh thái NEAR Protocol theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 76,965.99
+0.02%
-1.39%
-4.83%
$ 1.54T
$ 3.00K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,119.3
+0.07%
-3.06%
-7.49%
$ 255.94B
$ 67.31K
3
Tether
Tether
USDT
$ 0.999322
0.00%
-0.02%
-0.02%
$ 189.73B
$ 47.75B
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.384
+0.04%
-2.24%
-4.77%
$ 85.72B
$ 25.70M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00037
0.00%
+0.02%
+0.02%
$ 76.97B
$ 21.02M
6
Solana
Solana
SOL
$ 84.71
+0.02%
-2.28%
-11.57%
$ 49.04B
$ 483.39K
7
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 76,715.27
+0.06%
-1.41%
-4.87%
$ 9.05B
$ 4.67
8
Zcash
Zcash
ZEC
$ 530.66
+0.45%
+1.99%
-3.83%
$ 8.86B
$ 8.97K
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 9.454
+0.10%
-3.19%
-8.51%
$ 6.22B
$ 85.89K
10
Bittensor
Bittensor
TAO
$ 259.99
+0.49%
-3.99%
-17.69%
$ 2.83B
$ 7.53K
11
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.422
+0.32%
-2.87%
-10.22%
$ 2.17B
$ 62.11K
12
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.4836
-0.30%
-4.16%
-6.56%
$ 1.92B
$ 389.60K
13
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 88.43
+0.31%
-2.86%
-10.40%
$ 1.36B
$ 3.80K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.0245
+0.04%
-3.39%
-14.58%
$ 265.46M
$ 3.27M
15
Compound
Compound
COMP
$ 21.28
-0.09%
-2.71%
-13.07%
$ 211.70M
$ 3.86K
16
BAT
BAT
BAT
$ 0.09616
-0.06%
-2.51%
-12.96%
$ 144.20M
$ 655.44K
17
SNX
SNX
SNX
$ 0.3037
+0.73%
-4.47%
-13.84%
$ 104.63M
$ 201.86K
18
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,475.9
-0.25%
-2.10%
-11.18%
$ 88.40M
$ 22.61
19
Amp
Amp
AMP
$ 0.0008407
+0.25%
-1.07%
-8.09%
$ 73.20M
$ 76.74M
20
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2071
0.00%
-3.13%
-14.97%
$ 59.49M
$ 303.21K
21
Gemini Dollar
Gemini Dollar
GUSD
$ 0.998846
0.00%
-0.02%
-0.06%
$ 40.02M
$ 290.39K
22
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.4153
-0.46%
-3.31%
-16.34%
$ 36.59M
$ 150.94K
23
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01674
+0.06%
-3.51%
-16.40%
$ 31.67M
$ 3.21M
24
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.49
+0.68%
-3.10%
-5.70%
$ 28.45M
$ 9.06M
25
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.008173
+0.28%
-5.87%
-19.41%
$ 19.04M
$ 18.92M
26
$ 0.02665
-0.19%
+0.57%
-5.34%
$ 18.77M
$ 2.07M
27
DODO
DODO
DODO
$ 0.0177
+0.11%
-6.27%
-13.14%
$ 17.65M
$ 5.52M
28
INIT
INIT
INIT
$ 0.08363
+0.11%
-2.69%
-18.96%
$ 16.43M
$ 730.53K
29
Huobi
Huobi
HT
$ 0.14407
+0.01%
-0.70%
-4.98%
$ 15.76M
$ 6.73K
30
Alchemix
Alchemix
ALCX
$ 4.97
-0.80%
-1.17%
-10.29%
$ 12.52M
$ 561.92K
31
Sweat Economy
Sweat Economy
SWEAT
$ 0.0013705
-0.58%
-7.56%
-6.42%
$ 11.56M
$ 43.89M
32
balancer
balancer
BAL
$ 0.145
-0.34%
-2.10%
-6.53%
$ 10.09M
$ 403.17K
33
Gitcoin
Gitcoin
GTC
$ 0.0965
-0.26%
-5.77%
-35.23%
$ 8.44M
$ 677.68K
34
Ampleforth
Ampleforth
AMPL
$ 1.18
0.00%
-7.08%
-6.35%
$ 6.21M
$ 2.14K
35
Ref Finance
Ref Finance
REF
$ 0.04350239
0.00%
-2.69%
-5.77%
$ 4.18M
$ 5.72
36
Ren
Ren
REN
$ 0.00327867
-0.51%
-3.69%
-6.18%
$ 3.28M
$ 184.77K
37
NEAR Intents Bridged USDT
NEAR Intents Bridged USDT
USDT
$ 0.999074
0.00%
-0.13%
+0.02%
$ 2.62M
$ 7.47M
38
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.010069
+0.01%
-1.74%
-5.26%
$ 2.02M
$ 5.82M
39
Cream
Cream
CREAM
$ 0.649189
+0.09%
-2.66%
+1.33%
$ 1.51M
$ 1.01K
40
Allbridge Zero
Allbridge Zero
ABR0
$ 0.059817
0.00%
+0.09%
0.00%
$ 1.22M
$ 50.56
41
UWON
UWON
UWON
$ 0.085169
+0.48%
-2.34%
-32.92%
$ 848.19K
$ 65.62
42
USMeme
USMeme
USM
$ 7.94E-6
-0.75%
-2.10%
-6.04%
$ 789.99K
--
43
Forgive Me Father
Forgive Me Father
$PURGE
$ 0.0008438
+0.18%
-2.73%
-23.17%
$ 675.05K
$ 76.13
44
Black Dragon
Black Dragon
BLACKDRAGON
$ 5.967E-9
-0.45%
+4.60%
-5.14%
$ 462.91K
--
45
Omnity Convertible Token
Omnity Convertible Token
OCT
$ 0.00393235
0.00%
-1.66%
-3.61%
$ 393.23K
$ 5.60
46
HAPI
HAPI
HAPI
$ 0.397799
+0.09%
-4.90%
-15.28%
$ 326.78K
$ 416.46
47
Shitzu
Shitzu
SHITZU
$ 0.00066791
+0.61%
+0.42%
-2.13%
$ 203.93K
$ 1.56K
48
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.193937
+0.12%
-4.72%
-19.72%
$ 102.90K
$ 1.62K
49
TruFin Staked NEAR
TruFin Staked NEAR
TRUNEAR
$ 1.67
0.00%
-2.95%
-6.18%
$ 92.15K
$ 493.91
50
Intellex
Intellex
ITLX
$ 0.0002954
+0.18%
-2.71%
-13.89%
$ 63.24K
$ 8.93

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái NEAR Protocol là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 56 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2233.74B.
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái NEAR Protocol được theo dõi trên MEXC, ASI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 11.71% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái NEAR Protocol trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 56 token Hệ sinh thái NEAR Protocol, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái NEAR Protocol phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái NEAR Protocol là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái NEAR Protocol là khoảng $2233.74B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.