Top token Hệ sinh thái Osmosis theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Osmosis. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 75 300,38
+0,61%
+8,11%
+19,53%
$ 1,51T
$ 15,00K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2 359,63
+0,50%
+4,49%
+25,52%
$ 284,82B
$ 286,54K
3
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1,00043
0,00%
-0,02%
-0,05%
$ 74,83B
$ 120,57M
4
Solana
Solana
SOL
$ 90,16
+0,88%
+5,10%
+19,30%
$ 52,13B
$ 1,31M
5
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 75 228,32
+0,60%
+8,07%
+19,48%
$ 8,78B
$ 3,40
6
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10,975
+0,26%
+3,79%
+16,37%
$ 7,19B
$ 115,36K
7
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1,14
0,00%
-0,00%
-1,72%
$ 2,14B
$ 2,11M
8
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1,542
+0,85%
+3,92%
+3,43%
$ 790,13M
$ 504,47K
9
Injective
Injective
INJ
$ 4,816
+0,46%
+3,02%
+13,97%
$ 477,26M
$ 596,14K
10
FET
FET
FET
$ 0,1485
-0,61%
+12,67%
+10,30%
$ 331,38M
$ 3,53M
11
TIA
TIA
TIA
$ 0,3478
+0,17%
+6,92%
+12,12%
$ 318,30M
$ 1,32M
12
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0,53331
+0,06%
+0,05%
+0,09%
$ 158,39M
$ 3,78M
13
Noble USDC
Noble USDC
USDC.N
$ 0,999724
0,00%
0,00%
-0,23%
$ 112,47M
$ 171,76K
14
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0,11654
+0,38%
+3,82%
+3,89%
$ 97,38M
$ 1,11M
15
$ 0,04027
0,00%
+6,50%
+11,78%
$ 47,63M
$ 51,23K
16
Kava Labs
Kava Labs
KAVA
$ 0,04269
+0,07%
+3,78%
+4,62%
$ 46,10M
$ 1,80M
17
Monerium EUR emoney
Monerium EUR emoney
EURE
$ 1,17
0,00%
-0,00%
+0,86%
$ 33,05M
$ 655,91K
18
Terra
Terra
LUNA
$ 0,04684
0,00%
+4,50%
+9,76%
$ 32,98M
$ 3,00M
19
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0,054175
-0,42%
+0,09%
+12,31%
$ 30,86M
$ 1,50M
20
Band
Band
BAND
$ 0,168425
-0,08%
+0,04%
+7,97%
$ 30,48M
$ 2,88M
21
TerraClassicUSD
TerraClassicUSD
USTC
$ 0,005285
-0,53%
+4,94%
+9,33%
$ 29,52M
$ 12,99M
22
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0,03672
-1,48%
+21,12%
+24,67%
$ 29,02M
$ 3,38M
23
CertiK
CertiK
CTK
$ 0,1153
+0,09%
+5,16%
+9,43%
$ 18,33M
$ 502,28K
24
NYM
NYM
NYM
$ 0,01938
+0,52%
+4,54%
+4,88%
$ 16,16M
$ 2,95M
25
Medibloc
Medibloc
MED
$ 0,00132558
+0,55%
+0,05%
+7,94%
$ 15,30M
$ 1,11M
26
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0,00401602
+1,23%
-0,00%
+0,20%
$ 15,03M
$ 13,48K
27
INIT
INIT
INIT
$ 0,05541
+0,04%
+1,29%
+7,74%
$ 10,87M
$ 1,96M
28
Xion
Xion
XION
$ 0,103148
+0,61%
+0,04%
+2,46%
$ 9,43M
$ 1,06K
29
Realio
Realio
RIO
$ 0,05515
+0,85%
+27,35%
+59,11%
$ 8,92M
$ 2,38M
30
Dymension
Dymension
DYM
$ 0,01571
+0,13%
+4,33%
+5,32%
$ 8,52M
$ 4,73M
31
FirmaChain
FirmaChain
FCT2
$ 0,00636
-0,16%
+2,91%
+3,41%
$ 7,78M
$ 2,78M
32
VERONA
VERONA
VERONA
$ 0,1014
+0,10%
-0,88%
+1,10%
$ 7,18M
$ 29,53K
33
SCRT
SCRT
SCRT
$ 0,01947
+2,34%
-6,48%
-29,02%
$ 6,74M
$ 9,30M
34
GenesisL1
GenesisL1
L1
$ 0,128514
+0,24%
+0,14%
+35,42%
$ 5,34M
$ 21,81K
35
Lava Network
Lava Network
LAVA
$ 0,01867
-0,11%
-6,26%
+1,35%
$ 4,95M
$ 3,50M
36
Agoric
Agoric
BLD
$ 0,00656934
+0,45%
-0,01%
-0,79%
$ 4,55M
$ 5,62K
37
Stride Staked Atom
Stride Staked Atom
STATOM
$ 2,99
0,00%
+0,04%
+3,46%
$ 4,05M
$ 55,87K
38
CONX
CONX
CONX
$ 0,00388921
-0,57%
+0,06%
-0,40%
$ 3,91M
$ 28,72K
39
Oraichain
Oraichain
ORAI
$ 0,2559
+0,47%
+5,77%
+13,65%
$ 3,52M
$ 232,33K
40
Bluzelle
Bluzelle
BLZ
$ 0,00702199
+0,09%
+0,05%
+9,61%
$ 3,35M
$ 116,55K
41
Shido
Shido
SHIDO
$ 0,0001417
+0,07%
-2,29%
+16,92%
$ 2,41M
$ 1,34B
42
JUNO
JUNO
JUNO
$ 0,02470361
-1,67%
+0,16%
+20,82%
$ 1,96M
$ 22,31K
43
Inter Stable Token
Inter Stable Token
IST
$ 0,983299
+0,87%
+0,00%
-0,10%
$ 1,38M
$ 1,77K
44
Juris Protocol
Juris Protocol
JURIS
$ 2,75E-6
+0,36%
-3,60%
-18,40%
$ 1,35M
--
45
CANTO
CANTO
CANTO
$ 0,00153711
0,00%
--
+39,51%
$ 935,28K
$ 9,82
46
$ 0,001223
+1,25%
+9,35%
-8,98%
$ 781,27K
$ 29,00M
47
Chihuahua Chain
Chihuahua Chain
HUAHUA
$ 5,83E-6
-2,83%
+11,30%
+12,55%
$ 665,84K
--
48
Stride
Stride
STRD
$ 0,0172565
-2,61%
+0,12%
+17,61%
$ 663,50K
$ 1,23K
49
Osmosis allUSDT
Osmosis allUSDT
USDT
$ 0,999515
0,00%
0,00%
+0,60%
$ 650,81K
$ 16,95K
50
Nibiru
Nibiru
NIBI
$ 0,00050094
-0,07%
-0,00%
-1,05%
$ 523,73K
$ 25,59K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Osmosis là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Osmosis đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 87 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1943.45B.
Token Hệ sinh thái Osmosis nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Osmosis được theo dõi trên MEXC, RIO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 27.35% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Osmosis trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 87 token Hệ sinh thái Osmosis, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Osmosis phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Osmosis là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Osmosis là khoảng $1943.45B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Osmosis, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.